Tra cứu điểm chuẩn

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Giao thông vận tải

Mã trường GTA · Hà Nội

Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.

Liên hệ

Địa chỉ
Số 54 Phố Triều Khúc, Phường Thanh Xuân Nam, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
Điện thoại
0243.552.6713

70 ngành có điểm chuẩn năm 2026.

STTTên ngành, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônHọc phí
1Logistics và quản lý chuỗi cung ứngGTADCLG225A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27Chưa có
2An toàn dữ liệu và an ninh mạngGTADCAT224,5A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27Chưa có
3Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửGTADCCN224,25A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27Chưa có
4Công nghệ Kỹ thuật Vi mạch bán dẫnGTADCVM224A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27Chưa có
5Thương mại điện tửGTADCTD223,75A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27Chưa có
6Công nghệ kỹ thuật Ô tôGTADCOT223,5A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27Chưa có
7Hải quan và LogisticsGTADCHQ223,5A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27Chưa có
8Truyền thông marketingGTADCMA223,25A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27Chưa có
9Thương mại quốc tếGTADCCI223,25A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27Chưa có
10Digital MarketingGTADCMS223,25A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27Chưa có
11Logistics và vận tài đa phương thứcGTADCVL223A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27Chưa có
12Công nghệ ô tô điện và ô tô hybridGTADCOH223A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27Chưa có
13Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫnGTADCVV222,75A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27Chưa có
14Công nghệ kỹ thuật Điện tử - viễn thôngGTADCDT222,75A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27Chưa có
15LuậtGTADCLA222,75C03C04D01X01X25Chưa có
16Cơ điện tử ô tôGTADCOD222,75A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27Chưa có
17Công nghệ thông tinGTADCTT222,5A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27Chưa có
18Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)GTADCHQA222,5A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27Chưa có
19Công nghệ ô tô và giao thông thông minhGTADCOG222,25A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27Chưa có
20Kế toán doanh nghiệpGTADCKT222,25A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27Chưa có
21Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh)GTADCKQA222A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27Chưa có
22Kinh doanh sốGTADCKS222A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27Chưa có
23Logistics và hạ tầng giao thôngGTADCLH222A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27Chưa có
24Kinh doanh quốc tếGTADCKQ222A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27Chưa có
25Công nghệ chế tạo máyGTADCCM222A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27Chưa có
26Công nghệ tài chínhGTADCFT222A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27Chưa có
27Quản trị MarketingGTADCQM222A00A01C01C02D01D07X01X02X03X25X26X27Chưa có
28Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)GTADCLGA222A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27Chưa có
29Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạoGTADCRT222A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27Chưa có
30Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)GTADCTDA221,75A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27Chưa có
31Ngôn ngữ AnhGTADCEN221,5A01D01D07X25X26X27Chưa có
32Quản trị doanh nghiệpGTADCQT221,25A00A01C01C02D01D07X01X02X03X25X26X27Chưa có
33Lữ hành và du lịchGTADCLD221A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27Chưa có
34Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)GTADCLDA221A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27Chưa có
35Trí tuệ nhân tạoGTADCAI221A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27Chưa có
36Tài chính doanh nghiệpGTADCTN221A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27Chưa có
37Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCLGJ221A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27Chưa có
38Cơ điện tử·ô tô (tăng cường tiếng Anh)GTADCODA221A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27Chưa có
39Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCDTJ221A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27Chưa có
40Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)GTADCTTA220,75A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27Chưa có
41Kinh tế và quản lý bất động sảnGTADCKB220A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27Chưa có
42Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minhGTADCTG220A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27Chưa có
43Công nghệ thông tin ĐH UITM cấp bằngGTADKTT220A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27Chưa có
44Quản lý xây dựngGTADCQX220A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27Chưa có
45Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (Lớp tài năng)GTADCTGT220A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27Chưa có
46Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCCMJ220A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27Chưa có
47Phân tích dữ liệu trong kinh tếGTADCPK220A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27Chưa có
48Kiến trúc nội thấtGTADCKN220A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27Chưa có
49Kinh tế xây dựngGTADCKX220A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27Chưa có
50Hạ tầng giao thông đô thị thông minh (Lớp tài năng)GTADCCHT218A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27Chưa có
51Quản lý và xây dựng công trình dân dụng thông minh (Lớp tài năng)GTADCDQT218A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27Chưa có
52Đường sắt tốc độ cao (Lớp tài năng)GTADCHST218A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27Chưa có
53Quản trị dịch vụ hàng không (tăng cường tiếng Anh)GTADCQHA218A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27Chưa có
54Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thịGTADCXS218A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27Chưa có
55Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựngGTADCMQ218A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27Chưa có
56Công nghệ vật liệu xây dựng tiên tiến và thông minh (Lớp tài năng)GTADCGMT218A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27Chưa có
57Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thịGTADCXQ218A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27Chưa có
58Thanh tra và quản lý công trình giao thôngGTADCTQ218A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27Chưa có
59Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốcGTADCBC218A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27Chưa có
60Quản lý và điều hành vận tải đường sắtGTADCVS218A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27Chưa có
61Mô hình thông tin công trình trong dự án Hạ tầng giao thôngGTADCBI218A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27Chưa có
62Hạ tầng giao thông đô thị thông minhGTADCCH218A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27Chưa có
63Đường sắt tốc độ caoGTADCHS218A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27Chưa có
64Công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệpGTADCDD218A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27Chưa có
65Công nghệ kỹ thuật Tàu thủy và thiết bị nổiGTADCMT218A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27Chưa có
66Công nghệ kỹ thuật Máy xây dựngGTADCMX218A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27Chưa có
67Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộGTADCCD218A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27Chưa có
68Công nghệ và quản lý môi trườngGTADCMN218A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27Chưa có
69CNKT Đầu máy - toa xe và tàu điện MetroGTADCDM218A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27Chưa có
70Logistics Đại học Tongmyong Hàn Quốc cấp bằngGTADKLG217A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27Chưa có

Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.