Ngành học đại học · Mã ngành 7440112

Ngành Hóa học (7440112)

Ngành Hóa học (mã 7440112) đang được 14 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 – 26,15 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: A00, B00, D07. Nghề liên quan: Kỹ sư cao su - nhựa, Kỹ sư hóa chất, Kỹ sư polyme / composite.

Mã ngành
7440112
Số trường đào tạo
14 trường
Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
15 – 26,15 điểm
Tổ hợp phổ biến
A00, B00, D07, C02

Trường đào tạo ngành Hóa học

19 chương trình tại 14 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.

TrườngChương trìnhĐiểm chuẩnNămTổ hợpHọc phí
Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP HCMQST · TP HCMHóa học26,152026A00B00C02D07X11X12Chưa có
Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP HCMQST · TP HCMHoá học (CT TCTA)24,892026A00B00C02D07X11X12Chưa có
Đại học Cần ThơTCT · Cần ThơHóa học24,632026A00B00C02D07Chưa có
Đại học Sư phạm Hà NộiSPH · Hà NộiHóa học24,492026A00B00D07Chưa có
Đại học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiKCN · Hà NộiHóa học (Song bằng)24,362026A00B00D07X10Chưa có
Đại học Sư Phạm - Đại học Đà NẵngDDS · Đà NẵngHoá học23,372026A00B00C02D07X1122 triệu/năm
Đại học Sư Phạm - Đại học Đà NẵngDDS · Đà NẵngHóa học phân tích môi trường22,922026A00B00C02D07X1122 triệu/năm
Đại học Quy NhơnDQN · Bình ĐịnhHóa học22,652026A00A05A06B00C02D07X09X10Chưa có
Đại học Sư phạm Hà NộiSPH · Hà NộiHóa học (Hóa dược)22,352026A00B00D07Chưa có
Đại học Dược Hà NộiDKH · Hà NộiHóa học22,12026A00D0728 triệu/năm
Đại học Khoa Học - Đại học Thái NguyênDTZ · Thái NguyênHóa học20,392026A00A05A06A11B00C02C05C08D07X09X10Chưa có
Đại học Khoa Học - Đại học Thái NguyênDTZ · Thái NguyênKhoa học tự nhiên tích hợp STEM20,252026A00A05A06A11B00C02C05C08D07X09X10Chưa có
Đại học Khoa Học - Đại học HuếDHT · HuếHóa học202026A00B00C02D07Chưa có
Đại học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiKCN · Hà NộiHóa học192026A00B00D07X1059 triệu/năm
Đại học Thủ Dầu MộtTDM · Bình DươngHóa học192026A00A05A06B00C02D07X09X10X11X12Chưa có
Đại học Đà LạtTDL · Lâm ĐồngHóa học182026A00B00D07X10X11Chưa có
Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP HCMQSQ · TP HCMHóa học58/1002026A00B00B08C08D07D12D13Chưa có
Đại Học Công Nghiệp Việt TrìVUI · Phú ThọHóa học152026A00A01A02B00D00X06X10X11X12X56X57Chưa có
Đại học Khánh HòaUKH · Khánh HòaHóa học152026A00A06B00C02D07X10X11Chưa có

Ngành Hóa học xét tuyển tổ hợp nào?

Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).

Học ngành Hóa học ra trường làm gì?

Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.

Ngành liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngành Hóa học có mã ngành là gì?

Mã ngành Hóa học là 7440112, thuộc nhóm ngành Công nghệ Sinh - Hóa.

Ngành Hóa học lấy bao nhiêu điểm?

Năm 2026, điểm chuẩn ngành Hóa học khoảng 15 – 26,15 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP HCM với 26,15 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.

Ngành Hóa học xét tuyển tổ hợp nào?

Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: A00 (Toán - Vật lí - Hóa học) — 19 chương trình; B00 (Toán - Hóa học - Sinh học) — 18 chương trình; D07 (Toán - Hóa học - Tiếng Anh) — 18 chương trình; C02 (Toán - Ngữ văn - Hóa học) — 11 chương trình; X10 (Toán - Hóa học - Tin học) — 9 chương trình.

Học ngành Hóa học ra trường làm gì?

Một số nghề liên quan đến ngành Hóa học: Kỹ sư cao su - nhựa, Kỹ sư hóa chất, Kỹ sư polyme / composite, Kỹ sư sơn - phủ bề mặt, Kỹ sư vật liệu.

Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.

Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.