Ngành học đại học · Mã ngành 7580205
Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (7580205)
Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mã 7580205) đang được 21 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 – 22,22 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: A01, A00, X06. Nghề liên quan: Kiến trúc sư, Kỹ sư an toàn lao động, Kỹ sư cầu đường / Giao thông.
- Mã ngành
- 7580205
- Nhóm ngành
- Xây dựng - Kiến trúc - Giao thông
- Số trường đào tạo
- 21 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 15 – 22,22 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- A01, A00, X06, D01
Trường đào tạo ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
29 chương trình tại 21 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp | Học phí |
|---|---|---|---|---|---|
| Đại học Xây dựng Hà NộiXDA · Hà Nội | Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông (Chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường) | 23 | 2025 | A00A01C01D01D07X06 | 19 triệu/năm |
| Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Bắc )GHA · Hà Nội | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành đường sắt tốc độ cao) | 22,47 | 2025 | A00A01D01D07X06 | Chưa có |
| Đại học Xây dựng Hà NộiXDA · Hà Nội | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị | 22,45 | 2025 | A00A01C01D01D07X06 | 19 triệu/năm |
| Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCMSPK · TP HCM | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 22,22 | 2026 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| Đại học Nha TrangTSN · Khánh Hòa | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 22,12 | 2026 | X03X04 | Chưa có |
| Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Nam)GSA · TP HCM | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành đường sắt tốc độ cao) | 21,46 | 2025 | A00A01C01D01X06 | Chưa có |
| Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Bắc )GHA · Hà Nội | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp) | 20,01 | 2025 | A00A01D03D07X06 | Chưa có |
| Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Nam)GSA · TP HCM | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 19,76 | 2025 | A00A01C01D01X06 | Chưa có |
| Đại học Bách Khoa - Đại học Đà NẵngDDK · Đà Nẵng | Kỹ thuật Xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị | 19,5 | 2026 | A00A01C01C02D07X06 | Chưa có |
| Đại học Công nghiệp TP HCMHUI · TP HCM | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 19 | 2025 | A00A01C01X05X06X07 | Chưa có |
| Đại học Bách Khoa - Đại học Đà NẵngDDK · Đà Nẵng | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 18,85 | 2026 | A00A01C01C02D07X06 | Chưa có |
| Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Bắc )GHA · Hà Nội | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 17,94 | 2025 | A00A01D01D07X06 | Chưa có |
| Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Bắc )GHA · Hà Nội | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Anh) | 17,25 | 2025 | A00A01D01D07X06 | Chưa có |
| Đại học VinhTDV · Nghệ An | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 17 | 2026 | A01 | Chưa có |
| Đại học Kiến trúc Đà NẵngKTD · Đà Nẵng | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 16,5 | 2026 | A00A01B00D01X06X07X26X27 | Chưa có |
| Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Bắc )GHA · Hà Nội | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt - Nhật) | 16,19 | 2025 | A00A01D01D07X06 | Chưa có |
| Đại học Mỏ - Địa chấtMDA · Hà Nội | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 16 | 2026 | A00A01A02A03A04C01X05X06 | Chưa có |
| Đại học Tôn Đức ThắngDTT · TP HCM | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 51,1/100 | 2026 | D01 | Chưa có |
| Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Nam)GSA · TP HCM | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (CLC) | 15,12 | 2025 | A00A01C01D01X06 | Chưa có |
| Đại Học Lương Thế VinhDTV · Nam Định | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 15 | 2026 | A00A01A02A03A04A05A06A07B00B01B02B03B08C01C02C03C04D01D02D03D04D05D06D07D08D09D10D11D12D13D14D15D16D18D19K01X02X06X10X14X18X22X26X46X53X59X63X67X71X79Y07 | Chưa có |
| Đại học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 15 | 2026 | A00A01V00X07 | Chưa có |
| Đại học Cửu LongDCL · Vĩnh Long | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 15 | 2026 | A00A01A03C01D01X06X07X08X10X11 | Chưa có |
| Đại học Nam Cần ThơDNC · Cần Thơ | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 15 | 2026 | A00A01A02D07X05X06X07X56 | Chưa có |
| Đại học Thủ Dầu MộtTDM · Bình Dương | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 15 | 2026 | A00A01C01C02D01D07X01X02X05X12 | Chưa có |
| Đại học Trà VinhDVT · Trà Vinh | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 15 | 2026 | A00A01A03A04X05X06X07 | Chưa có |
| Đại học Văn LangDVL · TP HCM | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 15 | 2026 | A00A01D01X06X26 | Chưa có |
| Đại học Xây dựng Miền TrungXDT · Phú Yên | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 15 | 2026 | A00A01C01C02D01D07X01X02X03X05X06X07X26X27X56 | Chưa có |
| Đại học Xây dựng Miền TâyMTU · Vĩnh Long | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 15 | 2026 | A00A01A02A03A06B00C01D01X05X09 | Chưa có |
| Đại học Đồng ThápSPD · Đồng Tháp | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 15 | 2026 | A00A01C01C02D01X03 | Chưa có |
Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp A01 (27)Toán - Vật lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp A00 (26)Toán - Vật lí - Hóa học
- Tổ hợp X06 (21)Toán - Vật lí - Tin học
- Tổ hợp D01 (19)Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh
- Tổ hợp C01 (16)Toán - Ngữ văn - Vật lí
- Tổ hợp D07 (13)Toán - Hóa học - Tiếng Anh
- Tổ hợp X05 (7)Toán - Vật lí - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
- Tổ hợp X07 (7)Toán - Vật lí - Công nghệ công nghiệp
- Tổ hợp C02 (6)Toán - Ngữ văn - Hóa học
- Tổ hợp A03 (5)Toán - Vật lí - Lịch sử
- Tổ hợp A02 (4)Toán - Vật lí - Sinh học
- Tổ hợp X26 (4)Toán - Tiếng Anh - Tin học
Học ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông ra trường làm gì?
Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.
- Kiến trúc sưKỹ thuật - Xây dựng - Cơ khí
- Kỹ sư an toàn lao độngKỹ thuật - Xây dựng - Cơ khí
- Kỹ sư cầu đường / Giao thôngKỹ thuật - Xây dựng - Cơ khí
- Kỹ sư chất lượng (QC/QA)Kỹ thuật - Xây dựng - Cơ khí
- Kỹ sư cơ khí - chế tạo máyKỹ thuật - Xây dựng - Cơ khí
- Kỹ sư công nghiệpKỹ thuật - Xây dựng - Cơ khí
- Kỹ sư điện - điện tửKỹ thuật - Xây dựng - Cơ khí
- Kỹ sư đo lường / Đo đạcKỹ thuật - Xây dựng - Cơ khí
- Kỹ sư giám sát công trìnhKỹ thuật - Xây dựng - Cơ khí
- Kỹ sư MEP (Cơ điện lạnh)Kỹ thuật - Xây dựng - Cơ khí
- Kỹ sư thủy lợiKỹ thuật - Xây dựng - Cơ khí
- Kỹ sư tự động hóaKỹ thuật - Xây dựng - Cơ khí
Ngành liên quan
- Kỹ thuật xây dựngMã ngành 7580201
- Quản lý xây dựngMã ngành 7580302
- Thiết kế nội thấtMã ngành 7580108
- Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệpMã ngành 7510102
- Công nghệ kỹ thuật xây dựngMã ngành 7510103
- Kỹ thuật hệ thống công nghiệpMã ngành 7520118
- Quản lý đô thị và công trìnhMã ngành 7580106
- Kiến trúc nội thấtMã ngành 7580103
Câu hỏi thường gặp
Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông có mã ngành là gì?
Mã ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông là 7580205, thuộc nhóm ngành Xây dựng - Kiến trúc - Giao thông.
Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông khoảng 15 – 22,22 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM với 22,22 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: A01 (Toán - Vật lí - Tiếng Anh) — 27 chương trình; A00 (Toán - Vật lí - Hóa học) — 26 chương trình; X06 (Toán - Vật lí - Tin học) — 21 chương trình; D01 (Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh) — 19 chương trình; C01 (Toán - Ngữ văn - Vật lí) — 16 chương trình.
Học ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông ra trường làm gì?
Một số nghề liên quan đến ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông: Kiến trúc sư, Kỹ sư an toàn lao động, Kỹ sư cầu đường / Giao thông, Kỹ sư chất lượng (QC/QA), Kỹ sư cơ khí - chế tạo máy.
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.