Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Đại học Đà Lạt

Đại học Đà Lạt

Mã trường: TDLLâm Đồng

Website trường
Điểm chuẩn 2026
16,5 – 24,8
Số ngành tuyển sinh
40
Phương thức có dữ liệu
Điểm thi THPT

Lĩnh vực đào tạo

Đề án tuyển sinh 2026

5 phương thức40 ngành

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả thực tế của chính mùa tuyển sinh này.

  • 1.1 Đối tượng Thí sinh có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025 Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7140202 Giáo dục tiểu học Môn Ngữ văn*2 + 1 trong các môn: Toán, Lịch sử, Địa lý, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ Ngữ Văn nhân hệ số 2 2 7140209 Sư phạm Toán học Môn Toán*2 (bắt buộc) + 1 trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ Toán nhân hệ số 2 3 7140210 Sư phạm Tin học Môn Toán*2 (bắt buộc) + 1 trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ Toán nhân hệ số 2 4 7140211 Sư phạm

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    Giáo dục tiểu học7140202——
    Sư phạm Toán học7140209——
    Sư phạm Tin học7140210——
    Sư phạm Vật lý7140211A00, A02, A01, X06, X07, X08—
    Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07, X10, X11, X12—
    Sư phạm Sinh học7140213A00, D07, X10, X11, X12, A05, A02, B00, B08, X14, X15, X16, B01—
    Sư phạm Ngữ văn7140217——
    Sư phạm Lịch sử7140218C00, X70, D14, X71, X72, X73—
    Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D09, D10, X25, X26, X27, X28—
    Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D10, X25, X26, X27, X28—
    Lịch sử7229010C00, X70, D14, X71, X72, X73—
    Văn học (Ngữ văn học, Ngữ văn báo chí)7229030C00, X70, D14, X72, X73, X71, X74, D15, X75, X76, X77, X78, X79, Y08, Y09, X80, X81, Y10, Y11—
    Xã hội học7310301D01, C03, C04, X01, X02, B03, D14, D15, X78, X79, D13, C00, X70, X71, C12, X74, X75, C13, Y07, X66, X67—
    Quốc tế học7310601D01, C03, C04, X02, X01, B03, D14, D15, X79, X78, D13, C00, X71, X70, C12, X75, X74, C13, Y07, X67, X66—
    Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học)7310608D01, C03, C04, X02, X01, B03, D14, D15, X79, X78, D13, C00, X71, X70, C12, X75, X74, C13, Y07, X67, X66—
    Trung Quốc học7310612D01, C03, C04, X02, X01, B03, D14, D15, X79, X78, D13, C00, X71, X70, C12, X75, X74, C13, Y07, X67, X66—
    Việt Nam học7310630D01, C03, C04, X02, X01, B03, D14, D15, X79, X78, D13, C00, X71, X70, C12, X75, X74, C13, Y07, X67, X66—
    Quản trị Kinh doanh7340101——
    Tài chính – Ngân hàng7340201——
    Kế toán7340301——
    Luật7380101——
    Luật hình sự và tố tụng hình sự7380104——
    Sinh học7420101A02, B00, B03, X16, X14, B02, A00, X12, D07, X10, A06, X08, X28, X24, X57—
    Công nghệ Sinh học7420201A02, B00, B03, X16, X14, B02, A00, X12, D07, X10, A06, X08, X28, X24, X57—
    Vật lý học7440102A00, A02, A01, X06, X07, X08—
    Hóa học7440112A00, B00, D07, X10, X11, X12—
    Toán học (Toán – Tin học)7460101——
    Khoa học dữ liệu7460108——
    Công nghệ Thông tin7480201——
    Công nghệ Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông7510302A00, A02, A01, X06, X07, X08—
    Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A02, A01, X06, X07, X08—
    Công nghệ Kỹ thuật môi trường7510406A00, D07, X10, X11, X12, X09, A06, A02, B08, X13, X14, X15, X16, B02—
    Kỹ thuật hạt nhân7520402A00, A02, A01, X06, X07, X08—
    Công nghệ thực phẩm7540101A02, B00, B03, X15, X16, X14, B02, A00, X11, X12, D07, X10, A06, X08, X28, X24, X57, X13, X09, X55—
    Công nghệ Sau thu hoạch7540104A02, B00, B03, X15, X16, X14, B02, A00, X11, X12, D07, X10, A06, X08, X28, X24, X57, X13, X09, X55—
    Nông học7620109A02, B00, B03, X16, X14, B02, A00, X12, D07, X10, A06, X08, X28, X24, X57, X13, X09, X55—
    Hóa dược7720203A00, B00, D07, X10, X11, X12—
    Công tác xã hội7760101D01, C03, C04, X01, X02, B03, D14, D15, X78, X79, D13, C00, X70, X71, C12, X74, X75, C13, Y07, X66, X67—
    Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103——
    Văn hóa Du lịch7810106D01, C03, C04, X02, X01, B03, D14, D15, X79, X78, D13, C00, X71, X70, C12, X75, X74, C13, Y07, X67, X66—

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 40 / 40 ngành.

Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.

NgànhLĩnh vựcĐiểm chuẩnPhương thứcGhi chú
Sư phạm Toán học7140209Sư phạm24,8 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, D07, X06, X10, X26.
Sư phạm Lịch sử7140218Sư phạm24,7 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, C19, D14, X70, X71, X72, X73.
Sư phạm Tiếng Anh7140231Sư phạm24,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01, D09, D10, D14, D15, X25, X26, X79.
Sư phạm Vật lý7140211Sư phạm24,2 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, C01, X06, X08.
Sư phạm Ngữ văn7140217Sư phạm24 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C19, C20, D01, D14, D15, X70, X74.
Kỹ thuật hạt nhân7520402Kỹ thuật24 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, X06, X07.
Sư phạm Hóa học7140212Sư phạm23,8 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, C02, D07, X10, X11, X12.
Giáo dục Tiểu học7140202Sư phạm23,72 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X02.
Sư phạm Sinh học7140213Sư phạm22,8 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A02, B00, B02, B03, B08, X14, X15.
Toán học7460101Toán và thống kê22 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, D90, X06, X07, X10, X26, X27, X56.
Văn học7229030Nhân văn21,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C20, D14, D15, X70, X71, X74, X75, X78, X79.
Lịch sử7229010Nhân văn21,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, C19, D09, D14, X70, X71, X72, X73.
Sư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)7140210Sư phạm20,8 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, X02, X06, X10, X26, X56.
Trung Quốc học7310612Khoa học xã hội20,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, D01, D14, D15, D72, D78, X70, X72, X73, X74.
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Du lịch - Dịch vụ20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, C14, D01, X70, X71, X74, X75, Y07.
Luật hình sự và tố tụng hình sự7380104Pháp luật20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, C20, D01, X01, X02, X70, X78.
Ngành Luật7380101Pháp luật20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, C20, D01, X01, X02, X70, X78.
Ngôn ngữ Anh7220201Nhân văn20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01, D09, D10, D72, D78, D90, D96, X25, X26.
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303Công nghệ kỹ thuật19,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, X06, X07.
Vật lý học7440102Khoa học tự nhiên19 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, X06, X07.
Tài chính – Ngân hàng7340201Kinh doanh - Quản lý19 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, X01, X05, X09, X25, X26, X53.
Xã hội học7310301Khoa học xã hội19 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C04, C20, D01, D14, X70, X71, X75, X78, Y07.
Quản trị Kinh doanh7340101Kinh doanh - Quản lý19 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, D96, X01, X02, X05, X25, X26.
Kế toán7340301Kinh doanh - Quản lý19 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, X01, X05, X09, X25, X26, X53.
Công tác xã hội7760101Dịch vụ xã hội19 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C04, C20, D01, D14, X70, X71, X75, X78, Y07.
Văn hóa Du lịch7810106Du lịch - Dịch vụ18,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X74, X78.
Hóa học7440112Khoa học tự nhiên18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, D07, X10, X11.
Nông học7620109Nông lâm - Thuỷ sản17,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, B01, B03, B08, D07, X10, X14, X28, X57.
Công nghệ thực phẩm7540101Sản xuất và chế biến17,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A02, B00, B08, D07, X09, X10, X13, X14, X56.
Công nghệ sau thu hoạch7540104Sản xuất và chế biến17,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A02, B00, B08, D07, X09, X10, X13, X14, X56.
Sinh hoc7420101Khoa học sự sống17 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, B01, B03, B08, D07, X10, X14, X28, X57.
Việt Nam học7310630Khoa học xã hội17 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, C19, C20, D01, D14, D15, D78, X81.
Công nghệ thông tin7480201Máy tính - CNTT17 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, D90, X06, X07, X10, X26, X27, X56.
Công nghệ sinh học7420201Khoa học sự sống17 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, B01, B03, B08, D07, X10, X14, X28, X57.
Điện tử - viễn thông7510302Công nghệ kỹ thuật17 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, X06, X07.
Đông phương học7310608Khoa học xã hội17 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01, D09, D10, D14, D15, D72, D78, D96, X79, X81.
Hoá dược7720203Sức khoẻ17 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, D07, X10, X11.
Khoa học dữ liệu (Data Science)7460108Toán và thống kê17 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, D90, X06, X07, X10, X26, X27, X56.
Quốc tế học7310601Khoa học xã hội16,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, D01, D09, D10, D14, D15, D72, D78, D90, D96.
Công nghệ kỹ thuật Môi trường7510406Công nghệ kỹ thuật16,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A06, A12, A16, B00, D07, D90, X10, X11, X12.

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.