
Đại học Phan Châu Trinh
Mã trường: DPCQuảng Nam
- Điểm chuẩn 2026
- 15 – 22
- Số ngành tuyển sinh
- 5
- Phương thức có dữ liệu
- Điểm thi THPT
Lĩnh vực đào tạo
Đề án tuyển sinh 2026
6 phương thức7 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả thực tế của chính mùa tuyển sinh này.
1.1 Quy chế Điểm xét tuyển = ĐM1 + ĐM2 + ĐM3 + Điểm ƯT. Trong đó: ĐM1, ĐM2, ĐM3 là điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của 03 môn tương ứng với 03 môn của tổ hợp xét tuyển. Trong số các tổ hợp xét tuyển quy định cho từng ngành, tổ hợp có điểm cao nhất sẽ được chọn để xét cho thí sinh. Điểm ƯT: Là điểm ưu tiên khu vực và ưu tiên đổi tượng, được xác định Quy chế tuyển sinh hiện hành (chi tiết ở mụс 5.2). Với tổ hợp xét tuyển có môn Tiếng Anh, điểm môn Tiếng Anh có thể được chọn từ điểm thi môn Tiếng Anh hoặc điểm quy đổi từ chứng chi IELTS theo bảng quy đôi ở mục 5.4 tùy theo điểm nào cao hơn. Độ
Ngành Tổ hợp Nhóm chương trình Tâm lý học (định hướng lâm sàng và tham vấn tâm lý)7310401 A00, B00, B03, C01, C02, D01 — Quản trị bệnh viện7340101 A00, C01, C02, C14, D01 — Y khoa7720101 A00, A01, B00, B08, D07 — Điều dưỡng Nha khoa7720301B A00, A01, B00, B08, D07 — Điều dưỡng đa khoa7720301А A00, A01, B00, B08, D07 — Răng – Hàm – Mặt7720501 A00, A01, B00, B08, D07 — Kỹ thuật xét nghiệm у học7720601 A00, A01, B00, B08, D07 —
Điểm chuẩn từng ngành năm 2026
Hiển thị 5 / 5 ngành.
Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Răng- Hàm -Mặt7720501 | Sức khoẻ | 22 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, B08, D07. |
| Y khoa7720101 | Sức khoẻ | 22 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, B08, D07. |
| Điều dưỡng nha khoa7720301B | Sức khoẻ | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, B08, D07. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 18.00 đến 18.00; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601 | Sức khoẻ | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, B08, D07. |
| Quản trị Kinh doanh7340101 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, C01, C02, C14, D01. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.