Tra cứu điểm chuẩn

Điểm chuẩn Đại học Kiên Giang

Mã trường TKG · Kiên Giang

Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.

Liên hệ

Địa chỉ
320A Quốc lộ 61, thị trấn Minh Lương, Châu Thành, Kiên Giang
Điện thoại
0297 3.628 777

28 ngành có điểm chuẩn năm 2026.

STTTên ngành, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônHọc phí
1Sư phạm Toán học714020928,55A00A01D01D09X17X21Chưa có
2Giáo dục Tiểu học714020226,7A00A01C03D01X01X21Chưa có
3Sư phạm Tiếng Anh714023126,1D01D09D11D14D15X78Chưa có
4Giáo dục Mầm non714020121,55A00A01C03D01X01X21Chưa có
5Ngành Luật738010120C00C03C04D01X70X74Chưa có
6Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam722010118C00C03D01X01X70X74Chưa có
7Du lịch781010116C00C03C04D01X01X74Chưa có
8Ngôn ngữ Anh722020116D01D09D11D14D15X78Chưa có
9Truyền thông đa phương tiện732010415A00A01C00D01X01X74Chưa có
10Tài chính – Ngân hàng734020115A00A01D01D09X17X21Chưa có
11Thú y764010115A02B00B01B03B08C13Chưa có
12Thương mại điện tử734012215A00A01D01D09X17X21Chưa có
13Quản trị Kinh doanh734010115A00A01D01D09X17X21Chưa có
14Quản lý tài nguyên và môi trường785010115C00C04D01D15X21X74Chưa có
15Trí tuệ nhân tạo748010715A00A01D01D09X17X21Chưa có
16Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống781020215A01C00C03D01D10D15X78Chưa có
17Chăn nuôi762010515A02B00B01B03B08C13Chưa có
18Ngành Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa752021615A00A01D01D09X17X21Chưa có
19Ngành Kinh doanh quốc tế734012015A00A01D01D09X17X21Chưa có
20Khoa học cây trồng762011015A02B00B03C08C13X13Chưa có
21Kế toán734030115A00A01D01D09X17X21Chưa có
22ĐH Nuôi trồng thủy sản762030115A02B00B01B03B04B08Chưa có
23Công nghệ thông tin748020115A00A01D01D09X17X21Chưa có
24Công nghệ kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp751010315A00A01D01D09X17X21Chưa có
25Công nghệ kỹ thuật Môi trường751040615A00A07C03C04D01X21Chưa có
26Công nghệ thực phẩm754010115A00A02B00B01B03D07Chưa có
27Công nghệ sinh học742020115B00B01B03B08C08X13Chưa có
28Công nghệ kỹ thuật ô tô751020515A00A01D01D09X17X21Chưa có

Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.