Tra cứu điểm chuẩn

Điểm chuẩn Đại học Thủy Lợi ( Cơ sở 1 )

Mã trường TLA · Hà Nội

Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.

Liên hệ

Địa chỉ
175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội
Điện thoại
0243.563.1537

46 ngành có điểm chuẩn năm 2026.

STTTên ngành, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônHọc phí
1Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaTLA12124,64A00A01C01D01D07X02X06X26Chưa có
2Kỹ thuật cơ điện tửTLA12024,18A00A01C01D01D07X02X06X26Chưa có
3Ngôn ngữ Trung QuốcTLA20423,98D01D04D45D55D63X78Chưa có
4Logistics và quản lý chuỗi cung ứngTLA40723,73A00A01D01D07X02X26Chưa có
5Kỹ thuật điện tử - viễn thôngTLA12423,5A00A01C01D01D07X02X06X26Chưa có
6Kỹ thuật cơ khíTLA10523,49A00A01C01D01D07X02X06X26Chưa có
7Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Hệ thống điện, Điện công nghiệp và dân dụng.)TLA11223,26A00A01C01D01D07X02X06X26Chưa có
8Luật kinh tếTLA30223,24C00C03C04D01D14D15X01Chưa có
9Công nghệ thông tinTLA10623,01A00A01C01D01D07X02X06Chưa có
10Trí tuệ nhân tạo và khoa họcTLA12622,76A00A01C01D01D07X02X06X26Chưa có
11An ninh mạngTLA12722,76A00A01C01D01D07X02X06X26Chưa có
12Thương mại điện tửTLA40522,76A00A01D01D07X02X26Chưa có
13Kỹ thuật Ô tô (Chuyên ngành: Kỹ thuật ô tô; Công nghệ ô tô định hướng việc làm tại Nhật Bản)TLA12322,76A00A01C01D01D07X02X06X26Chưa có
14Hệ thống thông tinTLA11622,51A00A01C01D01D07X02X06X26Chưa có
15Tài chính - Ngân hàngTLA40822,26A00A01D01D07X02X26Chưa có
16Kỹ thuật phần mềmTLA11722,26A00A01C01D01D07X02X06X26Chưa có
17Công nghệ chế tạo máyTLA12222,26A00A01C01D01D07X02X06X26Chưa có
18LuậtTLA30122,25C00C03C04D01D14D15X01Chưa có
19Kĩ thuật Robot và Điều khiển thông minhTLA12822,21A00A01C01D01D07X02X06X26Chưa có
20Kế toánTLA40322,12A00A01D01D07X02X26Chưa có
21Kinh tế sốTLA41022,11A00A01D01D07X02X26Chưa có
22Kỹ thuật hóa họcTLA11822,01A00B00C02C05D07X09X10Chưa có
23MarketingTLA41421,9A00A01D01D07X02X26Chưa có
24Kiểm toánTLA40921,57A00A01D01D07X02X26Chưa có
25Kinh doanh thương mạiTLA41321,4A00A01D01D07X02X26Chưa có
26Kinh tếTLA40121,38A00A01D01D07X02X26Chưa có
27Ngôn ngữ AnhTLA20321,34A01D01D07D08D09D10D14D15Chưa có
28Quản trị kinh doanhTLA40221,29A00A01D01D07X02X26Chưa có
29Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhTLA40621,14A00A01D01D07X02X26Chưa có
30Kinh tế xây dựngTLA40421,12A00A01D01D07X02X26Chưa có
31Công nghệ kỹ thuật xây dựngTLA11120,96A00A01C01C02D01D07X02X06Chưa có
32Chương trình Công nghệ tài chínhTLA41220,91A00A01D01D07X02X26Chưa có
33Kỹ thuật xây dựngTLA10420,76A00A01C01C02D01D07X02X06Chưa có
34Quản lý xây dựngTLA11420,76A00A01C01C02D01D07X02X06Chưa có
35Kỹ thuật cơ sở hạ tầngTLA11020,3A00A01C01C02D01D07X02X06Chưa có
36Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngTLA11320,17A00A01C01C02D01D07X02X06Chưa có
37Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tếTLA41120,08A00A01D01D07X02X26Chưa có
38Công nghệ sinh họcTLA11920A00A02B00B01B02B03D08X14Chưa có
39Chương trình Kỹ thuật xe năng lượng mới thông minhTLA13019,75A00A01C01D01D07X02X06X26Chưa có
40Kỹ thuật xây dựng công trình thủyTLA10119,75A00A01C01C02D01D07X02X06Chưa có
41Kỹ thuật môi trườngTLA10919,75A00A01C01C02D01D07X02X10Chưa có
42Kỹ thuật tài nguyên nướcTLA10219,42A00A01C01C02D01D07X02X06Chưa có
43Kỷ thuật cắp thoát nướcTLA10719,25A00A01C01C02D01D07X02X06Chưa có
44Thủy văn họcTLA10319,23A00A01C01C02D01D07X02X06Chưa có
45Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật tải nguyên nước (Hợp tác với Đợi học bang Colorado, Hoa Kỳ)TLA20219A00A01C01C02D01D07X02X06Chưa có
46Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựng (Hợp tác với Đại học Arkansas, Hoa Kỳ)TLA20119A00A01C01C02D01D07X02X06Chưa có

Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.