Tra cứu điểm chuẩn

Điểm chuẩn Đại học Lâm nghiệp (Cơ sở 1)

Mã trường LNH · Hà Nội

Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.

Liên hệ

Địa chỉ
Thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, Hà Nội
Điện thoại
024.3384.0440

28 ngành có điểm chuẩn năm 2026.

STTTên ngành, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônHọc phí
1Kỹ thuật xây dựng758020115A00A01C01C02D01X02X03X04X06X26X56Chưa có
2Thú y764010115A00B00B03C02D01D10X02X03X04Chưa có
3Thiết kế nội thất758010815A01C00C03D01D14H08V01X01X03X04X07X08Chưa có
4Tài chính – Ngân hàng734020115A01C00D01D14D15X01X26X74X78Chưa có
5Quản lý tài nguyên và môi trường785010115A00A01A07C01C02C03C04D01D10X01Chưa có
6Quản lý đất đai785010315C04D01D14D15X01X02X26X27X28X74X78Chưa có
7Quản lý tài nguyên rừng762021115A00A01A07C01C02C03C04D01D10X01Chưa có
8Quản lý tài nguyên thiên nhiên dạy bằng tiếng Anh785010615A00A01A07C01C02C03C04D01D10X01Chưa có
9Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010315A01C00D01D14D15X01X26X74X78Chưa có
10Quản trị Kinh doanh734010115A01C00D01D14D15X01X26X74X78Chưa có
11Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060515A01C00D01D14D15X01X26X74X78Chưa có
12Lâm sinh762020515A01B00B03C02D01X02X03X04X06X11X12X26Chưa có
13Lâm nghiệp762021015B00C02D01X02X03X04X06X11X12X26X74Chưa có
14Kỹ thuật cơ khí752010315A00A01C01C02D01X02X03X04X06X26X56Chưa có
15Bất động sản734011615C00C03C04D01X01X02Chưa có
16Kỹ thuật hệ thống công nghiệp752011815A00A01C01C02D01X02X03X04X06X26X56Chưa có
17Kinh tế731010115A01C00D01D14D15X01X26X74X78Chưa có
18Kiến trúc cảnh quan758010215C04H08V06X01X02X03X04X07X08X56X71Y08Chưa có
19Khoa học cây trồng762011015A00B00B02C03C04D01D07X11X12X15X16Chưa có
20Kế toán734030115A01C00D01D14D15X01X26X74X78Chưa có
21Hệ thống thông tin748010415A00A01C01C02D01X02X03X04X06X26X56Chưa có
22Du lịch sinh thái785010415A07C00C01C03C04D01D07D14D15X70X74Chưa có
23Công nghệ chế biến lâm sản754900115A00B00C01C02C03D01X01X03X04X07X08X27X28Chưa có
24Công nghệ sinh học742020115A00B00B03C02D01D10X02X03X04Chưa có
25Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử751020315A00A01C01C02D01X02X03X04X06X26X56Chưa có
26Công tác xã hội776010115A01C00D01D14D15X01X26X74X78Chưa có
27Công nghệ kỹ thuật ô tô751020515A00A01C01C02D01X02X03X04X06X26X56Chưa có
28Chăn nuôi762010515A00B00B03C02D01D10X02X03X04Chưa có

Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.