Tra cứu điểm chuẩn

Điểm chuẩn Đại học Nông Lâm Bắc Giang

Mã trường DBG · Bắc Giang

Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.

20 ngành có điểm chuẩn năm 2026.

STTTên ngành, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônHọc phí
1Thương mại điện tử734012221A00A01C01C03C04D01D06X07X08X25X33X45Chưa có
2Quản trị Kinh doanh734010120,75A00A01C01C03C04D01D06X07X08X25X33X45Chưa có
3Công nghệ thực phẩm754010119,5A00A01C01C03C04D01D06X06X07X08X25X33X45Chưa có
4Kế toán734030119,25A07C03C04D01D02D03D04D05D06X01Chưa có
5Ngôn ngữ Trung Quốc722020415A00A01A07C03C04D01X01X02Chưa có
6Thú y764010115A07C03C04D01D02D03D04D05D06X01Chưa có
7Quản lý tài nguyên rừng762021115A00A01A07C03C04D01X01X02Chưa có
8Quản lý tài nguyên và môi trường785010115A00A01A07C03C04D01D07X01X11X12Chưa có
9Quản lý đất đai785010315A00A01B00B08C03C04D07X15X16Chưa có
10Quản lý kinh tế731011015A00A01A07C03C04D01D07X01X11X12Chưa có
11Nông nghiệp762010115A00A01A07B00C03D01D07X01X11X12Chưa có
12Ngôn ngữ Anh722020115A00A01B00B08C03C04D07X15X16Chưa có
13Bảo vệ thực vật762011215A00A01A07C03C04D01X01X02Chưa có
14Ngành Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa752021615A00A01B00B08C03C04D07X15X16Chưa có
15Kỹ thuật cơ điện tử752011415A00A01B00B08C03C04D07X15X16Chưa có
16Kinh tế731010115A00A01A07C03C04D01X01X02Chưa có
17Khoa học cây trồng762011015A00A01A07C03C04D01X01X02Chưa có
18Công nghệ thông tin748020115A00A01B00B08C03C04D07X15X16Chưa có
19Công nghệ kỹ thuật ô tô751020515A00A01B00B08C03C04D07X15X16Chưa có
20Chăn nuôi762010515A00A01C01C03C04D01D06X07X08X25X33X45Chưa có

Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.