Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
Mã trường SKH · Hưng Yên
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
Liên hệ
- Địa chỉ
- Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên
- Điện thoại
- 0221.368.9888
- Website
- http://www.utehy.edu.vn
Tải về đề án tuyển sinh
27 ngành có điểm chuẩn năm 2026.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Khoa học máy tính7480101 | 26,5 | A01B08D01D07D08D09D10X25X26X27X28 | Chưa có |
| 2 | Kỹ thuật phần mềm7480103 | 22,75 | A01B08D01D07D08D09D10X25X26X27X28 | Chưa có |
| 3 | Quan hệ công chúng7320108 | 21,5 | B03C01C02C03C04D01K01X01X02X03X04 | Chưa có |
| 4 | Kỹ thuật Robot7520107 | 21,5 | B03C01C02C03C04D01K01X01X02X03X04 | Chưa có |
| 5 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118 | 19,75 | B03C01C02C03C04D01K01X01X02X03X04 | Chưa có |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205 | 19,5 | B03C01C02C03C04D01K01X01X02X03X04 | Chưa có |
| 7 | Kinh tế7310101 | 19,5 | B03C01C02C03C04D01K01X01X02X03X04 | Chưa có |
| 8 | Kế toán7340301 | 18 | A01B08D01D04D07D08D09D10D20D25D30D35D40D45D55D65D71X25X26X27X28 | Chưa có |
| 9 | Truyền thông đa phương tiện7320104 | 18 | B03C01C02C03C04D01K01X01X02X03X04 | Chưa có |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401 | 18 | B03C01C02C03C04D01K01X01X02X03X04 | Chưa có |
| 11 | Công nghệ thực phẩm7540103 | 18 | B03C01C02C03C04D01K01X01X02X03X04 | Chưa có |
| 12 | Công thôn7510210 | 18 | B03C01C02C03C04D01K01X01X02X03X04 | Chưa có |
| 13 | Điện tử - viễn thông7510302 | 17 | B03C01C02C03C04D01K01X01X02X03X04 | Chưa có |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301 | 17 | B03C01C02C03C04D01K01X01X02X03X04 | Chưa có |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí chuyên ngành Cơ khí chế tạo7510201 | 17 | B03C01C02C03C04D01K01X01X02X03X04 | Chưa có |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303 | 17 | B03C01C02C03C04D01K01X01X02X03X04 | Chưa có |
| 17 | Ngôn ngữ Anh7220201 | 17 | B03C01C02C03C04D01K01X01X02X03X04 | Chưa có |
| 18 | Sư phạm công nghệ7140246 | 17 | B03C01C02C03C04D01K01X01X02X03X04 | Chưa có |
| 19 | Sư phạm Tiếng Anh7140231 | 17 | B03C01C02C03C04D01K01X01X02X03X04 | Chưa có |
| 20 | Công nghệ chế tạo máy7510202 | 17 | B03C01C02C03C04D01K01X01X02X03X04 | Chưa có |
| 21 | Công nghệ Giáo dục7140103 | 16 | B03C01C02C03C04D01K01X01X02X03X04 | Chưa có |
| 22 | Công nghệ may7540209 | 16 | B03C01C02C03C04D01K01X01X02X03X04 | Chưa có |
| 23 | Kinh doanh thời trang và Dệt may7340123 | 16 | A01B08D01D07D08D09D10X25X26X27X28 | Chưa có |
| 24 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203 | 16 | B03C01C02C03C04D01K01X01X02X03X04 | Chưa có |
| 25 | Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | 16 | B03C01C02C03C04D01K01X01X02X03X04 | Chưa có |
| 26 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 16 | A01B08D01D07D08D09D10X25X26X27X28 | Chưa có |
| 27 | Công nghệ thông tin7480201 | 16 | B03C01C02C03C04D01K01X01X02X03X04 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.