Điểm chuẩn Đại học Y Dược Hải Phòng
Mã trường YPB · Hải Phòng
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
Liên hệ
- Địa chỉ
- 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, Ngô Quyền, Hải Phòng
- Điện thoại
- 02253.731.907
- Website
- http://hpmu.edu.vn/
Tải về đề án tuyển sinh
7 ngành có điểm chuẩn năm 2026.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa7720101 | 25,1 | A00A01B00D07D08 | 65 triệu/năm |
| 2 | Răng- Hàm -Mặt7720501 | 24,75 | A00A01B00D07D08 | 53 triệu/năm |
| 3 | Y học cổ truyền7720115 | 22,2 | A00A01B00D07D08 | 60 triệu/năm |
| 4 | Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601 | 20,85 | A00A01B00D07D08 | 48 triệu/năm |
| 5 | Dược học7720201 | 20 | A00A01B00D07D08 | 65 triệu/năm |
| 6 | Điều dưỡng7720301 | 19,95 | A00A01B00D07D08 | 48 triệu/năm |
| 7 | Y học dự phòng7720110 | 18 | A00A01B00D07D08 | 50 triệu/năm |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.