Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Đại học Thủy Lợi ( Cơ sở 1 )

Đại học Thủy Lợi ( Cơ sở 1 )

Mã trường: TLAHà Nội

Website trường
Điểm chuẩn 2026
19 – 24,64
Số ngành tuyển sinh
43
Phương thức có dữ liệu
Điểm thi THPT

Đề án tuyển sinh 2026

4 phương thức49 ngành

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả thực tế của chính mùa tuyển sinh này.

  • 1.1 Quy chế 1) Điểm xét tuyển Thí sinh ĐKXT theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT, thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế được quy đổi điểm thành điểm thi môn ngoại ngữ trong tổ hợp đăng ký xét tuyển (nếu có nguyện vọng). Ngôn ngữ Loại chứng chỉ Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam Bậc 3 Bậc 4 Bậc 5 trở lên Tiếng Anh IELTS 5.0 – 5.5 6.0 – 6.5 7.0 trở lên TOEFL Paper 477 – 510 513 – 547 550 trở lên TOEFL CBT 153 – 180 183 – 210 213 trở lên TOEFLIBT 53 – 64 65 – 78 79 trở lên TOEIC 601 – 700 701 – 900 901 trở lên Tiếng Trung Quốc HSK Bậc 3 Bậc 4 Bậc 5 trở lên Điểm môn ngoại ngữ quy đổi 8.0 9.0 10 Danh sách

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    Kỹ thuật xây dựng công trình thủyTLA101A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06—
    Kỹ thuật tài nguyên nướcTLA102A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06—
    Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học)TLA103A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06—
    Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng)TLA104A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06—
    Kỹ thuật cơ khíTLA105A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06—
    Công nghệ thông tinTLA106A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26—
    Kỹ thuật cấp thoát nướcTLA107A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06—
    Kỹ thuật môi trườngTLA109A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X10—
    Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)TLA110A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06—
    Công nghệ kỹ thuật xây dựngTLA111A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06—
    Kỹ thuật điệnTLA112A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26—
    Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngTLA113A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06—
    Quản lý xây dựngTLA114A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06—
    Hệ thống thông tinTLA116A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26—
    Kỹ thuật phần mềmTLA117A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26—
    Kỹ thuật hóa họcTLA118A00, D07, C02, C05, B00, A11, X10—
    Công nghệ sinh họcTLA119A02, B00, D08, B01, B02, B03, B04, X14—
    Kỹ thuật cơ điện tửTLA120A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26—
    Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaTLA121A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26—
    Công nghệ chế tạo máyTLA122A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26—
    Kỹ thuật ô tôTLA123A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26—
    Kỹ thuật điện tử – viễn thôngTLA124A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26—
    Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệuTLA126A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26—
    An ninh mạngTLA127A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26—
    Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minhTLA128A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26—
    Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh)TLA201A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06—
    Kỹ thuật tài nguyên nước (Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh)TLA202A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06—
    Ngôn ngữ AnhTLA203A01, D01, D07, D08, D09, D10, D14, D15—
    Ngôn ngữ Trung QuốcTLA204D01, D04, D45, D55, D63, X37—
    LuậtTLA301C00, C03, C04, D01, D14, D15, C14—
    Luật kinh tếTLA302C00, C03, C04, D01, D14, D15, C14—
    Kinh tếTLA401A00, A01, D01, D07, X02, X26—
    Quản trị kinh doanhTLA402A00, A01, D01, D07, X02, X26—
    Kế toánTLA403A00, A01, D01, D07, X02, X26—
    Kinh tế xây dựngTLA404A00, A01, D01, D07, X02, X26—
    Thương mại điện tửTLA405A00, A01, D01, D07, X02, X26—
    Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhTLA406A00, A01, D01, D07, X02, X26—
    Logistics và quản lý chuỗi cung ứngTLA407A00, A01, D01, D07, X02, X26—
    Tài chính – Ngân hàngTLA408A00, A01, D01, D07, X02, X26—
    Kiểm toánTLA409A00, A01, D01, D07, X02, X26—
    Kinh tế sốTLA410A00, A01, D01, D07, X02, X26—
    Kế toán (Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế)TLA411A00, A01, D01, D07, X02, X26—
    Tài chính – Ngân hàng (Chương trình Công nghệ tài chính)TLA412A00, A01, D01, D07, X02, X26—

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 43 / 43 ngành.

Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.

NgànhLĩnh vựcĐiểm chuẩnPhương thứcGhi chú
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaTLA121—24,64 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26.
Kỹ thuật cơ điện tửTLA120—24,18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26.
Ngôn ngữ Trung QuốcTLA204—23,98 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01, D04, D45, D55, D63, X78.
Logistics và quản lý chuỗi cung ứngTLA407—23,73 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X02, X26.
Kỹ thuật điện tử - viễn thôngTLA124—23,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26.
Kỹ thuật cơ khíTLA105—23,49 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26.
Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Hệ thống điện, Điện công nghiệp và dân dụng.)TLA112—23,26 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26.
Luật kinh tếTLA302—23,24 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01.
Công nghệ thông tinTLA106—23,01 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06.
Trí tuệ nhân tạo và khoa họcTLA126—22,76 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26.
An ninh mạngTLA127—22,76 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26.
Thương mại điện tửTLA405—22,76 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X02, X26.
Kỹ thuật Ô tô (Chuyên ngành: Kỹ thuật ô tô; Công nghệ ô tô định hướng việc làm tại Nhật Bản)TLA123—22,76 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26.
Hệ thống thông tinTLA116—22,51 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26.
Tài chính - Ngân hàngTLA408—22,26 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X02, X26.
Công nghệ chế tạo máyTLA122—22,26 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26.
Kỹ thuật phần mềmTLA117—22,26 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26.
LuậtTLA301—22,25 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01.
Kĩ thuật Robot và Điều khiển thông minhTLA128—22,21 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26.
Kế toánTLA403—22,12 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X02, X26.
Kinh tế sốTLA410—22,11 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X02, X26.
Kỹ thuật hóa họcTLA118—22,01 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, C02, C05, D07, X09, X10.
Kiểm toánTLA409—21,57 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X02, X26.
Kinh tếTLA401—21,38 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X02, X26.
Ngôn ngữ AnhTLA203—21,34 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D08, D09, D10, D14, D15.
Quản trị kinh doanhTLA402—21,29 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X02, X26.
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhTLA406—21,14 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X02, X26.
Kinh tế xây dựngTLA404—21,12 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X02, X26.
Công nghệ kỹ thuật xây dựngTLA111—20,96 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06.
Chương trình Công nghệ tài chínhTLA412—20,91 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X02, X26.
Quản lý xây dựngTLA114—20,76 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06.
Kỹ thuật xây dựngTLA104—20,76 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06.
Kỹ thuật cơ sở hạ tầngTLA110—20,3 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06.
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngTLA113—20,17 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06.
Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tếTLA411—20,08 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X02, X26.
Công nghệ sinh họcTLA119—20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A02, B00, B01, B02, B03, D08, X14.
Kỹ thuật xây dựng công trình thủyTLA101—19,75 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06.
Kỹ thuật môi trườngTLA109—19,75 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X10.
Kỹ thuật tài nguyên nướcTLA102—19,42 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06.
Kỷ thuật cắp thoát nướcTLA107—19,25 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06.
Thủy văn họcTLA103—19,23 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06.
Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựng (Hợp tác với Đại học Arkansas, Hoa Kỳ)TLA201—19 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06.
Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật tải nguyên nước (Hợp tác với Đợi học bang Colorado, Hoa Kỳ)TLA202—19 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06.

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.