Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Kỹ thuật Bình Dương
Mã trường DKB · Bình Dương
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
Liên hệ
- Địa chỉ
- 530 Đại lộ Bình Dương, P.Hiệp Thành, TX.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Điện thoại
- 0274.3822.847
Tải về đề án tuyển sinh
20 ngành có điểm chuẩn năm 2026.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Dược học7720201 | 20 | A00A11B00B03C02D01D07X10X11 | Chưa có |
| 2 | Luật kinh tế7380107 | 20 | A03C00C03C07C14D01D09D10D14D15D84 | Chưa có |
| 3 | Ngành Luật7380101 | 20 | A03C00C03C07C14D01D09D10D14D15D84 | Chưa có |
| 4 | Ngôn ngữ Anh7220201 | 15 | C00C03C04D01D10D14D15D66X79 | Chưa có |
| 5 | Truyền thông đa phương tiện7320104 | 15 | A00A01C00C01C03D01D09D14D15 | Chưa có |
| 6 | Thương mại điện tử7340122 | 15 | A00A01C01C14D01D07D10D84X03X26Y08 | Chưa có |
| 7 | Tài chính – Ngân hàng7340201 | 15 | A00A01C01C14D01D07D10D84X03X26Y08 | Chưa có |
| 8 | Quản trị văn phòng7340406 | 15 | C00C03C04D01 | Chưa có |
| 9 | Quan hệ công chúng7320108 | 15 | C00C01C03C14D01D66X79 | Chưa có |
| 10 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202 | 15 | C00C03C04D01D09D10D14D15D66X26 | Chưa có |
| 11 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 15 | A00A01C01C14D01D07D10D84X03X26Y08 | Chưa có |
| 12 | Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | 15 | A00C00D01D04D14D15D78 | Chưa có |
| 13 | Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210 | 15 | C00C03C04C14D01D14D15D66X79 | Chưa có |
| 14 | Công nghệ thông tin7480201 | 15 | A00A01C01D01X02X03X06X07X26X27X56 | Chưa có |
| 15 | Marketing7340115 | 15 | A00A01C01C14D01D07D10D84X03X26Y08 | Chưa có |
| 16 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 15 | A00A01C01C03C14D01X02X03X06X07X26X27X56 | Chưa có |
| 17 | Kỹ thuật phần mềm7480103 | 15 | A00A01C01D01X02X03X06X07X26X27X56 | Chưa có |
| 18 | Kế toán7340301 | 15 | A00A01C01C14D01D07D10D84X03X26Y08 | Chưa có |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205 | 15 | A00A01C01D01X02X03X06X07X26 | Chưa có |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301 | 15 | A00A01C01D01X02X03X06X07X26 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.