Ngành học đại học · Mã ngành 7310201
Ngành Chính trị học (7310201)
Ngành Chính trị học (mã 7310201) đang được 13 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 – 25,08 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: C00, D01, C03. Nghề liên quan: Cán bộ ngoại giao, Cán bộ quản lý đô thị - Quy hoạch, Chuyên viên chính sách công.
- Mã ngành
- 7310201
- Nhóm ngành
- Văn hóa - Chính trị - Khoa học Xã hội
- Số trường đào tạo
- 13 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 15 – 25,08 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- C00, D01, C03, C04
Trường đào tạo ngành Chính trị học
14 chương trình tại 13 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp | Học phí |
|---|---|---|---|---|---|
| Đại học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Chính trị học | 25,08 | 2026 | C00C19D14D15X70 | Chưa có |
| Đại học Thủ Đô Hà NộiHNM · Hà Nội | Chính trị học | 23,72 | 2026 | C00D01D14X78 | 20 triệu/năm |
| Đại học Sư phạm Hà NộiSPH · Hà Nội | Chính trị học | 23,56 | 2026 | X70X74X78 | Chưa có |
| Học viện Hành chính và Quản trị côngDNV · Hà Nội | Chính trị học | 23,35 | 2025 | C00C04C14C20D01 | Chưa có |
| Học viện Hành chính và Quản trị côngDNV · Hà Nội | Chính trị học (chuyên ngành Chính sách công) | 23,35 | 2025 | C00C04C14C20D01 | Chưa có |
| Học viện Cán bộ TP HCMHVC · TP HCM | Chính trị học | 22,9 | 2026 | A00A01A07C00C03C04D01D07D09D10D15X01 | Chưa có |
| Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP HCMQSA · An Giang | Chính trị học | 74,3/100 | 2026 | C00C19D01D14D15X70 | Chưa có |
| Đại học Tân TràoTQU · Tuyên Quang | Chính trị học | 21 | 2026 | C00C03C04C19D14D15X01X70X74 | Chưa có |
| Đại học VinhTDV · Nghệ An | Chính trị học | 21 | 2025 | C00C03C19D14 | 12 triệu/năm |
| Đại học Trà VinhDVT · Trà Vinh | Chính trị học | 20,25 | 2026 | C00C20D01X74Y07Y08Y09 | Chưa có |
| Đại học Hà TĩnhHHT · Hà Tĩnh | Chính trị học | 15 | 2025 | A00C00C03C04C14D01X01 | Chưa có |
| Đại học Hồng ĐứcHDT · Thanh Hóa | Chính trị học | 15 | 2026 | C00 | Chưa có |
| Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh LongVLU · Vĩnh Long | Chính trị học | 15 | 2026 | C00C03C14C19C20D01D09D15D66X01X25X70X74X78Y08 | Chưa có |
| Đại học Thái BìnhDTB · Thái Bình | Chính trị học | 15 | 2026 | C00C03C04C14D01D14D15X01X02X70X78 | Chưa có |
Ngành Chính trị học xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp C00 (13)Ngữ văn - Lịch sử - Địa lí
- Tổ hợp D01 (9)Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh
- Tổ hợp C03 (6)Ngữ văn - Toán - Lịch sử
- Tổ hợp C04 (6)Ngữ văn - Toán - Địa lí
- Tổ hợp D14 (6)Ngữ văn - Lịch sử - Tiếng Anh
- Tổ hợp D15 (6)Ngữ văn - Địa lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp X70 (6)Ngữ văn - Lịch sử - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
- Tổ hợp C14 (5)Ngữ văn - Toán - Giáo dục công dân
- Tổ hợp C19 (5)Ngữ văn - Lịch sử - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
- Tổ hợp X01 (5)Ngữ văn - Toán - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
- Tổ hợp C20 (4)Ngữ văn - Địa lí - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
- Tổ hợp X74 (4)Ngữ văn - Địa lí - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
Học ngành Chính trị học ra trường làm gì?
Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.
Ngành liên quan
Câu hỏi thường gặp
Ngành Chính trị học có mã ngành là gì?
Mã ngành Chính trị học là 7310201, thuộc nhóm ngành Văn hóa - Chính trị - Khoa học Xã hội.
Ngành Chính trị học lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Chính trị học khoảng 15 – 25,08 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Cần Thơ với 25,08 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Chính trị học xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: C00 (Ngữ văn - Lịch sử - Địa lí) — 13 chương trình; D01 (Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh) — 9 chương trình; C03 (Ngữ văn - Toán - Lịch sử) — 6 chương trình; C04 (Ngữ văn - Toán - Địa lí) — 6 chương trình; D14 (Ngữ văn - Lịch sử - Tiếng Anh) — 6 chương trình.
Học ngành Chính trị học ra trường làm gì?
Một số nghề liên quan đến ngành Chính trị học: Cán bộ ngoại giao, Cán bộ quản lý đô thị - Quy hoạch, Chuyên viên chính sách công, Công chức hành chính, Thanh tra viên nhà nước.
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.