Tra cứu điểm chuẩn

Điểm chuẩn Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường QSA · An Giang

Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.

Liên hệ

Địa chỉ
Số 18 Ung Văn Khiêm, phường Đông Xuyên, TP Long Xuyên, An Giang
Điện thoại
0794222245

43 ngành có điểm chuẩn năm 2026.

STTTên ngành, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônHọc phí
1Sư phạm Toán học714020987,98/100A00A01C01D01D07Chưa có
2Sư phạm Hóa học714021286,6/100A00A06B00C02D07X10Chưa có
3Sư phạm Lịch sử714021886,49/100A07C00C03D14X17X70Chưa có
4Sư phạm Vật lý714021186,21/100A00A01A03A04C01Chưa có
5Sư phạm Ngữ văn714021784,8/100C00C03D14D15X70X74Chưa có
6Sư phạm Tiếng Anh714023184,37/100A01D01D09D10D14X26X27X28Chưa có
7Sư phạm Địa lý714021984,29/100A07C00C04D10D15X74Chưa có
8Sư phạm Lịch sử - Địa lý714024984,18/100C00C03D14D15X70X74Chưa có
9Sư phạm khoa học tự nhiên714024782,81/100A01B03B08C01C02D07Chưa có
10Giáo dục Tiểu học714020282,79/100B03C01C02C03C04D01Chưa có
11Sư phạm Sinh học714021382,39/100A02B00B02B03B08X14Chưa có
12Giáo dục Chính trị714020582,06/100C00D01X01X70X74Chưa có
13Văn học722903079,8/100C00C03D14D15X70X74Chưa có
14Giáo dục Mầm non714020178,9/100M00M01M26M27M30Chưa có
15Triết học722900175,5/100C00D01D14D15X70Chưa có
16Chính trị học731020174,3/100C00C19D01D14D15X70Chưa có
17Việt Nam học731063070,5/100C00C03D01D14D15Chưa có
18Ngôn ngữ Anh722020167,6/100A01D01D09D10D14X26X27X28Chưa có
19Ngành Luật738010166,67/100A01D01D07X01X25X26Chưa có
20Công nghệ thực phẩm754010166/100A00A01B00B04C02D07X01X11Chưa có
21Bảo vệ thực vật762011264/100A01B00C02C03C04D01D07X28Chưa có
22Thú y764010163,2/100A00B00B03B08D07X12X28X65Chưa có
23Công nghệ kỹ thuật hoá học751040163/100A00A05A06B00C02D07X10X12Chưa có
24Quản lý tài nguyên và môi trường785010162,1/100A06B00B02B03C02C04D01X01Chưa có
25ĐH Nuôi trồng thủy sản762030160/100A00B00C03C04D01D09D10X04Chưa có
26Công nghệ kỹ thuật Môi trường751040660/100A00B03C01C04D01X06X08X10Chưa có
27Khoa học cây trồng762011059/100A01B00C02C03C04D01D07X28Chưa có
28Kinh doanh nông nghiệp số762019158/100A00A01B00B08D01D07X24X26Chưa có
29Kế toán734030157/100A00A01D01X01X27X28Chưa có
30Marketing734011555,5/100A00A01D01X01X27X28Chưa có
31Phát triển nông thôn762011655/100A07B02C04D01D07X17X24X28Chưa có
32Khoa học dữ liệu (Data Science)746010852,2/100A00A01D01X02X26Chưa có
33Quản trị Kinh doanh734010152/100A00A01D01X01X27X28Chưa có
34Kỹ thuật phần mềm748010350/100A00A01C01D01X06X26Chưa có
35Kinh tế quốc tế731010650/100A00A01D01X01X27X28Chưa có
36Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm754010650/100A00A01B00B04C02D07X01X11Chưa có
37Công nghệ sau thu hoạch754010450/100A00A01B00B04C02D07X01X11Chưa có
38Tài chính – Ngân hàng734020150/100A00A01D01X01X27X28Chưa có
39Công nghệ sinh học742020150/100A00B00B01B02B04C02D07X28Chưa có
40Thương mại điện tử734012250/100A00A01D01X01X27X28Chưa có
41Công nghệ thông tin748020150/100A00A01C01D01D07X06Chưa có
42Công nghệ nông nghiệp số762019050/100A00A01B00B08D01D07X24X26Chưa có
43Chăn nuôi762010550/100A00B00B03B08C02X12X28X65Chưa có

Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.