Điểm chuẩn Đại học Phan Châu Trinh
Mã trường DPC · Quảng Nam
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
7 ngành có điểm chuẩn năm 2026.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Răng- Hàm -Mặt7720501 | 22 | A00A01B00B08D07 | Chưa có |
| 2 | Y khoa7720101 | 22 | A00A01B00B08D07 | Chưa có |
| 3 | Điều dưỡng đa khoa7720301A | 18 | A00A01B00B08D07 | Chưa có |
| 4 | Điều dưỡng nha khoa7720301B | 18 | A00A01B00B08D07 | Chưa có |
| 5 | Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601 | 18 | A00A01B00B08D07 | Chưa có |
| 6 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 15 | A00C01C02C14D01 | Chưa có |
| 7 | Tâm lý học7310401 | 15 | A00B00B03C01C02D01 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.