Ngành học đại học · Mã ngành 7140222
Ngành Sư phạm Mỹ thuật (7140222)
Ngành Sư phạm Mỹ thuật (mã 7140222) đang được 8 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 20,3 – 24,39 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: H00, H07, M02. Nghề liên quan: Animator / Motion Designer, Chuyên viên bảo tồn di sản văn hóa, Chuyên viên E-learning / EdTech.
- Mã ngành
- 7140222
- Nhóm ngành
- Sư phạm - Giáo dục
- Số trường đào tạo
- 8 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 20,3 – 24,39 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- H00, H07, M02, M03
Trường đào tạo ngành Sư phạm Mỹ thuật
8 chương trình tại 8 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp | Học phí |
|---|---|---|---|---|---|
| Đại học Sư Phạm - Đại học Đà NẵngDDS · Đà Nẵng | Sư phạm Mỹ thuật | 24,39 | 2026 | H00H07 | 18 triệu/năm |
| Đại học Sư phạm Hà NộiSPH · Hà Nội | Sư phạm Mỹ thuật | 23,43 | 2026 | M02M03 | Chưa có |
| Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung ƯơngGNT · Hà Nội | Sư phạm Mỹ thuật | 23 | 2026 | H00 | Chưa có |
| Đại học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaDVD · Thanh Hóa | Sư phạm Mỹ thuật | 22,75 | 2026 | H00 | Chưa có |
| Đại học Đồng ThápSPD · Đồng Tháp | Sư phạm Mỹ thuật | 22,5 | 2026 | H00H07 | Chưa có |
| Đại học Nghệ Thuật - Đại học HuếDHN · Huế | Sư phạm Mỹ thuật | 21,51 | 2026 | H00 | Chưa có |
| Đại học Sài GònSGD · TP HCM | Sư phạm Mỹ thuật | 20,75 | 2026 | H00 | Chưa có |
| Đại học Hùng VươngTHV · Phú Thọ | Sư phạm Mỹ thuật | 20,3 | 2026 | V10V11V12 | Chưa có |
Ngành Sư phạm Mỹ thuật xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp H00 (6)Ngữ văn - Năng khiếu vẽ Nghệ thuật 1 - Năng khiếu vẽ Nghệ thuật 2
- Tổ hợp H07 (2)Toán - Hình họa - Trang trí
- Tổ hợp M02 (1)Toán - Năng khiếu 1 - Năng khiếu 2
- Tổ hợp M03 (1)Ngữ văn - Năng khiếu 1 - Năng khiếu 2
- Tổ hợp V10 (1)Toán - Tiếng Pháp - Vẽ Mỹ thuật
- Tổ hợp V11 (1)Toán - Tiếng Trung - Vẽ Mỹ thuật
- Tổ hợp V12 (1)
Học ngành Sư phạm Mỹ thuật ra trường làm gì?
Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.
- Animator / Motion DesignerThiết kế - Nghệ thuật - Sáng tạo
- Chuyên viên bảo tồn di sản văn hóaThủ công mỹ nghệ - Bảo tồn
- Chuyên viên E-learning / EdTechGiáo dục - Đào tạo
- Chuyên viên thiết kế chương trình đào tạoGiáo dục - Đào tạo
- Chuyên viên tư vấn du họcGiáo dục - Đào tạo
- Giảng viên đại học / Nghiên cứu viênGiáo dục - Đào tạo
- Giáo viên giáo dục đặc biệtGiáo dục - Đào tạo
- Giáo viên mầm nonGiáo dục - Đào tạo
- Giáo viên phổ thôngGiáo dục - Đào tạo
- Giáo viên STEM / RoboticsGiáo dục - Đào tạo
- Giáo viên tiếng Anh / Ngoại ngữGiáo dục - Đào tạo
- Họa sĩ minh họa (Illustrator)Thiết kế - Nghệ thuật - Sáng tạo
Ngành liên quan
Câu hỏi thường gặp
Ngành Sư phạm Mỹ thuật có mã ngành là gì?
Mã ngành Sư phạm Mỹ thuật là 7140222, thuộc nhóm ngành Sư phạm - Giáo dục.
Ngành Sư phạm Mỹ thuật lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Sư phạm Mỹ thuật khoảng 20,3 – 24,39 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Sư Phạm - Đại học Đà Nẵng với 24,39 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Sư phạm Mỹ thuật xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: H00 (Ngữ văn - Năng khiếu vẽ Nghệ thuật 1 - Năng khiếu vẽ Nghệ thuật 2) — 6 chương trình; H07 (Toán - Hình họa - Trang trí) — 2 chương trình; M02 (Toán - Năng khiếu 1 - Năng khiếu 2) — 1 chương trình; M03 (Ngữ văn - Năng khiếu 1 - Năng khiếu 2) — 1 chương trình; V10 (Toán - Tiếng Pháp - Vẽ Mỹ thuật) — 1 chương trình.
Học ngành Sư phạm Mỹ thuật ra trường làm gì?
Một số nghề liên quan đến ngành Sư phạm Mỹ thuật: Animator / Motion Designer, Chuyên viên bảo tồn di sản văn hóa, Chuyên viên E-learning / EdTech, Chuyên viên thiết kế chương trình đào tạo, Chuyên viên tư vấn du học.
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.