Tra cứu điểm chuẩn

Nhóm ngành Xây dựng - Kiến trúc - Giao thông

158 ngành có điểm chuẩn năm 2026, tính trên toàn quốc.

STTTên ngành, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônHọc phíTrường
1Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)24579,87/100A00A01X06X0788 triệu/nămĐại học Bách khoa - Đại học Quốc gia TP HCMTP HCM
2Thiết kế nội thất758010823,13V00V01V02Chưa cóĐại học Kiến trúc tại Trung tâm đào tạo cơ sở Cần ThơCần Thơ
3Thiết kế nội thất758010823,01H00H07Chưa cóĐại học Mỹ thuật Công nghiệpHà Nội
4Kỹ thuật hệ thống công nghiệp752011822,75A00A01X06X0725 triệu/nămĐại học Công nghiệp Hà NộiHà Nội
5Thiết kế nội thất758010822,75H00H02Chưa cóĐại học Kiến trúc Hà NộiHà Nội
6Công nghệ kỹ thuật xây dựngCN522,51A00A01X0644 triệu/nămĐại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà NộiHà Nội
7Kiến trúc nội thất (Hệ 5 năm; tốt nghiệp cấp bằng kiến trúc sư)758010322,45H00H0234 triệu/nămKhoa Các khoa học liên ngành - Đại học Quốc gia Hà NộiHà Nội
8Kiến trúc cảnh quan758010222,42V00V01V02Chưa cóĐại học Kiến trúc tại Trung tâm đào tạo cơ sở Cần ThơCần Thơ
9Kỹ thuật xây dựng (Chương trình chất lượng cao)7580201C22,25A00A01C01C02D07X06Chưa cóĐại học Bách Khoa - Đại học Đà NẵngĐà Nẵng
10Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý vận tải và Logistic)7580302_222,25A00A01C01C02D01Chưa cóĐại học Kiến trúc Hà NộiHà Nội
11Kỹ thuật xây dựng758020122,12X03X04Chưa cóĐại học Nha TrangKhánh Hòa
12Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông758020522,12X03X04Chưa cóĐại học Nha TrangKhánh Hòa
13Quy hoạch vùng và đô thị758010522V00V01V02Chưa cóĐại học Kiến trúc tại Trung tâm đào tạo cơ sở Cần ThơCần Thơ
14Logistics và hạ tầng giao thôngGTADCLH222A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27Chưa cóĐại học Công nghệ Giao thông vận tảiHà Nội
15Kỹ thuật hệ thống công nghiệp752011821,75A00A01X06X07Chưa cóĐại học Bách Khoa - Đại học Đà NẵngĐà Nẵng
16Kiến trúc11771,57/100A01C01X06X0732 triệu/nămĐại học Bách khoa - Đại học Quốc gia TP HCMTP HCM
17Quản lý xây dựng758030221,35A00A01C01Chưa cóĐại học Kiến trúc tại Trung tâm đào tạo cơ sở Cần ThơCần Thơ
18Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp751010221,25A00A01D01D07Chưa cóĐại học Điện lựcHà Nội
19Kỹ thuật xây dựng - chuyên ngành Tin học xây dựng7580201B21,1A00A01C01C02D07X06Chưa cóĐại học Bách Khoa - Đại học Đà NẵngĐà Nẵng
20Công nghệ kỹ thuật xây dựngTLA11120,96A00A01C01C02D01D07X02X06Chưa cóĐại học Thủy Lợi ( Cơ sở 1 )Hà Nội

Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.