Điểm chuẩn Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
Mã trường DQK · Hà Nội
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
Liên hệ
- Địa chỉ
- Số 29A, Ngõ 124, Phố Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
- Điện thoại
- 0243.6336.507
- Website
- http://hubt.edu.vn/
Tải về đề án tuyển sinh
27 ngành có điểm chuẩn năm 2026.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa7720101 | 22 | A00A02B00B03D07D08X13 | Chưa có |
| 2 | Răng- Hàm -Mặt7720501 | 22 | A00A02B00D07D08X13 | Chưa có |
| 3 | Dược học7720201 | 20 | A00A01A02B00D07X06X09X10X13 | Chưa có |
| 4 | Luật kinh tế7380107 | 20 | A00C00C03D01D09D10X01X25 | Chưa có |
| 5 | Điều dưỡng7720301 | 18 | A00A01A02B00D07X06X09X10X13 | Chưa có |
| 6 | Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | 15 | C00D01D09D14D15X25X78 | Chưa có |
| 7 | Thiết kế đồ họa7210403 | 15 | H01H06H08 | Chưa có |
| 8 | Thiết kế nội thất7580108 | 15 | H01H06H08 | Chưa có |
| 9 | Tài chính - Ngân hàng 173402011 | 15 | A00A01C03D01D10X01X17X25 | Chưa có |
| 10 | Tài chính - Ngân hàng 273402012 | 15 | A00A01C03D01D10X01X17X25 | Chưa có |
| 11 | Quản lý tài nguyên và môi trường7850101 | 15 | A00A06B00D07D12X01X13X62 | Chưa có |
| 12 | Quản lý nhà nước7310205 | 15 | C00C04D01X05X21X62X70X78 | Chưa có |
| 13 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 15 | A00A01C04D01D09D10X17X25 | Chưa có |
| 14 | Quản lý đô thị và công trình7580106 | 15 | A00A01D01X05X06X21 | Chưa có |
| 15 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | 15 | A00A07C00C04X05X21X74X78 | Chưa có |
| 16 | Ngôn ngữ Nga7220202 | 15 | C00D01D09D14D15X25X78 | Chưa có |
| 17 | Ngôn ngữ Anh7220201 | 15 | C00D01D09D14D15X25X78 | Chưa có |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật Môi trường7510406 | 15 | A00A06B00B03C02X05X07X11 | Chưa có |
| 19 | Ngành Kinh doanh quốc tế7340120 | 15 | A00C04D01D09D10X21X25 | Chưa có |
| 20 | Kỹ thuật xây dựng7580201 | 15 | A00A01A04X01X05X06X11X21 | Chưa có |
| 21 | Kinh tế7310101 | 15 | A00A01D01X05X06X11X17X21 | Chưa có |
| 22 | Kiến trúc7580101 | 15 | H00H06V00V01V02V06 | Chưa có |
| 23 | Kế toán7340301 | 15 | A00C01C03D01D09D10X17X25 | Chưa có |
| 24 | Công nghệ thông tin7480201 | 15 | A00A01D01D10X02X05X06X26 | Chưa có |
| 25 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203 | 15 | A00A01D01X05X06X07X11X21 | Chưa có |
| 26 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301 | 15 | A00A01D01X05X06X07X11X21 | Chưa có |
| 27 | Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205 | 15 | A00A01D01X05X06X07X11X21 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.