Tra cứu điểm chuẩn

Điểm chuẩn Đại học Tây Bắc

Mã trường TTB · Sơn La

Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.

28 ngành có điểm chuẩn năm 2026.

STTTên ngành, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônHọc phí
1Giáo dục Chính trị714020526C00D01X01X17X21X70X74X78Chưa có
2Sư phạm Toán học714020925,58A00A01B00C01C02D01D07X06Chưa có
3Sư phạm Lịch sử - Địa lý714024925,55A07C00C03D09D14X17X70X71Chưa có
4Sư phạm Địa lý714021925,4A07C00C04D10D15X21X74X75Chưa có
5Sư phạm Ngữ văn714021725,3C00C03D01D09D15X70X74X78Chưa có
6Giáo dục Tiểu học714020225,3A00A01A02A04C00C03D01X70Chưa có
7Sư phạm Lịch sử714021825,1A07C00C03D09D14X17X70X71Chưa có
8Giáo dục Mầm non714020124,95C00D01D14D15X01X21X70X74Chưa có
9Sư phạm Tiếng Anh714023124,26A01D01D14D15X25X26X78X79Chưa có
10Sư phạm Vật lý714021123,5A00A01A02A04C01X05X06X07Chưa có
11Sư phạm Hóa học714021223,3A00A01B00C02D07X09X10X11Chưa có
12Giáo dục Thể chất714020623,2T00T02T03T04T05T08T09T10Chưa có
13Sư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)714021022,8A00A01B00D01X02X06X26X56Chưa có
14Sư phạm khoa học tự nhiên714024722,2A00A01A02B00B08D07X06X10Chưa có
15Sư phạm Sinh học714021322,1A02B00B02B03B08X13X14X16Chưa có
16Tài chính – Ngân hàng734020115A00A01A02D01X06X09X26X56Chưa có
17Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam722010115C00C03C04X01X70X71X74X75Chưa có
18Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010315C00D01D09D10D14D15X70X74Chưa có
19Bảo vệ thực vật762011215B00B03C03C04D01X03X13X21Chưa có
20Quản trị Kinh doanh734010115A00A01A02D01X06X09X26X56Chưa có
21Quản lý tài nguyên rừng762021115B00B03C03C04D01X03X13X21Chưa có
22Quản lý tài nguyên và môi trường785010115A00A01A02A04B00C04X01X05Chưa có
23Nông học762010915B00B03C03C04D01X03X13X21Chưa có
24Lâm sinh762020515B00B03C03C04D01X03X13X21Chưa có
25Kế toán734030115A00A01A02D01X06X09X26X56Chưa có
26Dinh dưỡng772040115A01B00B08C07D01X09X13X66Chưa có
27Công nghệ thông tin748020115A00A01B00D01X02X06X26X56Chưa có
28Chăn nuôi762010515B00B03C03C04D01X03X13X21Chưa có

Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.