Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Đại học Kiên Giang

Đại học Kiên Giang

Mã trường: TKGKiên Giang

Website trường
Điểm chuẩn 2026
15 – 28,55
Số ngành tuyển sinh
24
Phương thức có dữ liệu
Điểm thi THPT

Lĩnh vực đào tạo

Đề án tuyển sinh 2026

2.230 chỉ tiêu5 phương thức30 ngành

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả thực tế của chính mùa tuyển sinh này.

  • 1.1 Đối tượng Phương thức 2: Xét kết quả kỳ thi TN THPT năm 2026 (theo tổ hợp môn của Trường công bố) Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7140201 Giáo dục Mầm non A00; A01; X21; C03; X01; D01 2 7140202 Giáo dục tiểu học A00; A01; X21; C03; X01; D01 3 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; X17; X21; D01; D09 4 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D09; D11; D14; D15; X78 5 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A01; A02; B00; D07; D08 6 7220101 Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam C00; C03; X01; X70; X74; D01 7 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D11; D14; D

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    Giáo dục Mầm non7140201A00, A01, X21, C03, X01, D01—
    Giáo dục tiểu học7140202A00, A01, X21, C03, X01, D01—
    Sư phạm Toán học7140209A00, A01, X17, X21, D01, D09—
    Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D09, D11, D14, D15, X78—
    Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247A00, A01, A02, B00, D07, D08—
    Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam7220101C00, C03, X01, X70, X74, D01—
    Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D11, D14, D15, X78—
    Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, C00, X01, X74, D01—
    Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, X17, X21, D01, D09—
    Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, X17, X21, D01, D09—
    Thương mại điện tử7340122A00, A01, X17, X21, D01, D09—
    Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, X17, X21, D01, D09—
    Kế toán7340301A00, A01, X17, X21, D01, D09—
    Luật7380101C00, C03, C04, X70, X74, D01—
    Công nghệ sinh học7420201B00, B01, B03, X13, B08, C08—
    Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, X17, X21, D01, D09—
    Công nghệ thông tin7480201A00, A01, X17, X21, D01, D09—
    Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, A01, X17, X21, D01, D09—
    Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, X17, X21, D01, D09—
    Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A07, X21, C03, C04, D01—
    Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa7520216A00, A01, X17, X21, D01, D09—
    Công nghệ thực phẩm7540101A00, A02, B00, B01, B03, D07—
    Quản lý xây dựng7580302A00, A01, X17, X21, D01, D09—
    Chăn nuôi7620105A02, B00, B01, B03, B08, C13—
    Khoa học cây trồng7620110A02, B00, B03, X13, C08, C13—
    Nuôi trồng thủy sản7620301A02, B00, B01, B03, B04, B08—
    Thú y7640101A02, B00, B01, B03, B08, C13—
    Du lịch7810101C00, C03, C04, X01, X74, D01—
    Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A01, C00, C03, D01, D10, D15, X78—
    Quản lý tài nguyên và môi trường7850101X21, C00, C04, X74, D01, D15—

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 24 / 24 ngành.

Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.

NgànhLĩnh vựcĐiểm chuẩnPhương thứcGhi chú
Sư phạm Toán học7140209Sư phạm28,55 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D09, X17, X21.
Giáo dục Tiểu học7140202Sư phạm26,7 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C03, D01, X01, X21.
Giáo dục Mầm non7140201Sư phạm21,55 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C03, D01, X01, X21.
Ngành Luật7380101Pháp luật20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D01, X70, X74.
Tiếng Việt & Văn hóa Việt Nam7220101Nhân văn18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, D01, X01, X70, X74.
Du lịch7810101Du lịch - Dịch vụ16 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D01, X01, X74.
Ngôn ngữ Anh7220201Nhân văn16 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01, D09, D11, D14, D15, X78.
Khoa học cây trồng7620110Nông lâm - Thuỷ sản15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A02, B00, B03, C08, C13, X13.
Truyền thông đa phương tiện7320104Báo chí - Truyền thông15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, D01, X01, X74.
Thương mại điện tử7340122Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D09, X17, X21.
Tài chính – Ngân hàng7340201Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D09, X17, X21.
Quản trị Kinh doanh7340101Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D09, X17, X21.
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Môi trường15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C04, D01, D15, X21, X74.
Ngành Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa7520216Kỹ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D09, X17, X21.
Ngành Kinh doanh quốc tế7340120Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D09, X17, X21.
Chăn nuôi7620105Nông lâm - Thuỷ sản15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A02, B00, B01, B03, B08, C13.
Kế toán7340301Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D09, X17, X21.
ĐH Nuôi trồng thủy sản7620301Nông lâm - Thuỷ sản15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A02, B00, B01, B03, B04, B08.
Công nghệ thông tin7480201Máy tính - CNTT15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D09, X17, X21.
Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp)7510103Công nghệ kỹ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D09, X17, X21.
Công nghệ kỹ thuật Môi trường7510406Công nghệ kỹ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A07, C03, C04, D01, X21.
Công nghệ thực phẩm7540101Sản xuất và chế biến15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A02, B00, B01, B03, D07.
Công nghệ sinh học7420201Khoa học sự sống15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B00, B01, B03, B08, C08, X13.
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Công nghệ kỹ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D09, X17, X21.

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.