Tra cứu đề án tuyển sinh

Đại học Công nghệ Giao thông vận tải

Mã trường: GTAHà Nội

Website trường
Điểm chuẩn 2026
17 – 25
Số ngành tuyển sinh
56
Phương thức có dữ liệu
Điểm thi THPT

Đề án tuyển sinh 2025

6 phương thức68 ngành

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2025, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của năm 2026 — hai con số khác năm nên không so trực tiếp với nhau được.

  • 1.1 Đối tượng Tham gia kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 và được công nhận tốt nghiệp THPT hoặc tương đương. 1.2 Quy chế Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 theo từng tổ hợp môn thi (Mã phương thức xét tuyển 100). Điểm xét tuyển (tối đa bằng 30) = Tổng điểm 03 môn thi theo tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên (nếu có) Lưu ý: – Trường hợp tổng điểm 03 môn thi theo tổ hợp xét tuyển từ 22,5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30), công thức tính điểm ưu tiên = [(30 – Tổng điểm đạt được)/7,5] x mức điểm ưu tiên theo quy định của Bộ GD-ĐT. – Trường hợp t

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    An toàn dữ liệu và an ninh mạngGTADCAT2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27—
    Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốcGTADCBC2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27—
    Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM)GTADCBI2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27—
    CNKT Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc)GTADCCD1A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27—
    Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộGTADCCD2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27—
    Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ (hợp tác doanh nghiệp)GTADCCDD2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27—
    Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCCDJ2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27—
    Hạ tầng giao thông đô thị thông minhGTADCCH2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27—
    Thương mại quốc tếGTADCCI2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27—
    Công nghệ chế tạo máyGTADCCM2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27—
    Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCCMJ2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27—
    Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửGTADCCN2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27—
    CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệpGTADCDD2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27—
    CNKT cơ khí đầu máy – toa xe và tàu điện MetroGTADCDM2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27—
    Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thôngGTADCDT2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27—
    Công nghệ kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCDTJ2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27—
    Ngôn ngữ AnhGTADCEN2A01, D01, D07, X25, X26, X27—
    Công nghệ tài chínhGTADCFT2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27—
    Hải quan và LogisticsGTADCHQ2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27—
    CNKT Đường sắt tốc độ caoGTADCHS2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27—
    Đường sắt tốc độ cao (công nghệ Hàn Quốc, tăng cường tiếng Anh)GTADCHSA2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27—
    Hệ thống thông tinGTADCHT2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27—
    Kinh tế và quản lý bất động sảnGTADCKB2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27—
    Kiến trúc nội thấtGTADCKN2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27—
    Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh)GTADCKQA2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27—
    Kinh doanh sốGTADCKS2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27—
    Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc)GTADCKT1A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27—
    Kế toán doanh nghiệpGTADCKT2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27—
    Kinh tế xây dựngGTADCKX2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27—
    LuậtGTADCLA2C00, C03, C04, D01, X01, X25—
    Lữ hành và du lịchGTADCLD2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27—
    Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)GTADCLDA2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27—
    Logistics và quản lý chuỗi cung ứngGTADCLG2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27—
    Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)GTADCLGA2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27—
    Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCLGJ2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27—
    Logistics và hạ tầng giao thôngGTADCLH2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27—
    Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)GTADCLHA2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27—
    Công nghệ và quản lý môi trườngGTADCMN2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27—
    CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổiGTADCMT2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27—
    Máy và thiết bị tự động hóa xây dựngGTADCMX2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27—
    Cơ điện tử ô tôGTADCOD2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27—
    Cơ điện tử – ô tô (tăng cường tiếng Anh)GTADCODA2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27—
    Công nghệ ô tô và giao thông thông minhGTADCOG2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27—
    Công nghệ ô tô điện và ô tô hybridGTADCOH2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27—
    Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc)GTADCOT1A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27—
    Công nghệ kỹ thuật ô tôGTADCOT2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27—
    Quản trị MarketingGTADCQM2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27—
    Quản trị Marketing (tăng cường tiếng Anh)GTADCQMA2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27—
    Quản trị doanh nghiệpGTADCQT2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27—
    Quản lý xây dựngGTADCQX2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27—
    Quản lý xây dựng (hợp tác doanh nghiệp)GTADCQXD2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27—
    Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạoGTADCRT2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27—
    Thương mại điện tửGTADCTD2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27—
    Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)GTADCTDA2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27—
    Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minhGTADCTG2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27—
    Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (tăng cường tiếng Anh)GTADCTGA2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27—
    Tài chính doanh nghiệpGTADCTN2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27—
    Thanh tra và quản lý công trình giao thôngGTADCTQ2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27—
    Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc)GTADCTT1A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27—
    Công nghệ thông tinGTADCTT2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27—
    Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)GTADCTTA2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27—
    Logistics và vận tải đa phương thứcGTADCVL2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27—
    Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫnGTADCVM2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27—
    Quản lý và điều hành vận tải đường sắtGTADCVS2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27—
    Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫnGTADCVV2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27—
    Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thịGTADCXQ2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27—
    Logistics – Trường Đại học Tongmyong – Hàn Quốc cấp bằngGTADKLG2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27—
    Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằngGTADKTT2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27—

Quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ

Bảng quy đổi của riêng trường này, không áp dụng cho trường khác.

Chứng chỉMức đạtĐiểm quy đổiTương đương
IELTS≥ 7.010—
IELTS6.0-6.59,5—
IELTS5.59—
IELTS5.08,5—
IELTS4.58—

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 56 / 56 ngành.

Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.

NgànhLĩnh vựcĐiểm chuẩnPhương thứcGhi chú
Logistics và quản lý chuỗi cung ứngGTADCLG2—25 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27.
An toàn dữ liệu và an ninh mạngGTADCAT2—24,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27.
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửGTADCCN2—24,25 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27.
Công nghệ Kỹ thuật Vi mạch bán dẫnGTADCVM2—24 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27.
Thương mại điện tửGTADCTD2—23,75 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27.
Công nghệ kỹ thuật Ô tôGTADCOT2—23,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27.
Hải quan và LogisticsGTADCHQ2—23,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27.
Thương mại quốc tếGTADCCI2—23,25 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27.
Logistics và vận tài đa phương thứcGTADCVL2—23 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27.
Công nghệ ô tô điện và ô tô hybridGTADCOH2—23 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27.
Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫnGTADCVV2—22,75 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27.
Cơ điện tử ô tôGTADCOD2—22,75 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27.
LuậtGTADCLA2—22,75 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C03, C04, D01, X01, X25.
Công nghệ kỹ thuật Điện tử - viễn thôngGTADCDT2—22,75 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27.
Công nghệ thông tinGTADCTT2—22,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27.
Kế toán doanh nghiệpGTADCKT2—22,25 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27.
Công nghệ ô tô và giao thông thông minhGTADCOG2—22,25 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27.
Công nghệ tài chínhGTADCFT2—22 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27.
Quản trị MarketingGTADCQM2—22 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27.
Kinh doanh sốGTADCKS2—22 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27.
Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh)GTADCKQA2—22 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27.
Logistics và hạ tầng giao thôngGTADCLH2—22 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27.
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)GTADCLGA2—22 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27.
Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạoGTADCRT2—22 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27.
Công nghệ chế tạo máyGTADCCM2—22 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27.
Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)GTADCTDA2—21,75 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27.
Ngôn ngữ AnhGTADCEN2—21,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, X25, X26, X27.
Quản trị doanh nghiệpGTADCQT2—21,25 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27.
Tài chính doanh nghiệpGTADCTN2—21 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27.
Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCDTJ2—21 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27.
Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)GTADCLDA2—21 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27.
Cơ điện tử·ô tô (tăng cường tiếng Anh)GTADCODA2—21 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27.
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCLGJ2—21 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27.
Lữ hành và du lịchGTADCLD2—21 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27.
Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)GTADCTTA2—20,75 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27.
Quản lý xây dựngGTADCQX2—20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27.
Kinh tế và quản lý bất động sảnGTADCKB2—20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27.
Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minhGTADCTG2—20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27.
Kinh tế xây dựngGTADCKX2—20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27.
Kiến trúc nội thấtGTADCKN2—20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27.
Công nghệ thông tin ĐH UITM cấp bằngGTADKTT2—20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27.
Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCCMJ2—20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27.
CNKT Đầu máy - toa xe và tàu điện MetroGTADCDM2—18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27.
Công nghệ và quản lý môi trườngGTADCMN2—18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27.
Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộGTADCCD2—18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27.
Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thịGTADCXQ2—18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27.
Công nghệ kỹ thuật Máy xây dựngGTADCMX2—18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27.
Công nghệ kỹ thuật Tàu thủy và thiết bị nổiGTADCMT2—18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27.
Thanh tra và quản lý công trình giao thôngGTADCTQ2—18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27.
Công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệpGTADCDD2—18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27.
Đường sắt tốc độ caoGTADCHS2—18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27.
Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốcGTADCBC2—18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27.
Hạ tầng giao thông đô thị thông minhGTADCCH2—18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27.
Quản lý và điều hành vận tải đường sắtGTADCVS2—18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27.
Mô hình thông tin công trình trong dự án Hạ tầng giao thôngGTADCBI2—18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27.
Logistics Đại học Tongmyong Hàn Quốc cấp bằngGTADKLG2—17 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27.

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.