
Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QSBTP HCM
- Điểm chuẩn 2026
- Chưa có dữ liệu
- Số ngành tuyển sinh
- 0
- Phương thức có dữ liệu
- Chưa có
Đề án tuyển sinh 2026
5.685 chỉ tiêu2 phương thức59 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét.
1.1 Đối tượng a) Đối tượng dự tuyển đối với các chương trình: Chương trình Tiêu chuẩn, Chương trình Dạy và học bằng Tiếng Anh, Chương trình Tiên tiến, Chương trình Định hướng Nhật Bản: Đối tượng 2.1: Thí sinh CÓ kết quả thi Đánh giá Năng lực ĐHQG-HCM năm 2026 Đối tượng 2.2: Thí sinh KHÔNG CÓ kết quả thi Đánh giá Năng lực ĐHQG-HCM năm 2026 Đối tượng 2.3: Thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT nước ngoài và năm thi TN THPT của thí sinh không quá 02 năm so với năm dự tuyển. Đối tượng 2.4: Thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT Việt nam, dùng Chứng chỉ tuyển sinh Quốc tế và năm thi TN THPT của thí s
Ngành Tổ hợp Nhóm chương trình Khoa học Máy tính106 A00, A01, X06, X07 — Kỹ thuật Máy tính107 A00, A01, X06, X07 — Điện – Điện tử – Viễn Thông – Tự động hoá – Thiết kế vi mạch108 A00, A01, X06, X07 — Kỹ Thuật Cơ khí109 A00, A01, X06, X07 — Kỹ Thuật Cơ Điện tử110 A00, A01, X06, X07 — Dệt – May112 A00, A01, X06, X07 — Hoá – Thực phẩm – Sinh học114 A00, B00, B08, D07, X10, X11 — Xây dựng và Quản lý Dự án Xây dựng115 A00, A01, X06, X07 — Kiến Trúc117 A00, A01, C01, X06, X07 — Quản lý Công nghiệp123 A00, A01, X06, X07, D01, D07, X26, X27 — Tài nguyên và Môi trường125 A00, A01, X07, B00, D07, X11 — Logistics và Hệ thống Công nghiệp128 A00, A01, X06, X07 — Kỹ thuật Vật liệu129 A00, A01, X06, X07, B00, D07, X10, X11 — Vật lý Kỹ thuật137 A00, A01, A02, X06, X07 — Cơ Kỹ thuật138 A00, A01, X06, X07 — Kỹ thuật Nhiệt140 A00, A01, X06, X07 — Bảo dưỡng Công nghiệp141 A00, A01, X06, X07 — Kỹ thuật Ô tô142 A00, A01, X06, X07 — (Song ngành) Tàu thủy – Hàng không145 A00, A01, X06, X07 — Khoa học Dữ liệu146 A00, A01, X06, X07 — Địa Kỹ thuật Xây dựng147 A00, A01, X06, X07 — Kinh tế Xây dựng148 A00, A01, X06, X07, C01, D01, X02, X03 — Kỹ thuật dầu khí (Ngành mới)150 A00, A01, X06, X07 — Kỹ thuật Địa chất (Ngành mới)151 A00, A01, X06, X07 — Kỹ thuật Đường sắt (Ngành mới)152 A00, A01, X06, X07 — Quản trị Kinh doanh153 A00, A01, X06, X07, D01, D07, X26, X27 — Kinh tế Tuần hoàn (Ngành mới)155 A00, A01, X07, B00, D07, X11 — Kỹ thuật Hạt nhân (Ngành mới)156 A00, A01, X06, X07 — Kỹ thuật Bán dẫn (Ngành mới)159 A00, A01, X06, X07, D07, X10, X11 — Kỹ thuật Điện – Điện tử208 A00, A01, X06, X07 Chương trình tiên tiến Khoa học Máy tính206 A00, A01, X06, X07 Dạy bằng tiếng Anh Kỹ thuật Máy tính207 A00, A01, X06, X07 Dạy bằng tiếng Anh Kỹ thuật Cơ khí209 A00, A01, X06, X07 Dạy bằng tiếng Anh Kỹ thuật Cơ Điện tử210 A00, A01, X06, X07 Dạy bằng tiếng Anh Kỹ thuật Robot211 A00, A01, X06, X07 Dạy bằng tiếng Anh Kỹ thuật Hóa học214 A00, B00, B08, D07, X10, X11 Dạy bằng tiếng Anh Quản lý Dự án Xây dựng và Kỹ thuật Xây dựng215 A00, A01, X06, X07 Dạy bằng tiếng Anh Kiến trúc Cảnh quan (Chuyên ngành của kiến trúc)217 A00, A01, C01, X06, X07 Dạy bằng tiếng Anh Công nghệ Sinh học218 B00, A02, B08, X14, X15, D07 Dạy bằng tiếng Anh Công nghệ Thực phẩm219 A00, B00, B08, D07, X10, X11 Dạy bằng tiếng Anh Kỹ thuật Dầu khí220 A00, A01, X06, X07 Dạy bằng tiếng Anh Quản lý Công nghiệp223 A00, A01, X06, X07, D01, D07, X26, X27 Dạy bằng tiếng Anh Tài nguyên và Môi trường225 A00, A01, X07, B00, D07, X11 Dạy bằng tiếng Anh Logistics và Hệ thống Công nghiệp228 A00, A01, X06, X07 Dạy bằng tiếng Anh Kỹ thuật Vật liệu229 A00, A01, X07, B00, D07, X10, X11 Dạy bằng tiếng Anh Kỹ thuật Y sinh237 A00, A01, A02, X06, X07 Dạy bằng tiếng Anh Kỹ thuật Ô tô242 A00, A01, X06, X07 Dạy bằng tiếng Anh Kỹ thuật Hàng không245 A00, A01, X06, X07 Dạy bằng tiếng Anh Kinh doanh số253 A00, A01, X06, X07, D01, D07, X26, X27 Dạy bằng tiếng Anh Công nghệ Sinh học số (Ngành mới)254 B00, A02, B08, X14, X15, D07 Dạy bằng tiếng Anh Kinh tế Tuần hoàn255 A00, A01, X07, B00, D07, X11 Dạy bằng tiếng Anh Kỹ thuật Hạt nhân (Ngành mới)256 A00, A01, X06, X07 Dạy bằng tiếng Anh Năng lượng Tái tạo257 A00, A01, X06, X07 Dạy bằng tiếng Anh Thiết kế Vi mạch258 A00, A01, X06, X07 Dạy bằng tiếng Anh Kỹ thuật Bán dẫn (Ngành mới)259 A00, A01, X06, X07, D07, X10, X11 Dạy bằng tiếng Anh Khoa học Máy tính266 A00, A01, X06, X07 — Cơ Kỹ thuật268 A00, A01, X06, X07 — Kỹ thuật Điện – Điện tử | Nhật Bản108 A00, A01, X06, X07 — Khoa học Máy tính | Úc, New Zealand, Mỹ306 A00, A01, X06, X07 — Kỹ thuật Máy tính | Úc, New Zealand307 A00, A01, X06, X07 — Kỹ thuật Điện – Điện tử | Úc, Hàn Quốc308 A00, A01, X06, X07 — Kỹ thuật Cơ khí | Mỹ, Úc309 A00, A01, X06, X07 — Kỹ thuật Cơ Điện tử | Mỹ, Úc310 A00, A01, X06, X07 — Kỹ thuật Hóa học | Úc314 A00, B00, B08, D07, X10, X11 — Kỹ thuật Xây dựng | Úc315 A00, A01, X06, X07 — Công nghệ Thực phẩm | New Zealand319 A00, B00, B08, D07, X10, X11, X12 — Quản lý Công nghiệp | Úc323 A00, A01, X06, X07, D01, D07, X26, X27 — Kỹ thuật Môi trường, Quản lý Tài nguyên & Môi trường | Úc325 A00, A01, X06, X07, B00, D07, X11 — Kỹ thuật Ô tô | Úc342 A00, A01, X06, X07 — Kỹ thuật Hàng không | Úc345 A00, A01, X06, X07 — Trí tuệ Nhân tạo | ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằng406 A00, A01, X06, X07, X10, X26, X56 — Công nghệ Thông tin | ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằng416 A00, A01, X06, X07, X10, X26, X56 —
Quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ
Bảng quy đổi của riêng trường này, không áp dụng cho trường khác.
| Chứng chỉ | Mức đạt | Điểm quy đổi | Tương đương |
|---|---|---|---|
| SAT | 1600 | 100 | 36 · 45 |
| SAT | 1590 | 99 | — |
| SAT | 1580 | 98 | — |
| SAT | 1570 | 97 | — |
| SAT | 1560 | 96 | 35 · 44 |
| SAT | 1550 | 95 | A* |
| SAT | 1540 | 94 | — |
| SAT | 1530 | 93 | 43 |
| SAT | 1520 | 92 | 34 |
| SAT | 1510 | 91 | — |
| SAT | 1500 | 90 | 42 |
| SAT | 1490 | 89 | — |
| SAT | 1480 | 88 | 33 |
| SAT | 1470 | 87 | 41 |
| SAT | 1460 | 86 | — |
| SAT | 1450 | 85 | A |
| SAT | 1440 | 84 | 32 · 40 |
| SAT | 1430 | 83 | — |
| SAT | 1420 | 82 | — |
| SAT | 1410 | 81 | 31 · 39 |
| SAT | 1400 | 80 | — |
| SAT | 1390 | 79 | — |
| SAT | 1380 | 78 | 30 · 38 |
| SAT | 1370 | 77 | — |
| SAT | 1360 | 76 | — |
| SAT | 1350 | 75 | 29 · 37 · B |
| SAT | 1340 | 74 | — |
| SAT | 1330 | 73 | — |
| SAT | 1320 | 72 | 28 · 36 |
| SAT | 1310 | 71 | — |
| SAT | 1300 | 70 | — |
| SAT | 1280 | 69 | 27 · 35 |
| SAT | 1260 | 68 | — |
| SAT | 1240 | 67 | 26 · 34 |
| SAT | 1220 | 66 | — |
| SAT | 1200 | 65 | 25 · 33 · C |
| IELTS | ≥ 8.0 | 100 | 110-114 |
| IELTS | 7.5 | 90 | 102-109 |
| IELTS | 7.5 | 9,5 | 71 – 78 · 102 – 109 · 835 – 900 · 380 – 389 |
| IELTS | 7.0 | 80 | 94-101 |
| IELTS | 7.0 | 9 | 63 – 70 · 94 – 101 · 785 – 830 · 360 – 379 |
| IELTS | 6.5 | 8,5 | 55 – 62 · 79 – 93 · 685 – 780 · 330 – 359 |
| IELTS | 6.5 | 70 | 79-93 |
| IELTS | 6.0 | 8 | 47 – 54 · 60 – 78 · 570 – 680 · 310 – 329 |
| IELTS | 6.0 | 0 | 60-78 |
Điểm chuẩn từng ngành năm 2026
Hiển thị 0 / 0 ngành.
Trường chưa công bố điểm chuẩn năm 2026. Kế hoạch tuyển sinh ở phần trên vẫn xem được.
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.