Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Đại học Vinh

Đại học Vinh

Mã trường: TDVNghệ An

Điểm chuẩn 2026
15 – 26,15
Số ngành tuyển sinh
40
Phương thức có dữ liệu
Điểm thi THPT

Lĩnh vực đào tạo

Đề án tuyển sinh 2026

4 phương thức74 ngành

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả thực tế của chính mùa tuyển sinh này.

  • 1.1 Đối tượng Đối tượng, điều kiện: Tất cả thí sinh tính tới thời điểm xác định trúng tuyển đã tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương) đáp ứng các điều kiện tuyển sinh năm 2026 của Nhà trường. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước và các thí sinh có quốc tịch nước ngoài; đối với thí sinh có quốc tịch nước ngoài (lưu học sinh), nhà trường thực hiện tuyển sinh trong năm, không phụ thuộc vào kỳ tuyển sinh chung của Nhà trường, áp dụng phương thức xét tuyển theo các quy định hiện hành. Trường Đại học Vinh thực hiện việc xét tuyển thẳng cho các thí sinh thuộc đối tượng được quy định tại khoản 1 v

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    Kinh tế7310101——
    Kinh tế đầu tư*7310104——
    Kinh tế số7310109——
    Quản lí kinh tế*7310110——
    Quản trị kinh doanh7340101——
    Quản trị kinh doanh (Chương trình tăng cường Tiếng Anh)7340101TA——
    Marketing*7340115——
    Thương mại điện tử7340122——
    Tài chính – Ngân hàng7340201——
    Công nghệ tài chính7340205——
    Kế toán7340301——
    Kiểm toán*7340302——
    Quản lý văn hoá7229042——
    Chính trị học7310201——
    Quản lý nhà nước7310205——
    Xã hội học*7310301——
    Việt Nam học (Chuyên ngành du lịch)7310630——
    Báo chí*7320101——
    Luật7380101——
    Luật hiến pháp và luật hành chính7380102——
    Luật dân sự và tố tụng dân sự7380103——
    Luật kinh tế7380107——
    Công tác xã hội7760101——
    Khoa học máy tính7480101——
    Kỹ thuật phần mềm*7480103——
    Công nghệ thông tin7480201——
    Công nghệ thông tin (Chuyênngành Trí tuệ nhân tạo)7480201CN——
    Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205——
    Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh)7510206——
    Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301——
    Công nghệ kỹ thuật điện tử -viễn thông7510302——
    Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7510303——
    Kỹ thuật điện tử – viễn thông7520207——
    Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216——
    Quản lý giáo dục7140114——
    Giáo dục Mầm non7140201——
    Giáo dục Tiểu học7140202——
    Giáo dục Chính trị7140205——
    Giáo dục Thể chất7140206——
    Sư phạm Toán học7140209——
    Sư phạm Toán học (Chương trình tài năng)7140209TN——
    Sư phạm Tin học7140210——
    Sư phạm Vật lý7140211——
    Sư phạm Hoá học7140212——
    Sư phạm Sinh học7140213——
    Sư phạm Ngữ văn7140217——
    Sư phạm Lịch sử7140218——
    Sư phạm Địa lý7140219——
    Sư phạm công nghệ*7140246——
    Sư phạm khoa học tự nhiên7140247——
    Sư phạm Lịch sử – Địa lí7140249——
    Tâm lý học giáo dục7310403——
    Giáo dục Quốc phòng – An ninh7140208——
    Sư phạm Tiếng Anh7140231——
    Sư phạm Tiếng Anh (Chương trình tài năng)7140231TN——
    Ngôn ngữ Anh7220201——
    Ngôn ngữ Trung Quốc7220204——
    Quốc tế học7310601——
    Kiến trúc7580101——
    Kỹ thuật xây dựng7580201——
    Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205——
    Kinh tế xây dựng7580301——
    Công nghệ sinh học7420201——
    Công nghệ kỹ thuật môi trường*7510406——
    Công nghệ thực phẩm7540101——
    Điều dưỡng7720301——
    Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm*7720402——
    Chăn nuôi7620105——
    Nông học (Chuyên ngành Bảo vệ thực vật)7620109——
    Khoa học cây trồng7620110——
    Nuôi trồng thuỷ sản7620301——
    Thú y7640101——
    Quản lý tài nguyên và môi trường7850101——
    Quản lý đất đai (Chuyên ngành Quản lý phát triển đô thị và bất động sản)7850103——

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 40 / 40 ngành.

Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.

NgànhLĩnh vựcĐiểm chuẩnPhương thứcGhi chú
Sư phạm Lịch sử7140218Sư phạm26,15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00.
Sư phạm Ngữ văn7140217Sư phạm25,85 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00.
Sư phạm Toán học (lớp tài năng)7140209TNSư phạm25,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 25.50 đến 26.50; số hiển thị là mức thấp nhất.
Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249Sư phạm25,35 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00.
Sư phạm Địa lý7140219Sư phạm25,25 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00.
Sư phạm Vật lý7140211Sư phạm25,15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00.
Giáo dục Chính trị7140205Sư phạm25,15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: X70.
Sư phạm Hóa học7140212Sư phạm24,75 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00.
Giáo dục Tiểu học7140202Sư phạm24,55 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01.
Sư phạm Tiếng Anh (lớp tài năng)7140231TNSư phạm24,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 24.50 đến 25.65; số hiển thị là mức thấp nhất.
Sư phạm khoa học tự nhiên7140247Sư phạm24,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00.
Giáo dục Mầm non7140201Sư phạm23,85 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: M00.
Sư phạm Sinh học7140213Sư phạm23,3 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B00.
Giáo dục Thể chất7140206Sư phạm22,4 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: T01.
Sư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)7140210Sư phạm22 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01.
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303Công nghệ kỹ thuật21,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00.
Công tác xã hội7760101Dịch vụ xã hội21 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00.
Giáo dục Quốc phòng - An ninh7140208Sư phạm21 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: X70.
Ngành Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa7520216Kỹ thuật20,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00.
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Công nghệ kỹ thuật20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00.
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Công nghệ kỹ thuật20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00.
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo)7480201CNMáy tính - CNTT19,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 19.50 đến 19.50; số hiển thị là mức thấp nhất.
Điện tử - viễn thông7510302Công nghệ kỹ thuật19 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01.
Khoa học máy tính7480101Máy tính - CNTT19 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: X26.
Ngành Kỹ thuật điện tử truyền thông7520207Kỹ thuật19 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01.
Công nghệ kỹ thuật nhiệt7510206Công nghệ kỹ thuật18,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00.
Điều dưỡng7720301Sức khoẻ18,25 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B00.
Công nghệ sinh học7420201Khoa học sự sống18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B00.
Công nghệ thực phẩm7540101Sản xuất và chế biến17 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00.
Kỹ thuật xây dựng7580201Kiến trúc và xây dựng17 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01.
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205Kiến trúc và xây dựng17 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01.
Kinh tế xây dựng7580301Kiến trúc và xây dựng17 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01.
Kiến trúc7580101Kiến trúc và xây dựng17 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01.
Quản lý đất đai7850103Môi trường16 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C04.
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Môi trường16 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C03.
Thú y7640101Thú y16 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B03.
Nông học7620109Nông lâm - Thuỷ sản15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B03.
Khoa học cây trồng7620110Nông lâm - Thuỷ sản15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B03.
ĐH Nuôi trồng thủy sản7620301Nông lâm - Thuỷ sản15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C02.
Chăn nuôi7620105Nông lâm - Thuỷ sản15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B03.

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.