Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Đại học Bách Khoa - Đại học Đà Nẵng

Đại học Bách Khoa - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDKĐà Nẵng

Website trường
Điểm chuẩn 2026
18,25 – 26,4
Số ngành tuyển sinh
27
Phương thức có dữ liệu
Điểm thi THPT

Lĩnh vực đào tạo

Đề án tuyển sinh 2025

3.900 chỉ tiêu6 phương thức39 ngành

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2025, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của năm 2026 — hai con số khác năm nên không so trực tiếp với nhau được.

  • 1.1 Đối tượng Thí sinh tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 1.2 Điều kiện xét tuyển Thí sinh đã tốt nghiệp THPT, đạt ngưỡng chất lượng đầu vào do Trường quy định (sẽ thông báo sau) 1.3 Quy chế Điểm xét tuyển Điểm xét tuyển (ĐXT) = Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển với hệ số tương ứng mỗi môn, quy về thang điểm 30 + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có) Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7420201 Công nghệ sinh học A00; A01; B00; C02; D07; D08 2 7420201A Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược A00; A01; B

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    Công nghệ sinh học7420201A00, A01, B00, C02, D07, D08—
    Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược7420201AA00, A01, B00, C02, D07, D08—
    Kỹ thuật máy tính7480106A00, A01, X06, X26—
    Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT7480118VMA00, A01, D07, X06, X07, X26—
    Công nghệ thông tin (Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp)7480201A00, A01, X06, X26—
    Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật)7480201AA00, A01, D28, X06, X26, X46—
    Công nghệ thông tin (Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo7480201BA00, A01, X06, X26—
    Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105A00, A01, C01, D07, X06—
    Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, D07, X06, X26—
    Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D07, X06, X26—
    Công nghệ dầu khí và khai thác dầu7510701A00, A01, C01, C02, D01, D07—
    Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực7520103AA00, A01, D07, X06, X26—
    Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không7520103BA00, A01, D07, X06, X26—
    Kỹ thuật Cơ điện tử7520114A00, A01, D07, X06, X26—
    Kỹ thuật nhiệt7520115A00, A01, X06, X07—
    Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A01, X06, X07, X26—
    Kỹ thuật Tàu thủy7520122A00, A01, X06, X07, X26—
    Kỹ thuật ô tô7520130A00, A01, X06, X07, X26—
    Kỹ thuật Điện7520201A00, A01, X06, X07, X26—
    Kỹ thuật điện tử – viễn thông7520207A00, A01, X06, X26—
    Kỹ thuật điện tử – viễn thông, chuyên ngành vi điện tử – thiết kế vi mạch7520207AA00, A01, X06—
    Chương trình tiên tiến Việt – Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông7520207VMA00, A01, D07, X06, X07, X26—
    Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa7520216A00, A01, X06, X07, X26—
    Kỹ thuật hóa học7520301A00, A01, B00, C02, D07, X11—
    Kỹ thuật môi trường7520320A00, A01, B00, D07, D08, X11—
    Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00, C02, D07, D08—
    Kiến trúc7580101V00, V01, V02—
    Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp7580201A00, A01, X05, X06, X07—
    Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng7580201AA00, A01, C01, D07, X06, X26—
    Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh7580201BA00, A01, C01, D07, X06, X26—
    Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng7580201CA00, A01, C01, D07, X06—
    Kỹ thuật xây dựng công trình thủy7580202A00, A01, C01, D07, X06, X26—
    Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, C01, D07, X06—
    Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210A00, A01, C01, D07, X06—
    Kinh tế xây dựng7580301A00, A01, D01, X06, X25, X26—
    Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, B00, D07, D08, X11—
    Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt – Pháp (PFIEV)PFIEVA00, A01, D07, X06, X07, X26—

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 27 / 27 ngành.

Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.

NgànhLĩnh vựcĐiểm chuẩnPhương thứcGhi chú
Ngành Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa7520216Kỹ thuật26,4 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D07, X06, X26. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 26.40 đến 27.10; số hiển thị là mức thấp nhất.
Kỹ thuật cơ điện tử7520114Kỹ thuật25,57 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06, X07. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 25.57 đến 25.80; số hiển thị là mức thấp nhất.
Kỹ thuật máy tính7480106Máy tính - CNTT24,87 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06, X26.
Kỹ thuật hóa học7520301Kỹ thuật24,4 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, C02, D07.
Kỹ thuật điện7520201Kỹ thuật24,24 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06, X26. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 24.24 đến 25.17; số hiển thị là mức thấp nhất.
Kỹ thuật ô tô7520130Kỹ thuật23,96 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06, X07. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 23.96 đến 24.44; số hiển thị là mức thấp nhất.
Công nghệ chế tạo máy7510202Công nghệ kỹ thuật23,1 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06, X07.
Chương trình Tiên tiến Việt - Mỹ Kỹ thuật điện tử viễn thông7520207VMKỹ thuật23 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D07, X06, X26. Ngành có 4 chương trình, điểm chuẩn từ 23.00 đến 26.62; số hiển thị là mức thấp nhất.
Kỹ thuật nhiệt (3 chuyên ngành: Kỹ thuật điện lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị thực phẩm)7520115Kỹ thuật22,35 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06, X07. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 22.35 đến 23.23; số hiển thị là mức thấp nhất.
Công nghệ thông tin7480201AMáy tính - CNTT22 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D28, X06, X26, X46. Ngành có 5 chương trình, điểm chuẩn từ 22.00 đến 27.00; số hiển thị là mức thấp nhất.
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu7510701Công nghệ kỹ thuật22 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06, X07.
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118Kỹ thuật21,75 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06, X07.
Quản lý công nghiệp7510601Công nghệ kỹ thuật21,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, C02, D07.
Công nghệ sinh học7420201Khoa học sự sống21,25 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, C02, D07, D08. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 21.25 đến 22.00; số hiển thị là mức thấp nhất.
Công nghệ thực phẩm7540101Sản xuất và chế biến20,85 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, C02, D07, D08.
Kinh tế xây dựng7580301Kiến trúc và xây dựng20,6 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D07, X06.
Chương trình tiên tiến ngành Hệ thống nhúngPFIEV—20,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D07, X06, X26.
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)7520103BKỹ thuật20,25 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06, X07. Ngành có 4 chương trình, điểm chuẩn từ 20.25 đến 23.96; số hiển thị là mức thấp nhất.
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105Công nghệ kỹ thuật20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06, X07.
KT xây dựng – c.ngành XD dân dụng & công nghiệp7580201AKiến trúc và xây dựng20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D07, X06. Ngành có 5 chương trình, điểm chuẩn từ 20.00 đến 23.72; số hiển thị là mức thấp nhất.
Kiến trúc7580101Kiến trúc và xây dựng19,85 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D07.
Ngành Kỹ thuật tàu thủy7520122Kỹ thuật19,75 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06, X07.
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210Kiến trúc và xây dựng19,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D07, X06.
Kỹ thuật Xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị7580205AKiến trúc và xây dựng18,85 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D07, X06. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 18.85 đến 19.50; số hiển thị là mức thấp nhất.
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Môi trường18,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, C02, D07, D08.
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy7580202Kiến trúc và xây dựng18,35 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D07, X06.
Ngành Kỹ thuật môi trường7520320Kỹ thuật18,25 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, C02, D07, D08.

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.