Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Đại Học Hải Dương

Đại Học Hải Dương

Mã trường: DKTHải Dương

Điểm chuẩn 2026
15 – 25,88
Số ngành tuyển sinh
30
Phương thức có dữ liệu
Điểm thi THPT

Lĩnh vực đào tạo

Đề án tuyển sinh 2025

4 phương thức31 ngành

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2025, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của năm 2026 — hai con số khác năm nên không so trực tiếp với nhau được.

  • 1.1 Đối tượng – Thí sinh tham gia kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 làm căn cứ để xét tuyển; – Đối với các ngành không thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên: Tổng điểm các trong tổ hợp xét tuyển cộng với điểm ưu tiên (nếu có) phải đạt 15,0 điểm trở lên. – Đối với các nhóm ngành đào tạo giáo viên: Ngưỡng đầu vào theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Điểm xét tuyển là tổng điểm các môn trong tổ hợp xét tuyển cộng với điểm ưu tiên (nếu có). Riêng đối với ngành Giáo dục thể chất: Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển. Cụ thể: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT các môn t

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    Cao đẳng chính quy ngành Giáo dục Mầm non (CĐ)51140201C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D14, X01, X70, X74—
    Giáo dục Mầm non (ĐH)7140201C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D14, X01, X70, X74—
    Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01—
    Giáo dục Chính trị7140205A00, C00, C02, C03, C04, C19, C20, D01, X70—
    Giáo dục Thể chất7140206T00, T01, T02, T03, T05—
    Sư phạm Toán học7140209A00, A01, A02, B00, C01, C02, D01, D07—
    Sư phạm Tin học7140210A00, A01, A02, A12, B00, C01, C02, D01—
    Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, A10, C01, D11, X05—
    Sư phạm Hoá học7140212A00, B00, C02, D07, D12—
    Sư phạm Sinh học7140213A02, B00, B01, B02, B03, B08—
    Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C03, C04, C09, C14, C19, C20, D01, X01, X70, X74—
    Sư phạm Lịch sử7140218A07, A08, C00, C03, C19, D09, D14, X17, X70—
    Sư phạm Địa lý7140219A09, C00, C04, C20, D10, D15, X21, X74—
    Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01, D07, D11, D12, D14, D15—
    Sư phạm công nghệ7140246A00, A01, A02, A13, B00, C01, D01, D07—
    Sư phạm khoa học tự nhiên7140247A00, A01, A02, B00, C01, C02, D01, D07—
    Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D10, D14, D15, D66, D84, X25, X78—
    Văn học7229030C00, C03, C04, C09, C14, C19, C20, D01, X01, X70, X74—
    Kinh tế7310101A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01—
    Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01—
    Marketing7340115A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01—
    Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01—
    Kế toán7340301A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01—
    Quản trị văn phòng7340406A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01—
    Toán học7460101A00, A01, A02, B00, C01, C02, D01, D07—
    Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, A12, C01, C02, C04, D01—
    Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử7510203A00, A01, A02, A12, C01, C02, C04, D07—
    Công nghệ Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông7510302A00, A01, A02, A12, C01, C02, C04, D01—
    Kỹ thuật điện7520201A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01—
    Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật7760103A00, B00, B03, B08, C00, C03, C14, D01, X01—
    Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành7810103A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15, D66, X78—

Quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ

Bảng quy đổi của riêng trường này, không áp dụng cho trường khác.

Chứng chỉMức đạtĐiểm quy đổiTương đương
IELTS≥ 7.01094-101 · 945/180/180
IELTS6.59,579-93 · 890/170/170
IELTS6.0960-78 · 840/160/160
IELTS5.58,546-59 · 785/160/150

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 30 / 30 ngành.

Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.

NgànhLĩnh vựcĐiểm chuẩnPhương thứcGhi chú
Sư phạm Lịch sử7140218Sư phạm25,88 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A07, A08, C00, C03, C19, D09, D14, X17, X70.
Sư phạm Địa lý7140219Sư phạm25,73 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A09, C00, C04, C20, D10, D15, X21, X74.
Sư phạm Ngữ văn7140217Sư phạm25,73 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, C09, C14, C19, C20, D01, X01, X70, X74.
Sư phạm Tiếng Anh7140231Sư phạm25,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D11, D12, D14, D15.
Giáo dục Tiểu học7140202Sư phạm25,17 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01.
Sư phạm Toán học7140209Sư phạm25,17 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, B00, C01, C02, D01, D07.
Giáo dục Mầm non7140201Sư phạm24,63 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D14, X01, X70, X74.
Sư phạm Hóa học7140212Sư phạm24,44 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, C02, D07, D12.
Sư phạm Vật lý7140211Sư phạm24,4 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A10, C01, D11, X05.
Sư phạm khoa học tự nhiên7140247Sư phạm23,96 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, B00, C01, C02, D01, D07.
Sư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)7140210Sư phạm23,25 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, B00, C01, C02, D01, X06.
Giáo dục Mầm non51140201—23 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D14, X01, X70, X74.
Sư phạm Sinh học7140213Sư phạm22,6 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A02, B00, B01, B02, B03, B08.
Sư phạm công nghệ7140246Sư phạm22,14 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, B00, C01, D01, D07, X11, X12.
Giáo dục Thể chất7140206Sư phạm22 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: T00, T01, T02, T03, T05, T06.
Văn học7229030Nhân văn21,82 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, C09, C14, C19, C20, D01, X01, X70, X74.
Toán học7460101Toán và thống kê21,25 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, B00, C01, C02, D01, D07.
Ngôn ngữ Anh7220201Nhân văn18,75 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X25, X78.
Tài chính – Ngân hàng7340201Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01.
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Du lịch - Dịch vụ15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15, D66, X78.
Công nghệ thông tin7480201Máy tính - CNTT15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, C01, C02, C04, D01, X06.
Quản trị văn phòng7340406Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01.
Quản trị Kinh doanh7340101Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01.
Marketing7340115Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01.
Kỹ thuật điện7520201Kỹ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, C01, C02, C04, C14, D01, X01.
Kinh tế7310101Khoa học xã hội15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01.
Kế toán7340301Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01.
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật7760103Dịch vụ xã hội15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, B03, B08, C00, C03, C14, D01, X01.
Điện tử - viễn thông7510302Công nghệ kỹ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, C01, C02, C04, D01, X06.
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203Công nghệ kỹ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, C01, C02, C04, D01, X06.

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.