Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Việt Trì
Mã trường VUI · Phú Thọ
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
Liên hệ
- Địa chỉ
- Tiên Kiên - Lâm Thao - Phú Thọ; Tiên Cát - TP. Việt Trì - Phú Thọ
- Website
- http://www.vui.edu.vn
Tải về đề án tuyển sinh
13 ngành có điểm chuẩn năm 2026.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303 | 15 | A00A01D00X06X07X08X10X11X12X56X57 | Chưa có |
| 2 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí chuyên ngành Cơ khí chế tạo7510201 | 15 | A00A01D00X06X07X08X10X11X12X56X57 | Chưa có |
| 3 | Công nghệ thực phẩm7540101 | 15 | A00A01A02B00D00X06X10X11X12X56X57 | Chưa có |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301 | 15 | A00A01D00X06X07X08X10X11X12X56X57 | Chưa có |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật Môi trường7510406 | 15 | A00A01A02B00D00X06X10X11X12X56X57 | Chưa có |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205 | 15 | A00A01D00X06X07X08X10X11X12X56X57 | Chưa có |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401 | 15 | A00A01A02B00D00X06X10X11X12X56X57 | Chưa có |
| 8 | Công nghệ thông tin7480201 | 15 | A00A01D00X06X07X08X10X11X12X56X57 | Chưa có |
| 9 | Hóa học7440112 | 15 | A00A01A02B00D00X06X10X11X12X56X57 | Chưa có |
| 10 | Kế toán7340301 | 15 | C00D01D14X17X21X26X56X57X70X78 | Chưa có |
| 11 | Ngôn ngữ Anh7220201 | 15 | D00D04D14D15DD2X26X78X79 | Chưa có |
| 12 | Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | 15 | D00D04D14D15DD2X26X78X79 | Chưa có |
| 13 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 15 | C00D01D14X17X21X26X56X57X70X78 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.