Tra cứu điểm chuẩn

Điểm chuẩn Đại Học Hải Dương

Mã trường DKT · Hải Dương

Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.

32 ngành có điểm chuẩn năm 2026.

STTTên ngành, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônHọc phí
1Sư phạm Lịch sử714021825,88A07A08C00C03C19D09D14X17X70Chưa có
2Sư phạm Địa lý714021925,73A09C00C04C20D10D15X21X74Chưa có
3Sư phạm Ngữ văn714021725,73C00C03C04C09C14C19C20D01X01X70X74Chưa có
4Sư phạm Tiếng Anh714023125,5A01D01D07D11D12D14D15Chưa có
5Giáo dục Chính trị714020525,33A00C00C02C03C04C19C20D01X70X74Chưa có
6Giáo dục Tiểu học714020225,17A00A01C01C02C03C04C14D01X01Chưa có
7Sư phạm Toán học714020925,17A00A01A02B00C01C02D01D07Chưa có
8Giáo dục Mầm non714020124,63C00C03C04C14C19C20D01D14X01X70X74Chưa có
9Sư phạm Hóa học714021224,44A00B00C02D07D12Chưa có
10Sư phạm Vật lý714021124,4A00A01A02A10C01D11X05Chưa có
11Sư phạm khoa học tự nhiên714024723,96A00A01A02B00C01C02D01D07Chưa có
12Sư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)714021023,25A00A01A02B00C01C02D01X06Chưa có
13Giáo dục Mầm non5114020123C00C03C04C14C19C20D01D14X01X70X74Chưa có
14Sư phạm Sinh học714021322,6A02B00B01B02B03B08Chưa có
15Sư phạm công nghệ714024622,14A00A01A02B00C01D01D07X11X12Chưa có
16Giáo dục Thể chất714020622T00T01T02T03T05T06Chưa có
17Văn học722903021,82C00C03C04C09C14C19C20D01X01X70X74Chưa có
18Toán học746010121,25A00A01A02B00C01C02D01D07Chưa có
19Ngôn ngữ Anh722020118,75A01D01D09D10D14D15D66X25X78Chưa có
20Tài chính – Ngân hàng734020115A00A01C01C02C03C04C14D01X01Chưa có
21Tâm lý học giáo dục731040315A00B00B03B08C00C03C14D01X01Chưa có
22Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010315A00A01C00C03D01D14D15D66X78Chưa có
23Công nghệ thông tin748020115A00A01A02C01C02C04D01X06Chưa có
24Quản trị văn phòng734040615A00A01C01C02C03C04C14D01X01Chưa có
25Quản trị Kinh doanh734010115A00A01C01C02C03C04C14D01X01Chưa có
26Marketing734011515A00A01C01C02C03C04C14D01X01Chưa có
27Kỹ thuật điện752020115A00A01A02C01C02C04C14D01X01Chưa có
28Kinh tế731010115A00A01C01C02C03C04C14D01X01Chưa có
29Kế toán734030115A00A01C01C02C03C04C14D01X01Chưa có
30Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật776010315A00B00B03B08C00C03C14D01X01Chưa có
31Điện tử - viễn thông751030215A00A01A02C01C02C04D01X06Chưa có
32Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử751020315A00A01A02C01C02C04D01X06Chưa có

Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.