Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Đại học Sư phạm Hà Nội

Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPHHà Nội

Website trường
Điểm chuẩn 2026
19 – 28,95
Số ngành tuyển sinh
40
Phương thức có dữ liệu
Điểm thi THPT

Lĩnh vực đào tạo

Đề án tuyển sinh 2026

3 phương thức59 ngành

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả thực tế của chính mùa tuyển sinh này.

  • 1.1 Đối tượng Thí sinh tính tới thời điểm xác định trúng tuyển đã tốt nghiệp THPT của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp THPT của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương. Đồng thời, có kết quả rèn luyện (hạnh kiểm) tất cả các học kì cấp THPT đạt mức Khá trở lên. Đối với người nước ngoài, Trường xét tuyển thí sinh đã tốt nghiệp THPT, đạt chuẩn năng lực Tiếng Việt và đáp ứng các quy định khác của Quy chế hiện hành của Bộ GDĐT về quản lý người nước ngoài học tập tại Việt Nam. Ngoài việc thỏa mãn điều kiện chung, thí sinh đăng kí dự tuyển theo PT1 cần phải tham dự Kỳ thi TN THPT năm 2026 với

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    Giáo dục học (Giáo dục và truyền thông)7140101C00, D01—
    Quản lí giáo dục7140114C03, D01, X01—
    Giáo dục Mầm non7140201M00—
    Giáo dục Mầm non – Sư phạm Tiếng Anh7140201KM10—
    Giáo dục Tiểu học7140202D01—
    Giáo dục Tiểu học – Sư phạm Tiếng Anh7140202KD01—
    Giáo dục đặc biệt7140203C00, D01—
    Giáo dục công dân7140204X70, X74, X78—
    Giáo dục chính trị7140205X70, X74, X78—
    Giáo dục thể chất7140206M02, M03—
    Giáo dục Quốc phòng và An ninh7140208C03, C04—
    Sư phạm Toán học7140209A00, A01—
    Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)7140209KA01, D01—
    Sư phạm Tin học7140210A01, X06—
    Sư phạm Tin học (dạy bằng Tiếng Anh)7140210KA01, X06—
    Sư phạm Vật lí7140211A00, A01—
    Sư phạm Vật lí (dạy Toán bằng tiếng Anh)7140211KA00, A01—
    Sư phạm Hoá học7140212A00, B00—
    Sư phạm Hoá học (dạy Hóa học bằng tiếng Anh)7140212KD07—
    Sư phạm Sinh học7140213B00, D08—
    Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D01—
    Sư phạm Lịch sử7140218C00, D14—
    Sư phạm Địa lí7140219C00, C04—
    Sư phạm Âm nhạc7140221M02, M03—
    Sư phạm Mỹ thuật7140222M02, M03—
    Sư phạm Tiếng Anh7140231D01—
    Sư phạm Tiếng Pháp7140233D01, D03—
    Sư phạm Công nghệ7140246A00, A01, X07, X08—
    Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247A00, B00—
    Sư phạm Lịch sử – Địa lí7140249C00—
    Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam7220101C00, D14—
    Ngôn ngữ Anh7220201D01—
    Ngôn ngữ Pháp (Tiếng Pháp ứng dụng và giao tiếp quốc tế)7220203D01, D03—
    Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04—
    Triết học (Triết học Mác Lê-nin)7229001C00, D14, X70—
    Lịch sử7229010C00, C03, D14—
    Văn học7229030C00, D01—
    Chính trị học7310201X70, X74, X78—
    Xã hội học7310301C00, D14, X70—
    Tâm lý học (Tâm lý học trường học)7310401C00, D01—
    Tâm lý học giáo dục7310403C00, D01—
    Địa lí học (Địa lí tài nguyên và môi trường)7310501C04, C00, X74—
    Quốc tế học (bắt đầu tuyển sinh từ 2026)7310601D14, C00, C03—
    Việt Nam học (Tuyển sinh người Việt Nam)7310630D14, C00, X70—
    Sinh học7420101B02, B00, B08, X16—
    Công nghệ sinh học (mới)7420201A02, B00, B08, X16—
    Vật lí học (vật lí bán dẫn và kỹ thuật) (mới)7440102A00, A01, X06—
    Hóa học7440112A00, B00, D07—
    Hóa học (Hóa dược)7440112DA00, B00, D07—
    Khoa học dữ liệu7460108X06, A01—
    Toán học7460101A00, A01—
    Trí tuệ nhân tạo7480107X06, A01—
    Công nghệ thông tin7480201A01, X06—
    Công tác xã hội7760101C00, D14, X70—
    Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật7760103C00, D01—
    Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D14, C00, X70—
    Huấn luyện thể thao7810302M02, M03—

Quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ

Bảng quy đổi của riêng trường này, không áp dụng cho trường khác.

Chứng chỉMức đạtĐiểm quy đổiTương đương
IELTSA44,4Hoàn thành 03 năm học lớp 10, 11, 12 tại trường thực hành sư phạm trực thuộc Trường ĐHSP Hà Nội, Trường ĐHSP TP. Hồ Chí Minh hoặc theo hệ không chuyên tại trường THPT Chuyên.
IELTSN33Tốt nghiệp loại Giỏi trình độ Cao đẳng, Trung cấp tại trường năng khiếu nghệ thuật.
IELTSA33Hoàn thành 03 năm học lớp 10, 11, 12 theo hệ chuyên tại trường THPT chuyên.
IELTST2.11—

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 40 / 40 ngành.

Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.

NgànhLĩnh vựcĐiểm chuẩnPhương thứcGhi chú
Sư phạm Toán học (học bằng tiếng Anh)7140209KSư phạm28,95 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 28.95 đến 29.00; số hiển thị là mức thấp nhất.
Sư phạm Ngữ văn7140217Sư phạm28,71 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, D01.
Sư phạm Lịch sử7140218Sư phạm28,61 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, D14.
Sư phạm Vật lý7140211Sư phạm28,35 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 28.35 đến 28.77; số hiển thị là mức thấp nhất.
Sư phạm Sinh học7140213Sư phạm28,28 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B00, D08.
Sư phạm Địa lý7140219Sư phạm28,22 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C04.
Sư phạm Hóa học (học bằng tiếng Anh)7140212KSư phạm28,22 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D07. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 28.22 đến 28.99; số hiển thị là mức thấp nhất.
Giáo dục Tiểu học7140202Sư phạm28,15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 28.15 đến 28.42; số hiển thị là mức thấp nhất.
Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249Sư phạm27,78 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00.
Sư phạm Tiếng Anh7140231Sư phạm27,69 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01.
Sư phạm khoa học tự nhiên7140247Sư phạm27,47 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00.
Lịch sử7229010Nhân văn27,2 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, D14.
Giáo dục Chính trị7140205Sư phạm26,83 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: X70, X74, X78.
Giáo dục Đặc biệt7140203Sư phạm26,53 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, D01.
Văn học7229030Nhân văn26,43 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, D01.
Toán học7460101Toán và thống kê26,38 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01.
Giáo dục Công dân7140204Sư phạm26,18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: X70, X74, X78.
Quản lý giáo dục7140114Sư phạm25,65 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C03, D01, X01.
Tâm lý học giáo dục7310403Khoa học xã hội25,62 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, D01.
Ngôn ngữ Anh7220201Nhân văn25,57 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01.
Giáo dục Quốc phòng - An ninh7140208Sư phạm25,41 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C03, C04.
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Nhân văn24,93 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01, D04.
Tiếng Việt & Văn hóa Việt Nam7220101Nhân văn24,53 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, D14.
Triết học7229001Nhân văn24,52 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, D14, X70.
Tâm lý học7310401Khoa học xã hội24,25 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, D01.
Giáo dục Mầm non - Sư phạm tiếng Anh7140201KSư phạm23,93 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: M00.
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Du lịch - Dịch vụ23,77 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, D14, X70.
Sư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)7140210Sư phạm23,75 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, X06. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 23.75 đến 23.96; số hiển thị là mức thấp nhất.
Xã hội học7310301Khoa học xã hội23,75 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, D14, X70.
Vật lý học7440102Khoa học tự nhiên23,72 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06.
Chính trị học7310201Khoa học xã hội23,56 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: X70, X74, X78.
Sư phạm công nghệ7140246Sư phạm23,29 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, X07, X08.
Việt Nam học7310630Khoa học xã hội23 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, D14, X70.
Công tác xã hội7760101Dịch vụ xã hội22,95 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, D14, X70.
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật7760103Dịch vụ xã hội22,85 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, D01.
Hóa học7440112Khoa học tự nhiên22,35 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, D07. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 22.35 đến 24.49; số hiển thị là mức thấp nhất.
Sư phạm Tiếng Pháp7140233Sư phạm20,6 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01, D03.
Công nghệ thông tin7480201Máy tính - CNTT20,25 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, X06.
Công nghệ sinh học7420201Khoa học sự sống19,6 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A02, B00, B08, X16.
Sinh hoc7420101Khoa học sự sống19 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B00, B02, B08, X16.

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.