
Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng
Mã trường: YDNĐà Nẵng
- Điểm chuẩn 2026
- 19,5 – 24,54
- Số ngành tuyển sinh
- 7
- Phương thức có dữ liệu
- Điểm thi THPT
Lĩnh vực đào tạo
Đề án tuyển sinh 2025
1.250 chỉ tiêu4 phương thức9 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2025, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của năm 2026 — hai con số khác năm nên không so trực tiếp với nhau được.
1.1 Điều kiện xét tuyển – Ngưỡng đầu vào của phương thức xét tuyển dựa trên kết quả học tập cấp THPT (học bạ) đối với các ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng và Y tế công cộng: Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp từ khá trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên. 1.2 Quy chế Tổ hợp xét tuyển (THXT), mã THXT, quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp, điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển được quy định cụ thể ở bảng sau: (*) Nhà trường xét tuyển tất cả các ngành với 4 tổ hợp xét tuyển
Ngành Tổ hợp Nhóm chương trình Y khoa7720101 A00, B00, B08, D07 — Dược học7720201 A00, B00, B08, D07 — Điều dưỡng đa khoa7720301A A00, B00, B08, D07 — Điều dưỡng nha khoa7720301B A00, B00, B08, D07 — Điều dưỡng gây mê hồi sức7720301C A00, B00, B08, D07 — Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601 A00, B00, B08, D07 — Kỹ thuật hình ảnh y học7720602 A00, B00, B08, D07 — Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603 A00, B00, B08, D07 — Y tế công cộng7720701 A00, B00, B08, D07 —
Quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ
Bảng quy đổi của riêng trường này, không áp dụng cho trường khác.
| Chứng chỉ | Mức đạt | Điểm quy đổi | Tương đương |
|---|---|---|---|
| IELTS | ≥ 7.5 | 10 | — |
| IELTS | 7.0 | 9,5 | — |
| IELTS | 6.5 | 9 | — |
| IELTS | 6.0 | 8,5 | — |
| IELTS | 5.5 | 8 | — |
Điểm chuẩn từng ngành năm 2026
Hiển thị 7 / 7 ngành.
Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Y khoa7720101 | Sức khoẻ | 24,54 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, B08, D07. |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603 | Sức khoẻ | 22,6 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, B08, D07. |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601 | Sức khoẻ | 21,58 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, B08, D07. |
| Dược học7720201 | Sức khoẻ | 21,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, B08, D07. |
| Kỹ thuật hình ảnh y học7720602 | Sức khoẻ | 21,4 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, B08, D07. |
| Điều dưỡng đa khoa7720301A | Sức khoẻ | 21,26 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, B08, D07. Ngành có 3 chương trình, điểm chuẩn từ 21.26 đến 21.26; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Y tế công cộng7720701 | Sức khoẻ | 19,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, B08, D07. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.