Tra cứu điểm chuẩn

Điểm chuẩn Đại Học Lương Thế Vinh

Mã trường DTV · Nam Định

Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.

Liên hệ

Địa chỉ
Phường Lộc Vượng, TP.Nam Định, tỉnh Nam Định.
Điện thoại
(0350) 3680042

11 ngành có điểm chuẩn năm 2026.

STTTên ngành, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônHọc phí
1Y học cổ truyền772011520A00A01A02A03A04A05A06A07B00B01B02B03B08D01D07D08D09D10Chưa có
2Kỹ thuật phục hồi chức năng772060318A00A01A02A03A04A05A06A07B00B01B02B03B08D01D07D08D09D10Chưa có
3Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030115A00A01A02A03A04A05A06A07B00B01B02B03B08C01C02C03C04D01D02D03D04D05D06D07D08D09D10D11D12D13D14D15D16D18D19D20D21D22D23D24D25D26D27D28D29D30D31D32D33D34D35Chưa có
4Công nghệ thông tin748020115A00A01A02A03A04A05A06A07B00B01B02B03B08C01C02C03C04D01D02D03D04D05D06D07D08D09D10D11D12D13D14D15D16D18D19K01X02X06X10X14X18X22X26X46X53X59X63X67X71X79Y07Chưa có
5Kế toán734030115A00A01A02A03A04A05A06A07B00B01B02B03B08C01C02C03C04D01D02D03D04D05D06D07D08D09D10D11D12D13D14D15D16D18D19D20D21D22D23D24D25D26D27D28D29D30D31D32D33D34D35Chưa có
6Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông758020515A00A01A02A03A04A05A06A07B00B01B02B03B08C01C02C03C04D01D02D03D04D05D06D07D08D09D10D11D12D13D14D15D16D18D19K01X02X06X10X14X18X22X26X46X53X59X63X67X71X79Y07Chưa có
7Kỹ thuật xây dựng758020115A00A01A02A03A04A05A06A07B00B01B02B03B08C01C02C03C04D01D02D03D04D05D06D07D08D09D10D11D12D13D14D15D16D18D19D20D21D22D23D24D25D26D27D28D29D30D31D32D33D34D35Chưa có
8Ngôn ngữ Anh722020115A01B08D01D02D03D04D05D06D07D08D09D10D11D12D13D14D15D16D18D19D20D21D22D23D24D25D26D27D28D29D30D31D32D33D34D35D36D37D38D39D40D41D42D43D44D45D50D55D61D62D63Chưa có
9Quản trị Kinh doanh734010115A00A01A02A03A04A05A06A07B00B01B02B03B08C01C02C03C04D01D02D03D04D05D06D07D08D09D10D11D12D13D14D15D16D18D19D20D21D22D23D24D25D26D27D28D29D30D31D32D33D34D35Chưa có
10Tài chính – Ngân hàng734020115A00A01A02A03A04A05A06A07B00B01B02B03B08C01C02C03C04D01D02D03D04D05D06D07D08D09D10D11D12D13D14D15D16D18D19D20D21D22D23D24D25D26D27D28D29D30D31D32D33D34D35Chưa có
11Thú y764010115A00A01A02A03A04A05A06A07B00B01B02B03B08C01C02C03C04D01D02D03D04D05D06D07D08D09D10D11D12D13D14D15D16D18D19D20D21D22D23D24D25D26D27D28D29D30D31D32D33D34D35Chưa có

Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.