Tra cứu điểm chuẩn

Nhóm ngành Điện lạnh - Điện tử - Điện - Tự động hóa

124 ngành có điểm chuẩn năm 2026, tính trên toàn quốc.

STTTên ngành, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônHọc phíTrường
1Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóaEE228,98A00Chưa cóĐại học Bách khoa Hà NộiHà Nội
2Chương trình tiên tiến Điều khiển - Tự động hóa và Hệ thống điệnEE-E828,75A00Chưa cóĐại học Bách khoa Hà NộiHà Nội
3Kỹ thuật Vi điện tử và công nghệ nanoMS228,64A00Chưa cóĐại học Bách khoa Hà NộiHà Nội
4Kỹ thuật ĐiệnEE128,24A00Chưa cóĐại học Bách khoa Hà NộiHà Nội
5Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)EE-EP28,13A00Chưa cóĐại học Bách khoa Hà NộiHà Nội
6Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaCN1127,78A00A01X0644 triệu/nămĐại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà NộiHà Nội
7Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa751030327,39A00A01X06X0725 triệu/nămĐại học Công nghiệp Hà NộiHà Nội
8Chương trình tiên tiến Hệ thống điện và năng lượng tái tạoEE-E1827,29A00Chưa cóĐại học Bách khoa Hà NộiHà Nội
9Ngành Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa752021626,91A00A01X06X26Chưa cóHọc viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Bắc)Hà Nội
10Kỹ thuật NhiệtHE126,85A00Chưa cóĐại học Bách khoa Hà NộiHà Nội
11Máy tính và RobotCN226,63A00A01X0644 triệu/nămĐại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà NộiHà Nội
12Ngành Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa752021626,4A00A01D07X06X26Chưa cóĐại học Bách Khoa - Đại học Đà NẵngĐà Nẵng
13Kỹ thuật RobotCN1726,05A00A01X0644 triệu/nămĐại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà NộiHà Nội
14Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (hệ chất lượng cao tiếng Anh)7510303A25,6A00A01C01D01Chưa cóĐại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCMTP HCM
15Ngành Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa752021625,33A00A01D07X06Chưa cóĐại học Cần ThơCần Thơ
16Kỹ thuật Cơ điện tử11084,36/100A00A01X06X0732 triệu/nămĐại học Bách khoa - Đại học Quốc gia TP HCMTP HCM
17Kỹ thuật Điện; Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông; Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa; (Nhóm ngành)10884,29/100A00A01X06X0732 triệu/nămĐại học Bách khoa - Đại học Quốc gia TP HCMTP HCM
18Kỹ thuật năng lượngCN1325,25A00A01X0644 triệu/nămĐại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà NộiHà Nội
19Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030125,14A00A01X06X0725 triệu/nămĐại học Công nghiệp Hà NộiHà Nội
20Kỹ thuật Điện - Điện tử (CT Tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)20883,27/100A00A01X06X0788 triệu/nămĐại học Bách khoa - Đại học Quốc gia TP HCMTP HCM

Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.