Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Đại học Tây Bắc

Đại học Tây Bắc

Mã trường: TTBSơn La

Điểm chuẩn 2026
15 – 26
Số ngành tuyển sinh
25
Phương thức có dữ liệu
Điểm thi THPT

Lĩnh vực đào tạo

Đề án tuyển sinh 2026

7 phương thức25 ngành

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả thực tế của chính mùa tuyển sinh này.

  • 1.1 Đối tượng Thí sinh tham gia kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025, đã đăng ký xét tuyển trên Hệ thống tuyển sinh của Bộ GDĐT. 1.2 Điều kiện xét tuyển Đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương. Thí sinh đăng ký xét tuyển lấy kết quả từ kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025. Điểm xét tuyển thực hiện theo ngưỡng đàm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GDĐT và Trường Đại học Tây Bắc quy định. 1.3 Quy chế Điểm xét tuyển = Tổng điểm của 3 môn thi (trong tổ hợp xét tuyển) + Điểm cộng + Điểm ưu tiên. Tuyển thí sinh theo điểm xét tuyển cùng các phương thức tuyển sinh khác của Trường, lấy điểm từ cao xuống thấp đến đủ chỉ t

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    Giáo dục mầm non7140201C00, C19, D14, D15, X01, X21, X70, X74—
    Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, A02, A04, C00, C03, D01, X70—
    Giáo dục Chính trị7140205C00, C14, C19, C20, D01, X01, X70, X74—
    Giáo dục Thể chất7140206T00, T02, T03, T04, T05, T09, T10, T11—
    Sư phạm Toán học7140209A00, A01, B00, C01, C02, D01, D07, X06—
    Sư phạm Tin học7140210A00, A01, B00, D01, X02, X06, X26, X56—
    Sư phạm Vật lí7140211A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07—
    Sư phạm Hóa học7140212A00, A11, B00, C02, D07, X09, X10, X11—
    Sư phạm Sinh học7140213A02, B00, B03, B04, B08, X13, X14, X16—
    Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D01, D14, D15, D66, X70, X74, X78—
    Sư phạm Lịch sử7140218A07, C00, C03, D09, D14, X17, X70, X71—
    Sư phạm Địa lí7140219A07, C00, C04, D10, D15, X21, X74, X75—
    Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01, D14, D15, D66, X26, X78, X79—
    Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A02, D01, X06, X09, X26, X56—
    Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, A02, D01, X06, X09, X26, X56—
    Kế toán7340301A00, A01, A02, D01, X06, X09, X26, X56—
    Công nghệ thông tin7480201A00, A01, B00, D01, X02, X06, X26, X56—
    Chăn nuôi7620105A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X16—
    Nông học7620109A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X16—
    Bảo vệ thực vật7620112A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X16—
    Lâm sinh7620205A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X16—
    Quản lý tài nguyên rừng7620211A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X16—
    Dinh dưỡng7720401A11, B00, B04, B08, D07, X09, X13, X66—
    Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, D01, D09, D10, D14, D15, X70, X74—
    Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, A02, A04, B00, X01, X05, X06—

Quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ

Bảng quy đổi của riêng trường này, không áp dụng cho trường khác.

Chứng chỉMức đạtĐiểm quy đổiTương đương
IELTS7.0-9.01095 trở lên · 945/180/180 trở lên
IELTS7.0-9.01095 trở lên · 945/180/180 trở lên
IELTS7.0-9.01095 trở lên · 945/180/180 trở lên
IELTS7.0-9.01095 trở lên · 945/180/180 trở lên
IELTS7.0-9.01095 trở lên · 945/180/180 trở lên
IELTS6.59,585-94 · 890/170/170
IELTS6.59,585-94 · 890/170/170
IELTS6.59,585-94 · 890/170/170
IELTS6.59,585-94 · 890/170/170
IELTS6.59,585-94 · 890/170/170
IELTS6.0975 – 84 · 840/160/150
IELTS6.0975 – 84 · 840/160/150
IELTS6.0975 – 84 · 840/160/150
IELTS6.0975 – 84 · 840/160/150
IELTS6.0975 – 84 · 840/160/150
IELTS5.58,565-74 · 770/150/140
IELTS5.58,565-74 · 770/150/140
IELTS5.58,565-74 · 770/150/140
IELTS5.58,565-74 · 770/150/140
IELTS5.58,565-74 · 770/150/140
IELTS5.0855-64 · 660/130/130
IELTS5.0855-64 · 660/130/130
IELTS5.0855-64 · 660/130/130
IELTS5.0855-64 · 660/130/130
IELTS5.0855-64 · 660/130/130
IELTS4.57,545 – 54 · 550/120/120
IELTS4.57,545 – 54 · 550/120/120
IELTS4.57,545 – 54 · 550/120/120
IELTS4.57,545 – 54 · 550/120/120
IELTS4.57,545 – 54 · 550/120/120

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 25 / 25 ngành.

Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.

NgànhLĩnh vựcĐiểm chuẩnPhương thứcGhi chú
Giáo dục Chính trị7140205Sư phạm26 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, D01, X01, X17, X21, X70, X74, X78.
Sư phạm Toán học7140209Sư phạm25,58 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, C01, C02, D01, D07, X06.
Sư phạm Địa lý7140219Sư phạm25,4 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A07, C00, C04, D10, D15, X21, X74, X75.
Giáo dục Tiểu học7140202Sư phạm25,3 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A04, C00, C03, D01, X70.
Sư phạm Ngữ văn7140217Sư phạm25,3 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, D01, D09, D15, X70, X74, X78.
Sư phạm Lịch sử7140218Sư phạm25,1 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A07, C00, C03, D09, D14, X17, X70, X71.
Giáo dục Mầm non7140201Sư phạm24,95 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, D01, D14, D15, X01, X21, X70, X74.
Sư phạm Tiếng Anh7140231Sư phạm24,26 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, D01, D14, D15, X25, X26, X78, X79.
Sư phạm Vật lý7140211Sư phạm23,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07.
Sư phạm Hóa học7140212Sư phạm23,3 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, C02, D07, X09, X10, X11.
Giáo dục Thể chất7140206Sư phạm23,2 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: T00, T02, T03, T04, T05, T08, T09, T10.
Sư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)7140210Sư phạm22,8 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, D01, X02, X06, X26, X56.
Sư phạm Sinh học7140213Sư phạm22,1 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A02, B00, B02, B03, B08, X13, X14, X16.
Quản lý tài nguyên rừng7620211Nông lâm - Thuỷ sản15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B00, B03, C03, C04, D01, X03, X13, X21.
Tài chính – Ngân hàng7340201Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, D01, X06, X09, X26, X56.
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Du lịch - Dịch vụ15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, D01, D09, D10, D14, D15, X70, X74.
Quản trị Kinh doanh7340101Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, D01, X06, X09, X26, X56.
Bảo vệ thực vật7620112Nông lâm - Thuỷ sản15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B00, B03, C03, C04, D01, X03, X13, X21.
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Môi trường15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A04, B00, C04, X01, X05.
Nông học7620109Nông lâm - Thuỷ sản15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B00, B03, C03, C04, D01, X03, X13, X21.
Lâm sinh7620205Nông lâm - Thuỷ sản15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B00, B03, C03, C04, D01, X03, X13, X21.
Kế toán7340301Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, D01, X06, X09, X26, X56.
Dinh dưỡng7720401Sức khoẻ15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, B00, B08, C07, D01, X09, X13, X66.
Công nghệ thông tin7480201Máy tính - CNTT15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, D01, X02, X06, X26, X56.
Chăn nuôi7620105Nông lâm - Thuỷ sản15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B00, B03, C03, C04, D01, X03, X13, X21.

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.