Điểm chuẩn Đại học Đồng Nai
Mã trường DNU · Đồng Nai
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
Liên hệ
- Địa chỉ
- Số 4 Lê Quý Đôn, Phường Tân Hiệp, TP Biên Hòa, Đồng Nai
- Điện thoại
- 02513.824.662
- Website
- tuyensinh.dnpu.edu.vn
Tải về đề án tuyển sinh
16 ngành có điểm chuẩn năm 2026.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Toán học7140209 | 26,04 | A00A01C01D01D07X26 | Chưa có |
| 2 | Sư phạm Vật lý7140211 | 25,18 | A00A01A02A04C01X06 | Chưa có |
| 3 | Sư phạm Hóa học7140212 | 25,1 | A00A05B00C02D07X11 | Chưa có |
| 4 | Sư phạm Lịch sử7140218 | 24,64 | C00C03D09D14X70 | Chưa có |
| 5 | Giáo dục Tiểu học7140202 | 24,41 | A00A01C03C04D01 | Chưa có |
| 6 | Sư phạm khoa học tự nhiên7140247 | 24,36 | A00A01A02B00B03C02D07 | Chưa có |
| 7 | Sư phạm Ngữ văn7140217 | 24,06 | C00C03D01D14D15 | Chưa có |
| 8 | Giáo dục Mầm non7140201 | 23,77 | M05M07M08M10M13 | Chưa có |
| 9 | Ngôn ngữ Anh7220201 | 23,75 | A01D01D11D12D14D15 | Chưa có |
| 10 | Giáo dục Mầm non51140201 | 23,74 | M05M07M08M10M13 | Chưa có |
| 11 | Sư phạm Tiếng Anh7140231 | 23,49 | A01D01D11D12D14D15 | Chưa có |
| 12 | Kế toán7340301 | 23,02 | A00A01C01C02D01D07X01X02 | Chưa có |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301 | 22,33 | A00A01D01D07X05X07 | Chưa có |
| 14 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 22,3 | A00A01C01C02D01D07X01X02 | Chưa có |
| 15 | Sư phạm Sinh học7140213 | 21,85 | A02B00B02B03B08X15X16 | Chưa có |
| 16 | Kỹ thuật cơ khí7520103 | 20,3 | A00A01D01D07X05X07 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.