Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Đại học Nông Lâm Bắc Giang

Đại học Nông Lâm Bắc Giang

Mã trường: DBGBắc Giang

Điểm chuẩn 2026
15 – 21
Số ngành tuyển sinh
20
Phương thức có dữ liệu
Điểm thi THPT

Lĩnh vực đào tạo

Đề án tuyển sinh 2026

3 phương thức20 ngànhCông bố 6/6/2022

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả thực tế của chính mùa tuyển sinh này.

  • 1.1 Đối tượng Phương thức 1: Xét tuyển thẳng Thực hiện theo quy định tại Điều 8, Thông tư số 08/2022/TT-BGDĐT ngày 06/06/2022 của Bộ GD&ĐT và quy định của Trường Đại học Nông – Lâm Bắc Giang. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7220201 Ngôn ngữ Anh 2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 3 7310101 Kinh tế 4 7310110 Quản lý kinh tế 5 7340101 Quản trị kinh doanh 6 7340122 Thương mại điện tử 7 7340301 Kế toán 8 7480201 Công nghệ thông tin 9 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 10 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 11 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    Ngôn ngữ Anh7220201——
    Ngôn ngữ Trung Quốc7220204——
    Kinh tế7310101——
    Quản lý kinh tế7310110——
    Quản trị kinh doanh7340101——
    Thương mại điện tử7340122——
    Kế toán7340301——
    Công nghệ thông tin7480201——
    Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205——
    Kỹ thuật cơ điện tử7520114——
    Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216——
    Công nghệ thực phẩm7540101——
    Nông nghiệp7620101——
    Chăn nuôi7620105——
    Khoa học cây trồng7620110——
    Bảo vệ thực vật7620112——
    Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)7620211——
    Thú y (Bác sĩ Thú y)7640101——
    Quản lý tài nguyên và môi trường7850101——
    Quản lý đất đai7850103——

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 20 / 20 ngành.

Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.

NgànhLĩnh vựcĐiểm chuẩnPhương thứcGhi chú
Thương mại điện tử7340122Kinh doanh - Quản lý21 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C03, C04, D01, D06, X07, X08, X25, X33, X45.
Quản trị Kinh doanh7340101Kinh doanh - Quản lý20,75 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C03, C04, D01, D06, X07, X08, X25, X33, X45.
Công nghệ thực phẩm7540101Sản xuất và chế biến19,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C03, C04, D01, D06, X06, X07, X08, X25, X33, X45.
Kế toán7340301Kinh doanh - Quản lý19,25 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A07, C03, C04, D01, D02, D03, D04, D05, D06, X01.
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Nhân văn15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A07, C03, C04, D01, X01, X02.
Thú y7640101Thú y15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A07, C03, C04, D01, D02, D03, D04, D05, D06, X01.
Quản lý tài nguyên rừng7620211Nông lâm - Thuỷ sản15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A07, C03, C04, D01, X01, X02.
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Môi trường15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A07, C03, C04, D01, D07, X01, X11, X12.
Quản lý đất đai7850103Môi trường15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, B08, C03, C04, D07, X15, X16.
Quản lý kinh tế7310110Khoa học xã hội15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A07, C03, C04, D01, D07, X01, X11, X12.
Nông nghiệp7620101Nông lâm - Thuỷ sản15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A07, B00, C03, D01, D07, X01, X11, X12.
Ngôn ngữ Anh7220201Nhân văn15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, B08, C03, C04, D07, X15, X16.
Bảo vệ thực vật7620112Nông lâm - Thuỷ sản15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A07, C03, C04, D01, X01, X02.
Ngành Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa7520216Kỹ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, B08, C03, C04, D07, X15, X16.
Kỹ thuật cơ điện tử7520114Kỹ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, B08, C03, C04, D07, X15, X16.
Kinh tế7310101Khoa học xã hội15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A07, C03, C04, D01, X01, X02.
Khoa học cây trồng7620110Nông lâm - Thuỷ sản15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A07, C03, C04, D01, X01, X02.
Công nghệ thông tin7480201Máy tính - CNTT15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, B08, C03, C04, D07, X15, X16.
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Công nghệ kỹ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, B08, C03, C04, D07, X15, X16.
Chăn nuôi7620105Nông lâm - Thuỷ sản15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C03, C04, D01, D06, X07, X08, X25, X33, X45.

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.