Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

Mã trường: SKHHưng Yên

Website trường
Điểm chuẩn 2026
16 – 26,5
Số ngành tuyển sinh
25
Phương thức có dữ liệu
Điểm thi THPT

Lĩnh vực đào tạo

Đề án tuyển sinh 2025

3.600 chỉ tiêu6 phương thức25 ngành

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2025, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của năm 2026 — hai con số khác năm nên không so trực tiếp với nhau được.

  • 1.1 Đối tượng Thí sinh tham dự kì thi tốt nghiệp THPT 2025 1.2 Quy chế Nhà trường quy định quy đổi điểm đối với các thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ Tiếng Anh, Tiếng Trung Quốc để sử dụng trong xét tuyển ĐHCQ đối với các tổ hợp có môn Tiếng Anh hoặc tiếng Trung Quốc. Cụ thể như sau: 1.3 Thời gian xét tuyển Xét tuyển đợt 1 (không phân biệt phương thức xét tuyển) + Thí sinh đăng ký xét tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia theo phương thức trực tuyến theo kế hoạch của Bộ GDĐT; + Thời gian đăng ký xét tuyển: Dự kiến Từ ngày 16/7/2025 đến 17h00 ngày 28/7/2

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    Công nghệ giáo dục7140103A00, A01, D01, D07—
    Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01, D09, D10—
    Sư phạm công nghệ7140246A00, A01, D01, D07—
    Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D10—
    Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D04, D10—
    Kinh tế (Kinh tế đầu tư; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)7310101A00, A01, D01, D07—
    Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07—
    Kinh doanh thời trang và dệt may7340123A00, A01, D01, D07—
    Kế toán (Kế toán doanh nghiệp; Kiểm toán)7340301A00, A01, D01, D07—
    Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, D07—
    Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D07—
    Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07—
    Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, D07—
    Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, D01, D07—
    Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D07—
    Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, D07—
    Điện lạnh và điều hòa không khí7510210A00, A01, D01, D07—
    Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D07—
    Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông7510302A00, A01, D01, D07—
    Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, D07—
    Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A00, D01, B00, D07—
    Kỹ thuật Robot7520107A00, A01, D01, D07—
    Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A01, D01, D07—
    Công nghệ hóa thực phẩm7540103A00, B00, D01, D07—
    Công nghệ may7540209A00, A01, D01, D07—

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 25 / 25 ngành.

Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.

NgànhLĩnh vựcĐiểm chuẩnPhương thứcGhi chú
Khoa học máy tính7480101Máy tính - CNTT26,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, B08, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X28.
Kỹ thuật phần mềm7480103Máy tính - CNTT22,75 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, B08, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X28.
Kỹ thuật Robot7520107Kỹ thuật21,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B03, C01, C02, C03, C04, D01, K01, X01, X02, X03, X04.
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118Kỹ thuật19,75 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B03, C01, C02, C03, C04, D01, K01, X01, X02, X03, X04.
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Công nghệ kỹ thuật19,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B03, C01, C02, C03, C04, D01, K01, X01, X02, X03, X04.
Kinh tế7310101Khoa học xã hội19,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B03, C01, C02, C03, C04, D01, K01, X01, X02, X03, X04.
Công nghệ thực phẩm7540103Sản xuất và chế biến18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B03, C01, C02, C03, C04, D01, K01, X01, X02, X03, X04.
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401Công nghệ kỹ thuật18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B03, C01, C02, C03, C04, D01, K01, X01, X02, X03, X04.
Công thôn7510210Công nghệ kỹ thuật18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B03, C01, C02, C03, C04, D01, K01, X01, X02, X03, X04.
Kế toán7340301Kinh doanh - Quản lý18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, B08, D01, D04, D07, D08, D09, D10, D20, D25, D30, D35, D40, D45, D55, D65, D71, X25, X26, X27, X28.
Sư phạm Tiếng Anh7140231Sư phạm17 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B03, C01, C02, C03, C04, D01, K01, X01, X02, X03, X04.
Sư phạm công nghệ7140246Sư phạm17 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B03, C01, C02, C03, C04, D01, K01, X01, X02, X03, X04.
Ngôn ngữ Anh7220201Nhân văn17 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B03, C01, C02, C03, C04, D01, K01, X01, X02, X03, X04.
Điện tử - viễn thông7510302Công nghệ kỹ thuật17 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B03, C01, C02, C03, C04, D01, K01, X01, X02, X03, X04.
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo)7510201Công nghệ kỹ thuật17 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B03, C01, C02, C03, C04, D01, K01, X01, X02, X03, X04.
Công nghệ chế tạo máy7510202Công nghệ kỹ thuật17 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B03, C01, C02, C03, C04, D01, K01, X01, X02, X03, X04.
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Công nghệ kỹ thuật17 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B03, C01, C02, C03, C04, D01, K01, X01, X02, X03, X04.
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303Công nghệ kỹ thuật17 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B03, C01, C02, C03, C04, D01, K01, X01, X02, X03, X04.
Kinh doanh thời trang và Dệt may7340123Kinh doanh - Quản lý16 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, B08, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X28.
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203Công nghệ kỹ thuật16 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B03, C01, C02, C03, C04, D01, K01, X01, X02, X03, X04.
Công nghệ may7540209Sản xuất và chế biến16 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B03, C01, C02, C03, C04, D01, K01, X01, X02, X03, X04.
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Nhân văn16 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B03, C01, C02, C03, C04, D01, K01, X01, X02, X03, X04.
Quản trị Kinh doanh7340101Kinh doanh - Quản lý16 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, B08, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X28.
Công nghệ thông tin7480201Máy tính - CNTT16 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B03, C01, C02, C03, C04, D01, K01, X01, X02, X03, X04.
Công nghệ Giáo dục7140103Sư phạm16 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B03, C01, C02, C03, C04, D01, K01, X01, X02, X03, X04.

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.