Điểm chuẩn Đại học Luật TP HCM
Mã trường LPS · TP HCM
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
Liên hệ
- Địa chỉ
- Số 2, Nguyễn Tất Thành, phường 12, quận 4
- Điện thoại
- 1900555514
- Website
- https://ts.hcmulaw.edu.vn/
10 ngành có điểm chuẩn năm 2026.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Luật Thương mại Quốc tế7380109 | 21,25 | A01D01D07D11D12X25X78 | Chưa có |
| 2 | Ngành Luật7380101 | 20,5 | C00 | Chưa có |
| 3 | Quản trị - Luật7340102 | 20 | A00A01D01D07D11D12X25X26X78X79 | Chưa có |
| 4 | Ngành Kinh doanh quốc tế7340120 | 19,75 | A00A01D01D07X25X26 | Chưa có |
| 5 | Ngôn ngữ Anh7220201 | 19,5 | D01D09D10D14D15X25X78 | Chưa có |
| 6 | Thương mại điện tử7340122 | 18,5 | A00A01D01D07X25X26 | Chưa có |
| 7 | Tài chính – Ngân hàng7340201 | 18,25 | A00A01D01D07X25X26 | Chưa có |
| 8 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 17 | A00A01D01D07X25X26 | Chưa có |
| 9 | Kinh tế số7310112 | 16,25 | A00A01D01D07X25X26 | Chưa có |
| 10 | Công nghệ tài chính7340205 | 16 | A00A01D01D07X25X26 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.