Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Khoa Quốc Tế - Đại học Thái Nguyên

Khoa Quốc Tế - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTQThái Nguyên

Điểm chuẩn 2026
16 – 17
Số ngành tuyển sinh
7
Phương thức có dữ liệu
Điểm thi THPT

Lĩnh vực đào tạo

Đề án tuyển sinh 2025

7 phương thức8 ngành

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2025, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của năm 2026 — hai con số khác năm nên không so trực tiếp với nhau được.

  • 1.1 Đối tượng Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; C00; C01; C02; C14; D01; D04; D10; D15 2 7310601 Quốc tế học A01; C00; C01; C02; C14; D01; D10; D15 3 7340101 Quản trị kinh doanh và tài chính A00; A01; C01; C14; D01; D04; D07; D10 4 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C01; C14; D01; D04; D05; D07; D10 5 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; C01; C14; D01; D04; D07; D10 6 7340301 Kế toán A00; A01; C01; C14; D01; D04; D07; D10 7 7850101 Quản lý Tài nguyên và môi trường

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    Ngôn ngữ Anh7220201A01, C00, C01, C02, C14, D01, D04, D10, D15—
    Quốc tế học7310601A01, C00, C01, C02, C14, D01, D10, D15—
    Quản trị kinh doanh và tài chính7340101A00, A01, C01, C14, D01, D04, D07, D10—
    Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C01, C14, D01, D04, D05, D07, D10—
    Công nghệ tài chính7340205A00, A01, C01, C14, D01, D04, D07, D10—
    Kế toán7340301A00, A01, C01, C14, D01, D04, D07, D10—
    Quản lý Tài nguyên và môi trường7850101B00, B02, B08, C02, D01, D04, D07, D10—

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 7 / 7 ngành.

Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.

NgànhLĩnh vựcĐiểm chuẩnPhương thứcGhi chú
Quốc tế học7310601Khoa học xã hội17 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C01, C03, C14, D01, D09, D10, D15.
Công nghệ tài chính7340205Kinh doanh - Quản lý16 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C14, D01, D04, D07, D10, D15.
Kế toán7340301Kinh doanh - Quản lý16 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C14, D01, D04, D07, D10, D15. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 16.00 đến 16.00; số hiển thị là mức thấp nhất.
Ngành Kinh doanh quốc tế7340120Kinh doanh - Quản lý16 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C14, D01, D04, D07, D10, D15. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 16.00 đến 21.00; số hiển thị là mức thấp nhất.
Ngôn ngữ Anh7220201Nhân văn16 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, C00, C01, C03, C14, D01, D04, D07, D10, D14, D15, X01, X70.
Quản trị Kinh doanh7340101Kinh doanh - Quản lý16 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C14, D01, D04, D07, D10, D15. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 16.00 đến 19.00; số hiển thị là mức thấp nhất.
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Môi trường16 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, B01, B02, B08, D01, D07, D08. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 16.00 đến 16.00; số hiển thị là mức thấp nhất.

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.