Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng
Mã trường YDN · Đà Nẵng
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
9 ngành có điểm chuẩn năm 2026.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa7720101 | 24,54 | A00B00B08D07 | Chưa có |
| 2 | Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603 | 22,6 | A00B00B08D07 | Chưa có |
| 3 | Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601 | 21,58 | A00B00B08D07 | Chưa có |
| 4 | Dược học7720201 | 21,5 | A00B00B08D07 | Chưa có |
| 5 | Kỹ thuật hình ảnh y học7720602 | 21,4 | A00B00B08D07 | Chưa có |
| 6 | Điều dưỡng nha khoa7720301B | 21,26 | A00B00B08D07 | Chưa có |
| 7 | Điều dưỡng gây mê hồi sức7720301C | 21,26 | A00B00B08D07 | Chưa có |
| 8 | Điều dưỡng đa khoa7720301A | 21,26 | A00B00B08D07 | Chưa có |
| 9 | Y tế công cộng7720701 | 19,5 | A00B00B08D07 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.