Tra cứu điểm chuẩn

Điểm chuẩn Khoa Quốc Tế - Đại học Thái Nguyên

Mã trường DTQ · Thái Nguyên

Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.

13 ngành có điểm chuẩn năm 2026.

STTTên ngành, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônHọc phí
1Ngôn ngữ Trung Quốc722020421,75A01C00C01C03C14D01D04D07D10D14D15X01X70Chưa có
2Kinh doanh quốc tế7340120A21A00A01C14D01D04D07D10D15Chưa có
3Quản trị kinh doanh7340101A19A00A01C14D01D04D07D10D15Chưa có
4Quốc tế học731060117C00C01C03C14D01D09D10D15Chưa có
5Công nghệ kỹ thuật Môi trường751040616A00B00B01B02B08D01D07D08Chưa có
6Công nghệ tài chính734020516A00A01C14D01D04D07D10D15Chưa có
7Kế toán734030116A00A01C14D01D04D07D10D15Chưa có
8Kế toán7340301A16A00A01C14D01D04D07D10D15Chưa có
9Ngành Kinh doanh quốc tế734012016A00A01C14D01D04D07D10D15Chưa có
10Ngôn ngữ Anh722020116A01C00C01C03C14D01D04D07D10D14D15X01X70Chưa có
11Quản trị Kinh doanh734010116A00A01C14D01D04D07D10D15Chưa có
12Quản lý tài nguyên và môi trường785010116A00B00B01B02B08D01D07D08Chưa có
13Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A16A00B00B01B02B08D01D07D08Chưa có

Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.