Tra cứu điểm chuẩn

Điểm chuẩn Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường QSB · TP HCM

Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.

Liên hệ

Địa chỉ
Số 268 Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10
Điện thoại
(02) 838 654 087

73 ngành có điểm chuẩn năm 2026.

STTTên ngành, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônHọc phí
1Kỹ thuật Bán dẫn (Ngành mới)15985,8/100A00A01D07X06X07X10X1132 triệu/năm
2Thiết kế Vi mạch25885,51/100A00A01X06X0788 triệu/năm
3Khoa học Máy tính; Kỹ thuật Máy tính; (Nhóm ngành)10685,45/100A00A01X06X0732 triệu/năm
4Kỹ thuật máy tính10784,98/100A00A01X06X0732 triệu/năm
5Khoa học dữ liệu14684,97/100A00A01X06X0732 triệu/năm
6Kỹ thuật Cơ điện tử11084,36/100A00A01X06X0732 triệu/năm
7Kỹ thuật Điện; Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông; Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa; (Nhóm ngành)10884,29/100A00A01X06X0732 triệu/năm
8Khoa học Máy tính (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)20684,23/100A00A01X06X0788 triệu/năm
9Kỹ thuật Điện - Điện tử (CT Tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)20883,27/100A00A01X06X0788 triệu/năm
10Kỹ thuật Bán dẫn (Ngành mới)25982,66/100A00A01D07X06X07X10X1188 triệu/năm
11Kỹ thuật Cơ khí | Mỹ dự kiến, Úc30982,42/100A00A01X06X0788 triệu/năm
12Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp; Logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng12882,4/100A00A01X06X0732 triệu/năm
13Kỹ thuật Cơ điện tử (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)21082,14/100A00A01X06X0788 triệu/năm
14Vật lý Kỹ thuật13782,01/100A00A01A02X06X0732 triệu/năm
15Kỹ thuật Máy tính (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)20781,54/100A00A01X06X0788 triệu/năm
16Kỹ thuật Cơ khí; Kỹ thuật Cơ điện tử; (Nhóm ngành)10980,75/100A00A01X06X0732 triệu/năm
17Khoa học Dữ liệu25180,68/100A00A01X06X0788 triệu/năm
18Kỹ thuật Hạt nhân (Ngành mới)15680,61/100A00A01X06X0732 triệu/năm
19Kỹ thuật Tàu thủy; Kỹ thuật Hàng không (Song ngành từ 2020)14580,37/100A00A01X06X0732 triệu/năm
20Quản lý Công nghiệp12380,17/100A00A01D01D07X06X07X26X2732 triệu/năm
21Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt lạnh)14079,91/100A00A01X06X0732 triệu/năm
22Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)24579,87/100A00A01X06X0788 triệu/năm
23Cơ Kỹ thuật13879,62/100A00A01X06X0732 triệu/năm
24Kỹ thuật Ô tô14279,3/100A00A01X06X0732 triệu/năm
25Kỹ thuật Hóa học; Công nghệ Thực phẩm; Công nghệ Sinh học; (Nhóm ngành)11479,08/100A00B00B08D07X10X1132 triệu/năm
26Kỹ thuật Cơ khí (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)20979,07/100A00A01X06X0788 triệu/năm
27Kỹ thuật Hàng không | Úc34578,91/100A00A01X06X0788 triệu/năm
28Kỹ thuật Vật liệu12978,88/100A00A01B00D07X06X07X10X1132 triệu/năm
29Khoa học Máy tính - (CLC tăng cường tiếng Nhật) (CT Chất lượng cao, tiên tiến)26678,69/100A00A01X06X0788 triệu/năm
30Kỹ thuật Cơ điện tử; Chuyên ngành Kỹ thuật Robot (CT chất lượng cao, tiên tiến)21178,53/100A00A01X06X0788 triệu/năm
31Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT Chất lượng cao, tiên tiến)22878,04/100A00A01X06X0788 triệu/năm
32Kỹ thuật Đường sắt (Ngành mới)15276,06/100A00A01X06X0732 triệu/năm
33Bảo dưỡng Công nghiệp14175,31/100A00A01X06X0732 triệu/năm
34Kỹ thuật Hóa học | Úc31475,3/100A00B00B08D07X10X1188 triệu/năm
35Cơ Kỹ thuật - CLC Tăng cường Tiếng Nhật26873,96/100A00A01X06X0788 triệu/năm
36Kỹ thuật dầu khí (Ngành mới)15073,82/100A00A01C01D01X02X04X06X0732 triệu/năm
37Quản trị Kinh doanh15373,59/100A00D01D07X06X07X26X2732 triệu/năm
38Trí tuệ Nhân tạo | ĐH Công nghệ Sydney Úc cấp bằng40673,21/100A00A01X06X07X10X26X56268 triệu/năm
39Kiến trúc11771,57/100A01C01X06X0732 triệu/năm
40Kỹ thuật Ô tô (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)24271,22/100A00A01X06X0788 triệu/năm
41Khoa học Máy tính | Úc, New Zealand, Mỹ30670,84/100A00A01X06X0788 triệu/năm
42Công nghệ Thông tin | ĐH Công nghệ Sydney Úc cấp bằng41670,18/100A00A01X06X07X10X26X56268 triệu/năm
43Kỹ thuật Dệt; Công nghệ Dệt may; (Nhóm ngành)11269,92/100A00A01X06X0732 triệu/năm
44Kỹ thuật Môi trường; Quản lý Tài nguyên và Môi trường; (Nhóm ngành)12569,38/100A00A01B00D07X07X1132 triệu/năm
45Kinh tế xây dựng14869,35/100A00A01C01D01X02X04X06X0732 triệu/năm
46Kỹ thuật Hóa học (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)21469,22/100A00B00B08D07X10X1188 triệu/năm
47Kỹ thuật Điện - Điện tử | Úc30868,85/100A00A01X06X0788 triệu/năm
48Kỹ thuật Xây dựng; Kỹ thuật Xây dựng Công trình giao thông; Kỹ thuật Xây dựng Công trình thủy; Kỹ thuật Xây dựng Công trình biển; Kỹ thuật Cơ sở hạ tầng; (Nhóm ngành)11568,69/100A00A01X06X0732 triệu/năm
49Kỹ thuật Xây dựng | Úc31567,58/100A00A01X06X0788 triệu/năm
50Kĩ thuật vật liệu (chuyên ngành Kỹ thuật Vật liệu công nghệ cao)22967,15/100A00A01B00D07X06X07X10X1188 triệu/năm
51Vật lý Kỹ thuật_Chuyên ngành Kỹ thuật Y sinh (CT Chất lượng cao, tiên tiến)23765,9/100A00A01A02X06X0788 triệu/năm
52Quản lý Công nghiệp (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)22365,81/100A00A01D01D07X06X07X26X2788 triệu/năm
53Kỹ thuật Địa chất (Ngành mới)15165,6/100A00A01X06X0732 triệu/năm
54Địa Kỹ thuật xây dựng14764,37/100A00A01X06X0732 triệu/năm
55Kỹ thuật Máy tính | Úc, New Zealand30762,37/100A00A01X06X0788 triệu/năm
56Năng lượng Tái tạo25761,71/100A00A01X06X0788 triệu/năm
57Kinh doanh số25361,58/100A00A01D01D07X06X07X26X2788 triệu/năm
58Kỹ thuật Môi trường, Quản lý Tài nguyên và Môi trường | Úc32561,51/100A00A01B00D07X07X1188 triệu/năm
59Quản lý Công nghiệp | Úc32361,51/100A00A01D01D07X06X07X2788 triệu/năm
60Công nghệ Thực phẩm | New Zealand31961,51/100A00B00B08D07X10X1188 triệu/năm
61Kỹ thuật Cơ Điện tử | Mỹ dự kiến, Úc31061,51/100A00A01X06X0788 triệu/năm
62Kỹ thuật Ô tô | Úc34261,51/100A00A01X06X0788 triệu/năm
63Kinh tế Tuần hoàn (Ngành mới)15561,43/100A00A01B00D07X07X1132 triệu/năm
64Công nghệ sinh học21859,96/100A02B00B08D07X14X1588 triệu/năm
65Công nghệ Thực phẩm (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)21958,77/100A00B00B08D07X10X1188 triệu/năm
66Kỹ thuật Đường sắt25258,67/100A00A01X06X0788 triệu/năm
67Quản lý Tài nguyên và Môi trường (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)22557,04/100A00A01B00D07X07X1188 triệu/năm
68Kỹ thuật Hạt nhân (Ngành mới)25656,91/100A00A01X06X0788 triệu/năm
69Công nghệ Sinh học số25456,77/100A02B00B08D07X14X1588 triệu/năm
70Kỹ thuật Xây dựng (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)21556,65/100A00A01X06X0788 triệu/năm
71Kinh tế Tuần hoàn25556,36/100A00A01B00D07X07X1188 triệu/năm
72Kiến trúc (Kiến Trúc Cảnh Quan)21755,82/100A00A01C01X06X0788 triệu/năm
73Kỹ thuật Dầu khí (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)22055,76/100A00A01D07X06X07X10X1188 triệu/năm

Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.