Điểm chuẩn Đại học Thành Đô
Mã trường TDD · Hà Nội
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
Liên hệ
- Địa chỉ
- Km15, Quốc lộ 32, Kim Chung - Hoài Đức - Hà Nội
- Điện thoại
- (0243) 3861601
- Website
- thanhdo.edu.vn
Tải về đề án tuyển sinh
14 ngành có điểm chuẩn năm 2026.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Dược học7720201 | 20 | A00A02A03B00B08D07 | Chưa có |
| 2 | Ngành Luật7380101 | 20 | A00A01C00C03D01D09 | Chưa có |
| 3 | Điều dưỡng7720301 | 18 | A00A02A03B00B08D07 | Chưa có |
| 4 | Công nghệ thông tin7480201 | 17,5 | A00A01A0CC03D01D07 | Chưa có |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301 | 17,5 | A00A01A0CC03D01D07 | Chưa có |
| 6 | Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | 17,5 | A00C03D01D04D09D15 | Chưa có |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205 | 17 | A00A01A0CC03D01D07 | Chưa có |
| 8 | Ngôn ngữ Anh7220201 | 17 | A00C03D01D04D09D15 | Chưa có |
| 9 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 16,5 | A00A01C00C03D01D09 | Chưa có |
| 10 | Giáo dục học7140101 | 16 | A00A01C00C0GD01D09 | Chưa có |
| 11 | Kế toán7340301 | 16 | A00A01C00C03D01D09 | Chưa có |
| 12 | Quản trị văn phòng7340406 | 16 | A00A01C00C03D01D09 | Chưa có |
| 13 | Quản trị khách sạn7810201 | 16 | A00A01C00C0GD01D09 | Chưa có |
| 14 | Việt Nam học7310630 | 16 | A00A01C00C0GD01D09 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.