Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Đại học Nguyễn Tất Thành

Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTTTP HCM

Website trường
Điểm chuẩn 2026
15 – 22
Số ngành tuyển sinh
55
Phương thức có dữ liệu
Điểm thi THPT

Lĩnh vực đào tạo

Đề án tuyển sinh 2026

5 phương thức76 ngành

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả thực tế của chính mùa tuyển sinh này.

  • 1.1 Điều kiện xét tuyển – Các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe và đào tạo giáo viên xét theo quy định về ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Bộ GD&ĐT: Y khoa – Răng Hàm Mặt: 20.5 Y học cổ truyền – Dược học: 19 Y học dự phòng – Điều dưỡng – Kỹ thuật xét nghiệm y học – Kỹ thuật phục hồi chức năng – Luật – Luật kinh tế: 17 – Các ngành còn lại: 15 điểm – Đối với các ngành xét tuyển có tổ hợp môn năng khiếu, Nhà trường xét kết hợp điểm các môn cơ bản (Từ điểm thi tốt nghiệp THPT hoặc từ điểm học bạ THPT) với điểm thi các môn năng khiếu do Trường ĐH Nguyễn Tất Thành tổ chức hoặc từ các Trường Đại học

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    Công nghệ tài chính1034——
    Công nghệ kỹ thuật Ô tô1111——
    Tự động hóa1382——
    Kỹ thuật điện, điện tử1383——
    Công nghệ Giáo dục7140103A00, A01, D01, B03, C01, C02, X02, X06, X07, X08, X26, X27, X28—
    Thanh nhạc7210205N01—
    Piano7210208N00—
    Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình7210234N05—
    Biên đạo múa7210243N03—
    Thiết kế đồ họa7210403D01, C04, V01, H01—
    Thiết kế thời trang7210404A00, A01, D01, D14—
    Ngôn ngữ Anh7220201D01, C03, C04, X03, X04—
    Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, C03, C04, X03, X04—
    Kinh tế số7310109D01, C01, C02, C03, C04, X01—
    Tâm lý học7310401B00, C00, D01, B03, C03, C04, C08, C12, C13, D13, D14, D15, X01, X70, X74, X78—
    Đông phương học7310608D01, C03, C04, X03, X04—
    Truyền thông đa phương tiện7320104A01, C00, D01, D15—
    Quan hệ công chúng7320108A01, C00, D01, D14—
    Quản trị kinh doanh – Chuẩn quốc tế (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ)7340101_DNCNA00, D01, C01, C03—
    Quản trị kinh doanh – Chuẩn quốc tế (Kinh doanh sáng tạo)7340101_KDSTA00, D01, C01, C03—
    Quản trị kinh doanh thực phẩm7340101_KDTPA00, A01, D01, D07—
    Quản trị kinh doanh7340101_QTD01, C01, C04, X01—
    Quản trị kinh doanh dược mỹ phẩm thực phẩm734010107——
    Marketing7340115_DMD01, C01, C04, X01—
    Kinh doanh quốc tế7340120D01, C01, C04, X01—
    Thương mại điện tử7340122_QTD01, C01, C04, X01—
    Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07—
    Kế toán7340301_QTA00, A01, D01, D07—
    Quản trị nhân lực7340404D01, C01, C04, X01—
    Luật7380101A00, C00, C03, X01—
    Luật kinh tế7380107_QTA00, C00, C03, X01—
    Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D07, B08—
    Khoa học y sinh7420204A00, B00, A02, B03, C02, C08, D07, B08, X14, X15, X16—
    Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano)7440122A00, A01, C01, D07—
    Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, D01, X02—
    Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, D01, X02—
    Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, X02—
    Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, D01, X02—
    Công nghệ thông tin – Chuẩn quốc tế (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo)7480201_CNSTA00, D01, C01, C03—
    Công nghệ thông tin7480201_DLMTA00, A01, D01, X02—
    Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế7480201_QTA00, D01, C01, C03—
    Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, A02, A03, A04, C01, D26, D27, D28, D29, D30, X05, X07, X08, X11, X12, X27, X28—
    Cơ điện tử751020301——
    Robot và trí tuệ nhân tạo751020302——
    Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205_QTA00, A01, D01, A02, A03, A04, C01, D26, D27, D28, D29, D30, X05, X07, X08, X11, X12, X27, X28—
    Công nghệ ô tô điện751020503——
    Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301-VMBDA00, A01, D01, A02, A03, A04, C01, D26, D27, D28, D29, D30, X05, X07, X08, X11, X12, X27, X28—
    Công nghệ vi mạch bán dẫn751030103——
    Công nghệ kỹ thuật Hóa học7510401A00, B00, C02, D07—
    Công nghệ Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605_CNA00, A01, D01, A02, A03, A04, C01, D26, D27, D28, D29, D30, X05, X07, X08, X11, X12, X27, X28—
    Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605_QTD01, C01, C04, X01—
    Công nghệ Logistics751060502——
    Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, D01, A02, A03, A04, C01, D26, D27, D28, D29, D30, X05, X07, X08, X11, X12, X27, X28—
    Công nghệ Chế tạo máy số752010301——
    Cơ khí tự động752010302——
    Kỹ thuật Y sinh7520212A00, A01, B00, A02—
    Vật lý Y khoa7520403A00, A01, B00, A02—
    Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, C02, D07—
    Kiến trúc7580101D01, C04, V01, H01—
    Thiết kế nội thất7580108D01, C04, V01, H01—
    Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, X02—
    Thú y7640101A00, B00, D07, B08—
    Bác sĩ Thú cưng764010104——
    Y khoa7720101B00, D07, B08—
    Y học dự phòng7720110B00, D07, B08—
    Y học cổ truyền7720115A00, A01, B00, D07—
    Dược học7720201A00, A01, B00, D07—
    Hóa dược7720203A00, A01, B00, D07—
    Điều dưỡng7720301A00, A01, B00, D07—
    Răng – Hàm – Mặt7720501A00, B00, D07, B08—
    Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, D07, B08—
    Kỹ thuật Phục hồi chức năng7720603A00, A01, B00, D07—
    Quản lý bệnh viện7720802B00, C00, D01, C04—
    Du lịch7810101C00, D01, A07, C03, C04, D09, D10, D14, D15, X02, X26, X27, X28—
    Quản trị khách sạn7810201_QTC00, D01, A07, C03, C04—
    Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống7810202C00, D01, A07, C03, C04—
    Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, D01, C02—

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 55 / 55 ngành.

Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.

NgànhLĩnh vựcĐiểm chuẩnPhương thứcGhi chú
Răng- Hàm -Mặt7720501Sức khoẻ22 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, B08, D07.
Y khoa7720101Sức khoẻ22 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B00, B08, D07.
Y học cổ truyền7720115Sức khoẻ20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, B08, D07.
Ngành Luật7380101Pháp luật20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, D01.
Dược học7720201Sức khoẻ20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, D07.
Luật kinh tế7380107Pháp luật20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, D01. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 20.00 đến 20.00; số hiển thị là mức thấp nhất.
Y học dự phòng7720110Sức khoẻ18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B00, B08, D07.
Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603Sức khoẻ18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, D07.
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601Sức khoẻ18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, B08, D07.
Điều dưỡng7720301Sức khoẻ18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, D07.
Quản trị nhân lực7340404Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C01, C04, D01, X01.
Quản trị Kinh doanh (Doanh nghiệp và Công nghệ)7340101_DNCNKinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, C00, C01, C03, D01. Ngành có 4 chương trình, điểm chuẩn từ 15.00 đến 15.00; số hiển thị là mức thấp nhất.
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Môi trường15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, C02, D01.
Quản lý bệnh viện7720802Sức khoẻ15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B00, C00, C04, D01.
Piano7210208Nghệ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: N00.
Marketing số và truyền thông xã hội7340115_DMKinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C04, C14, D01, D07. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 15.00 đến 15.00; số hiển thị là mức thấp nhất.
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202Du lịch - Dịch vụ15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A07, C00, C03, C04, D01, D14, D15.
Ngôn ngữ Anh7220201Nhân văn15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, D01, D14, D15.
Quản trị khách sạn7810201Du lịch - Dịch vụ15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, C00, C01, C03, D01. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 15.00 đến 15.00; số hiển thị là mức thấp nhất.
Quan hệ công chúng7320108Báo chí - Truyền thông15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, C00, D01, D14.
Tài chính – Ngân hàng7340201Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07.
Tâm lý học7310401Khoa học xã hội15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B00, C00, D01, D14.
Thanh nhạc7210205Nghệ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: N01.
Thiết kế đồ họa7210403Nghệ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C04, D01, H01, V01.
Thiết kế nội thất7580108Kiến trúc và xây dựng15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C04, D01, H01, V01.
Thiết kế thời trang7210404Nghệ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, D14, H00, H06.
Thú y7640101Thú y15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, D07, D08, X14.
Thương mại điện tử - Chuẩn quốc tế7340122_QTKinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C04, D01, D07, X01, X06, X25. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 15.00 đến 15.00; số hiển thị là mức thấp nhất.
Trí tuệ nhân tạo7480107Máy tính - CNTT15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07.
Truyền thông đa phương tiện7320104Báo chí - Truyền thông15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, C00, D01, D15.
Vật lý Y khoa7520403Kỹ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, B00, C01, X05, X06, X07, X08.
Kế toán (Kế toán tài chính) - Chuẩn quốc tế7340301_QTKinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 15.00 đến 15.00; số hiển thị là mức thấp nhất.
Công nghệ thông tin và dữ liệu tài nguyên môi trường7480201_DLMTMáy tính - CNTT15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C03, D01. Ngành có 3 chương trình, điểm chuẩn từ 15.00 đến 15.00; số hiển thị là mức thấp nhất.
Công nghệ thực phẩm7540101Sản xuất và chế biến15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, C02, D01, D07.
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401Công nghệ kỹ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, C02, D07.
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Công nghệ kỹ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A0C, B0C, C01, D0C, D26, D27, D28, D29, D30. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 15.00 đến 15.00; số hiển thị là mức thấp nhất.
Công nghệ Logistics7510605_CNCông nghệ kỹ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A0C, A10, B0C, C01, D0C, D26, D27, D28, D29, D30. Ngành có 3 chương trình, điểm chuẩn từ 15.00 đến 15.00; số hiển thị là mức thấp nhất.
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203Công nghệ kỹ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A0C, A10, B0C, C01, D0C, D26, D27, D28, D29, D30.
Công nghệ sinh học7420201Khoa học sự sống15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, B03, B08, C02, C08, D07, D08, X14, X15.
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Công nghệ kỹ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A0C, A10, B0C, C01, D0C, D26, D27, D28, D29, D30.
Công nghệ Giáo dục7140103Sư phạm15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01.
Đông phương học7310608Khoa học xã hội15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, D01, D14, D15.
Hoá dược7720203Sức khoẻ15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, D07.
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Nhân văn15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, D01, D04, D14, D15.
Khoa học Y sinh7420204Khoa học sự sống15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, B00, B03, C02, C08, D01, D07, D08, X14, X15.
Khoa học vật liệu7440122Khoa học tự nhiên15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, D07.
Kiến trúc7580101Kiến trúc và xây dựng15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C04, D01, H01, V01.
Kinh tế số7310109Khoa học xã hội15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C01, C02, C03, C04, C14, D01.
Kỹ thuật xây dựng7580201Kiến trúc và xây dựng15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, X02.
Kỹ thuật y sinh7520212Kỹ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, B00, C01, X05, X06, X07, X08.
Kỹ thuật cơ khí7520103Kỹ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A0C, B0C, C01, D0C, D26, D27, D28, D29, D30.
Kỹ thuật phần mềm7480103Máy tính - CNTT15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07.
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102Máy tính - CNTT15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07.
Biên đạo múa7210243Nghệ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: N03.
Ngành Kinh doanh quốc tế7340120Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C01, C04, C14, D01.

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.