Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Đại học Trà Vinh

Đại học Trà Vinh

Mã trường: DVTTrà Vinh

Website trường
Điểm chuẩn 2026
15 – 23
Số ngành tuyển sinh
46
Phương thức có dữ liệu
Điểm thi THPT

Lĩnh vực đào tạo

Đề án tuyển sinh 2025

8 phương thức54 ngành

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2025, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của năm 2026 — hai con số khác năm nên không so trực tiếp với nhau được.

  • 1.1 Đối tượng Đối tượng dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển (trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức), bao gồm: a) Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương; b) Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật. 1.2 Điều kiện xét tuyển a) Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định tại Điều 9 Quy chế tuyển sinh hiện hành; b) Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    Cao đẳng Giáo dục mầm non5140201M00, M05, C00, C14—
    Giáo dục Mầm non7140201C00, C14, M00, M05, X01, X71, Y07—
    Giáo Dục Tiểu Học7140202A00, A01, D84, X06, X13, X17, X26—
    Sư Phạm Ngữ Văn7140217C00, C20, D14, D15, X70, X71, Y07—
    Sư phạm Tiếng Khmer7140226C00, C20, D14, D15, X70, X74, Y07—
    Âm nhạc học7210201N00—
    Biểu diễn nhạc cụ truyền thống7210210N00—
    Ngôn ngữ Khmer7220106C00, D01, D14, X01, X70, X75, X79—
    Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D10, D14, D15, X26, X78—
    Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D14, D15, X78, X79, X91—
    Văn hóa học7229040C00, C04, D01, D14, D15, X70, X74—
    Kinh tế7310101A00, A01, C01, D01, X25, X26, X53—
    Chính trị học7310201C00, C20, D01, X74, Y07, Y08, Y09—
    Quản lý nhà nước7310205C00, C04, D01, X70, X71, X78, X79—
    Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A08, D01, X02, X25, X27—
    Quản trị kinh doanh (Dạy và học bằng tiếng Anh)7340101A00, A01, C01, D07—
    Thương mại điện tử7340122A00, A01, C14, X06, X07, X26, X56—
    Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, C01, D01, X25, X53, X55—
    Kế Toán7340301A00, A01, C01, D01, X25, X26, X53—
    Quản trị văn phòng7340406C00, C04, D01, X70, X71, X78, X79—
    Luật7380101A00, A01, C00, D01, X25, X70, X78—
    Công nghệ sinh học7420201A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28—
    Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, D01, D07, X06, X26, X27—
    Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07, X06, X26, X27—
    Công nghệ thông tin (Dạy và học bằng tiếng Anh)7480201A00, A01, C01, D07—
    Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, A03, A04, X05, X06, X07—
    Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, A02, A03, X05, X06, X07—
    Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, A02, A03, X05, X06, X07—
    Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A02, A03, X05, X06, X07—
    Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A03, C01, X05, X06, X07—
    Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7510303A00, A01, A03, C01, X05, X06, X07—
    Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A00, B00, C02, D07, X09, X10, X11—
    Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, C14, D01, D84, X03, X23, X26—
    Kỹ thuật môi trường7520320A01, A02, B00, B08, X06, X10, X14—
    Công nghệ thực phẩm7540101A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28—
    Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, A03, A04, X05, X06, X07—
    Nông nghiệp7620101A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28—
    Bảo vệ thực vật7620112A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28—
    Nuôi Trồng Thủy Sản7620301A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28—
    Thú y7640101A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28—
    Y khoa7720101B00, B08—
    Y học dự phòng7720110B00, B08—
    Dược học7720201A00, B00—
    Hóa dược7720203A00, A11, B00, D07, X09, X10, X11—
    Điều dưỡng7720301B00, B08—
    Răng – Hàm – Mặt7720501B00, B08—
    Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00—
    Kỹ thuật hình ảnh y học7720602A00, B00—
    Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603A00, B00—
    Y tế Công cộng7720701A00, B00—
    Công tác xã hội7760101C00, C08, C20, D66, X66, X74, X78—
    Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C04, D01, D14, D15, X70, X74—
    Quản lý thể dục thể thao7810301B03, B08, C00, C14, D14, X01, X58—
    Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, B02, B08, X06, X10, X14—

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 46 / 46 ngành.

Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.

NgànhLĩnh vựcĐiểm chuẩnPhương thứcGhi chú
Y khoa7720101Sức khoẻ23 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B00, B08.
Răng- Hàm -Mặt7720501Sức khoẻ22,75 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B00, B08.
Chính trị học7310201Khoa học xã hội20,25 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C20, D01, X74, Y07, Y08, Y09.
Công tác xã hội7760101Dịch vụ xã hội20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C08, C20, D66, X66, X74, X78.
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Nhân văn20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01, D04, D14, D15, X78, X79, X91.
Ngành Luật7380101Pháp luật20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, D01, X25, X70, X78.
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601Sức khoẻ20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00.
Dược học7720201Sức khoẻ20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00.
Quản lý nhà nước7310205Khoa học xã hội19 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C04, D01, X70, X71, X78, X79.
Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603Sức khoẻ19 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00.
Quản lý thể dục thể thao7810301Du lịch - Dịch vụ18,75 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B03, B08, C00, C14, D14, X01, X58.
Điều dưỡng7720301Sức khoẻ18,25 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B00, B08.
Y học dự phòng7720110Sức khoẻ18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B00, B08.
Kỹ thuật hình ảnh y học7720602Sức khoẻ18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00.
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Công nghệ kỹ thuật17 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, C14, D01, D84, X03, X23, X26.
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Du lịch - Dịch vụ15,25 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C04, D01, D14, D15, X70, X74.
Biểu diễn nhạc cụ truyền thống7210210Nghệ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: N00.
Nông nghiệp7620101Nông lâm - Thuỷ sản15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28.
Quản trị văn phòng7340406Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C04, D01, X70, X71, X78, X79.
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Môi trường15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, B02, B08, X06, X10, X14.
Quản trị Kinh doanh7340101Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A08, D01, X02, X25, X27.
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203Công nghệ kỹ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, X05, X06, X07.
Công nghệ sinh học7420201Khoa học sự sống15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28.
Ngôn ngữ Anh7220201Nhân văn15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01, D09, D10, D14, D15, X26, X78.
Tài chính – Ngân hàng7340201Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, X25, X53, X55.
Thú y7640101Thú y15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28.
Thương mại điện tử7340122Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C14, X06, X07, X26, X56.
Trí tuệ nhân tạo7480107Máy tính - CNTT15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X06, X26, X27.
Văn hoá học7229040Nhân văn15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C04, D01, D14, D15, X70, X74.
Bảo vệ thực vật7620112Nông lâm - Thuỷ sản15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28.
Âm nhạc học7210201Nghệ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: N00.
Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp7510102Công nghệ kỹ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A03, A04, X05, X06, X07.
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401Công nghệ kỹ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, C02, D07, X09, X10, X11.
Ngôn ngữ Khmer7220106Nhân văn15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, D01, D14, X01, X70, X75, X79.
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Công nghệ kỹ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A03, C01, X05, X06, X07.
Ngành Kỹ thuật môi trường7520320Kỹ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, A02, B00, B08, X06, X10, X14.
Công nghệ thông tin7480201Máy tính - CNTT15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X06, X26, X27.
Công nghệ thực phẩm7540101Sản xuất và chế biến15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28.
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205Kiến trúc và xây dựng15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A03, A04, X05, X06, X07.
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Công nghệ kỹ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, X05, X06, X07.
Kinh tế7310101Khoa học xã hội15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, X25, X26, X53.
Kế toán7340301Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, X25, X26, X53.
Hoá dược7720203Sức khoẻ15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A11, B00, D07, X09, X10, X11.
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo)7510201Công nghệ kỹ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, X05, X06, X07.
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303Công nghệ kỹ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A03, C01, X05, X06, X07.
ĐH Nuôi trồng thủy sản7620301Nông lâm - Thuỷ sản15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28.

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.