Tra cứu điểm chuẩn

Nhóm ngành Thủy sản - Lâm Nghiệp - Nông nghiệp

100 ngành có điểm chuẩn năm 2026, tính trên toàn quốc.

STTTên ngành, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônHọc phíTrường
1Công nghệ chế biến thuỷ sản Chương trình Minh Phú - NTU7540105MP22,12X03X04Chưa cóĐại học Nha TrangKhánh Hòa
2Công nghệ nông nghiệp*CN1022A00A01A02X0644 triệu/nămĐại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà NộiHà Nội
3Bảo vệ thực vật762011221,2A00Chưa cóĐại học Nông Lâm TP HCMTP HCM
4ĐH Nuôi trồng thủy sản762030120,94B03Chưa cóĐại học Nha TrangKhánh Hòa
5Công nghệ chế biến thủy sản754010520,9A00Chưa cóĐại học Nông Lâm TP HCMTP HCM
6Chăn nuôi762010520,8A00Chưa cóĐại học Nông Lâm TP HCMTP HCM
7Nông học762010920,5A00Chưa cóĐại học Nông Lâm TP HCMTP HCM
8Kỹ thuật thực phẩm754010220,09A00A01B00C02D01D07Chưa cóĐại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngĐà Nẵng
9Công nghệ chế biến thủy sản754010520D01Chưa cóĐại học Nha TrangKhánh Hòa
10ĐH Nuôi trồng thủy sản762030120B00Chưa cóĐại học Nông Lâm TP HCMTP HCM
11Phát triển nông thôn762011620A00Chưa cóĐại học Nông Lâm TP HCMTP HCM
12Quản lý tài nguyên rừng762021119,7A00Chưa cóĐại học Nông Lâm TP HCMTP HCM
13Lâm học762020119,7A00Chưa cóĐại học Nông Lâm TP HCMTP HCM
14Nông nghiệp762010119,37B03C01C04D01X0418 triệu/nămĐại học Sư Phạm - Đại học Đà NẵngĐà Nẵng
15Công nghệ chế biến lâm sản754900119,2A00Chưa cóĐại học Nông Lâm TP HCMTP HCM
16Bảo vệ thực vật762011264/100A01B00C02C03C04D01D07X28Chưa cóĐại học An Giang - Đại học Quốc gia TP HCMAn Giang
17Lâm nghiệp đô thị762020219A00Chưa cóĐại học Nông Lâm TP HCMTP HCM
18Chăn nuôi762010518B00D01X14X55Chưa cóĐại học Hùng VươngPhú Thọ
19ĐH Nuôi trồng thủy sản762030160/100A00B00C03C04D01D09D10X04Chưa cóĐại học An Giang - Đại học Quốc gia TP HCMAn Giang
20Công nghệ Thực phẩm (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)21958,77/100A00B00B08D07X10X1188 triệu/nămĐại học Bách khoa - Đại học Quốc gia TP HCMTP HCM

Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.