Tra cứu điểm chuẩn

Điểm chuẩn Đại học Vinh

Mã trường TDV · Nghệ An

Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.

43 ngành có điểm chuẩn năm 2026.

STTTên ngành, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônHọc phí
1Sư phạm Toán học (lớp tài năng)7140209TN26,5A00Chưa có
2Sư phạm Lịch sử714021826,15C00Chưa có
3Sư phạm Ngữ văn714021725,85C00Chưa có
4Sư phạm Tiếng Anh (lớp tài năng)7140231TN25,65D01Chưa có
5Sư phạm Toán học714020925,5A00Chưa có
6Sư phạm Lịch sử - Địa lý714024925,35C00Chưa có
7Sư phạm Địa lý714021925,25C00Chưa có
8Giáo dục Chính trị714020525,15X70Chưa có
9Sư phạm Vật lý714021125,15A00Chưa có
10Sư phạm Hóa học714021224,75A00Chưa có
11Giáo dục Tiểu học714020224,55D01Chưa có
12Sư phạm khoa học tự nhiên714024724,5A00Chưa có
13Sư phạm Tiếng Anh714023124,5D01Chưa có
14Giáo dục Mầm non714020123,85M00Chưa có
15Sư phạm Sinh học714021323,3B00Chưa có
16Giáo dục Thể chất714020622,4T01Chưa có
17Sư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)714021022A01Chưa có
18Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa751030321,5A00Chưa có
19Giáo dục Quốc phòng - An ninh714020821X70Chưa có
20Công tác xã hội776010121C00Chưa có
21Ngành Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa752021620,5A00Chưa có
22Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030120A00Chưa có
23Công nghệ kỹ thuật ô tô751020520A00Chưa có
24Công nghệ thông tin748020119,5A00Chưa có
25Công nghệ thông tin (chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo)7480201CN19,5A00Chưa có
26Khoa học máy tính748010119X26Chưa có
27Ngành Kỹ thuật điện tử truyền thông752020719A01Chưa có
28Điện tử - viễn thông751030219A01Chưa có
29Công nghệ kỹ thuật nhiệt751020618,5A00Chưa có
30Điều dưỡng772030118,25B00Chưa có
31Công nghệ sinh học742020118B00Chưa có
32Công nghệ thực phẩm754010117A00Chưa có
33Kỹ thuật xây dựng758020117A01Chưa có
34Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông758020517A01Chưa có
35Kinh tế xây dựng758030117A01Chưa có
36Kiến trúc758010117D01Chưa có
37Quản lý đất đai785010316C04Chưa có
38Quản lý tài nguyên và môi trường785010116C03Chưa có
39Thú y764010116B03Chưa có
40Nông học762010915B03Chưa có
41Khoa học cây trồng762011015B03Chưa có
42ĐH Nuôi trồng thủy sản762030115C02Chưa có
43Chăn nuôi762010515B03Chưa có

Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.