Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Đại học Sư phạm Hà Nội 2

Đại học Sư phạm Hà Nội 2

Mã trường: SP2Vĩnh Phúc

Website trường
Điểm chuẩn 2026
15,6 – 27,51
Số ngành tuyển sinh
22
Phương thức có dữ liệu
Điểm thi THPT

Lĩnh vực đào tạo

Đề án tuyển sinh 2026

8 phương thức26 ngành

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả thực tế của chính mùa tuyển sinh này.

  • 1.1 Điều kiện xét tuyển – Thí sinh sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 để đăng ký xét tuyển đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên không yêu cầu kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) – Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định đối với các ngành thuộc nhóm đào tạo giáo viên. – Thí sinh không bị điểm liệt trong kỳ thi tốt nghiệp THPT. Cụ thể: + Điểm liệt của mỗi bài thi độc lập (theo thang 10 điểm): Từ 1,0 điểm trở xuống. + Điểm liệt của mỗi môn thi thành phần (theo thang 10 điểm) của các bài thi tổ hợp: Từ

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    Giáo dục Mầm non7140201M05, M11, M27, M28—
    Giáo dục Tiểu học7140202C01, C03, C04, D01—
    Giáo dục Công dân7140204X01, X70, X74, X78—
    Giáo dục Thể chất7140206T00, T01, T02, T07—
    Giáo dục Quốc phòng – An ninh7140208C00, D01, D14, X70—
    Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D07, X26—
    Sư phạm Tin học7140210A00, A01, D01, X06—
    Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, C01, D11—
    Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07, X10—
    Sư phạm Sinh học7140213A02, B00, B03, B08—
    Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D01, X70, X74—
    Sư phạm Lịch sử7140218A07, C00, C03, D14—
    Sư phạm Địa lí (dự kiến)7140219C00, C04, D15, A07—
    Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01, D12, D14—
    Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247A00, A02, B00, B03—
    Sư phạm Lịch sử – Địa lý7140249A07, C00, C03, D14—
    Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D12, D14—
    Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D04, D14—
    Tâm lý học giáo dục7310403B03, C00, D01, X70—
    Việt Nam học7310630C00, D01, X70, X74—
    Công nghệ sinh học7420201A02, B00, B03, B08—
    Khoa học vật liệu7440122A00, A01, C01, C02—
    Toán ứng dụng7460112A00, A01, D07, X26—
    Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, X06—
    Kĩ thuật hóa học7520301A00, B00, D07, X10—
    Quản lý thể dục thể thao7810301T00, T01, T02, T07—

Quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ

Bảng quy đổi của riêng trường này, không áp dụng cho trường khác.

Chứng chỉMức đạtĐiểm quy đổiTương đương
IELTS6108.0-9.0 · 110-120
IELTS5107.5 · 102-109 · Level 6
IELTS4107.0 · 96-101 · C2 · 85-90 · Level 5 · C2 Proficiency · Cấp độ 6, HSKK cao cấp ≥60 điểm
IELTS3106.5 · 88-95 · C · C1 · 76-84 · Level 4 · – C1 Advanced – C1 Business Higher – Linguaskill: thang điểm 180+ · Cấp độ 5, HSKK cao cấp ≥60 điểm
IELTS29,56.0 · 79-87 · B2 · B2 · 59-75 · Level 3 · – B2 First – B2 Business Vantage – Linguaskill: thang điểm 160-179 · Cấp độ 4, HSKK trung cấp cấp ≥60 điểm
IELTS195.5 · 65-78 · B1 · B1 · 43-58 · Level 2 · – B1 Preliminary – B1 Business Preliminary – Linguaskill: thang điểm 140-159 · Cấp độ 3, HSKK sơ cấp ≥60 điểm

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 22 / 22 ngành.

Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.

NgànhLĩnh vựcĐiểm chuẩnPhương thứcGhi chú
Sư phạm Toán học7140209Sư phạm27,51 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D07.
Sư phạm Tiếng Anh7140231Sư phạm27,43 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, D01, D14.
Sư phạm Ngữ văn7140217Sư phạm27,2 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, D01, D14.
Sư phạm Lịch sử7140218Sư phạm27,15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, D14, X70.
Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249Sư phạm26,88 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, D14, X70.
Giáo dục Tiểu học7140202Sư phạm26,73 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C01, C03, D01.
Sư phạm Hóa học7140212Sư phạm26,62 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, D07.
Sư phạm Vật lý7140211Sư phạm26,38 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01.
Sư phạm khoa học tự nhiên7140247Sư phạm25,57 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, B03.
Giáo dục Quốc phòng - An ninh7140208Sư phạm25,33 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, D01, D14.
Ngôn ngữ Anh7220201Nhân văn25,28 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, D01, D14.
Sư phạm Sinh học7140213Sư phạm25,25 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A02, B00, B08.
Sư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)7140210Sư phạm24,75 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, D01, X06.
Giáo dục Công dân7140204Sư phạm24,6 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C14, X70, X74.
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Nhân văn23,48 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, D01, D04.
Khoa học vật liệu7440122Khoa học tự nhiên23,23 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01.
Việt Nam học7310630Khoa học xã hội22 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01, D14, X78.
Công nghệ thông tin7480201Máy tính - CNTT21,56 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, D01, X06.
ĐH Toán ứng dụng7460112Toán và thống kê17,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D07.
Tâm lý học giáo dục7310403Khoa học xã hội16,35 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B03, D01, D14.
Công nghệ sinh học7420201Khoa học sự sống16 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A02, B00, B08.
Kỹ thuật hóa học7520301Kỹ thuật15,6 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, D07.

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.