
Đại học Lâm nghiệp (Cơ sở 1)
Mã trường: LNHHà Nội
- Điểm chuẩn 2026
- 15
- Số ngành tuyển sinh
- 28
- Phương thức có dữ liệu
- Điểm thi THPT
Lĩnh vực đào tạo
Đề án tuyển sinh 2026
7 phương thức28 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả thực tế của chính mùa tuyển sinh này.
1.1 Đối tượng – Đối tượng tuyển sinh: Người học đã tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) tương đương; – Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh toàn quốc 1.2 Điều kiện xét tuyển Tổng điểm của tổ hợp 3 môn xét tuyển ≥ 15,0 điểm. 1.3 Quy chế Xác định điểm trúng tuyển (thang điểm 30, làm tròn đến 2 chữ số thập phân) xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp môn xét tuyển. Điểm trúng tuyển được tính theo công thức: ĐTT = (ĐM1 + ĐM2 + ĐM3) + ĐU Trong đó: – ĐTT: Tổng điểm trúng tuyển theo tổ hợp môn xét tuyển; – ĐM1: Điểm thi tốt nghiệp THPT Môn 1; – ĐM2: Điểm thi tốt nghiệp THPT Môn 2; – ĐM3: Điểm th
Ngành Tổ hợp Nhóm chương trình Kinh tế7310101 A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X70, X74, X78 — Quản trị kinh doanh7340101 A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X70, X74, X78 — Bất động sản7340116 C00, C03, C04, D01, X01, X02 — Tài chính – Ngân hàng7340201 A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X70, X74, X78 — Kế toán7340301 A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X70, X74, X78 — Công nghệ sinh học7420201 A00, B00, B03, C02, D01, D10, X02, X04 — Hệ thống thông tin7480104 A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X06, X26, X56 — Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203 A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X06, X26, X56 — Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205 A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X06, X26, X57 — Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X70, X74, X78 — Kỹ thuật cơ khí7520103 A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X06, X26, X56 — Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118 A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X06, X26, X56 — Công nghệ chế biến lâm sản7549001 A00, B00, C01, C02, C03, D01, X01, X03, X07, X27 — Kiến trúc cảnh quan7580102 C04, H00, V01, X01, X02, X03, X07, X57, X71, Y09 — Thiết kế nội thất7580108 A01, C00, C03, D01, D14, H00, V01, X01, X03, X07 — Kỹ thuật xây dựng7580201 A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X06, X26, X56 — Chăn nuôi7620105 A00, B00, B03, C02, D01, D10, X02, X04 — Khoa học cây trồng7620110 A00, B00, B02, C03, C04, D01, D07, X12, X16 — Lâm sinh7620205 A01, B00, B03, C02, C04, D01, X02, X04, X12, X26 — Lâm nghiệp7620210 A01, B00, C00, C02, X02, X04, X06, X12, X26, X74 — Quản lý tài nguyên rừng7620211 A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X04 — Thú y7640101 A00, B00, B03, C02, D01, D10, X02, X04 — Công tác xã hội7760101 A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X70, X74, X78 — Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành7810103 A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X70, X74, X78 — Quản lý tài nguyên và Môi trường7850101 A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X04 — Quản lý đất đai7850103 C04, D01, D14, D15, X01, X02, X04, X26, X74, X78 — Du lịch sinh thái7850104 A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X04 — Quản lý tài nguyên thiên nhiên7850106 A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X04 —
Quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ
Bảng quy đổi của riêng trường này, không áp dụng cho trường khác.
| Chứng chỉ | Mức đạt | Điểm quy đổi | Tương đương |
|---|---|---|---|
| IELTS | Quy đổi thang điểm 10 | 10 | 8,5 · 9,0 · 9,5 · 9,75 |
| IELTS | Quy đổi thang điểm 10 | 10 | 8,5 · 9,5 |
| IELTS | Quy đổi thang điểm 10 | 10 | 8,5 · 9,5 |
| IELTS | Quy đổi thang điểm 10 | 10 | 8,5 · 9,5 |
| IELTS | 4 | 900 | Chứng chỉ TOEIC · 501-700 · 701-750 · 751-800 · 801-900 |
| IELTS | 3 | 548 | Chứng chỉ tiếng Anh (TOELF PBT) · 477 – 510 · 511 – 520 · 521-530 · 531-547 |
| IELTS | 2 | 94 | Chứng chỉ tiếng Anh (TOELF iBT) · 35 – 45 · 46 – 59 · 60-78 · 79-93 |
| IELTS | 1 | 7 | Chứng chỉ tiếng Anh (IELTS) · 5 · 5.5 · 6 · 6.5 |
| IELTS | 1 | 6 | Chứng chỉ tiếng Anh (IELTS) · 5.0 · 5.5 |
Điểm chuẩn từng ngành năm 2026
Hiển thị 28 / 28 ngành.
Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Kỹ thuật xây dựng7580201 | Kiến trúc và xây dựng | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X04, X06, X26, X56. |
| Thú y7640101 | Thú y | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, B03, C02, D01, D10, X02, X03, X04. |
| Thiết kế nội thất7580108 | Kiến trúc và xây dựng | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, C00, C03, D01, D14, H08, V01, X01, X03, X04, X07, X08. |
| Tài chính – Ngân hàng7340201 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X74, X78. |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101 | Môi trường | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D10, X01. |
| Quản lý đất đai7850103 | Môi trường | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C04, D01, D14, D15, X01, X02, X26, X27, X28, X74, X78. |
| Quản lý tài nguyên rừng7620211 | Nông lâm - Thuỷ sản | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D10, X01. |
| Quản lý tài nguyên thiên nhiên (dạy bằng tiếng Anh)7850106 | Môi trường | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D10, X01. |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | Du lịch - Dịch vụ | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X74, X78. |
| Quản trị Kinh doanh7340101 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X74, X78. |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | Công nghệ kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X74, X78. |
| Lâm sinh7620205 | Nông lâm - Thuỷ sản | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, B00, B03, C02, D01, X02, X03, X04, X06, X11, X12, X26. |
| Lâm nghiệp7620210 | Nông lâm - Thuỷ sản | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: B00, C02, D01, X02, X03, X04, X06, X11, X12, X26, X74. |
| Kỹ thuật cơ khí7520103 | Kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X04, X06, X26, X56. |
| Bất động sản7340116 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D01, X01, X02. |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118 | Kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X04, X06, X26, X56. |
| Kinh tế7310101 | Khoa học xã hội | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X74, X78. |
| Kiến trúc cảnh quan7580102 | Kiến trúc và xây dựng | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C04, H08, V06, X01, X02, X03, X04, X07, X08, X56, X71, Y08. |
| Khoa học cây trồng7620110 | Nông lâm - Thuỷ sản | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, B02, C03, C04, D01, D07, X11, X12, X15, X16. |
| Kế toán7340301 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X74, X78. |
| Hệ thống thông tin7480104 | Máy tính - CNTT | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X04, X06, X26, X56. |
| Du lịch sinh thái7850104 | Môi trường | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A07, C00, C01, C03, C04, D01, D07, D14, D15, X70, X74. |
| Công nghệ chế biến lâm sản7549001 | Sản xuất và chế biến | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, C01, C02, C03, D01, X01, X03, X04, X07, X08, X27, X28. |
| Công nghệ sinh học7420201 | Khoa học sự sống | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, B03, C02, D01, D10, X02, X03, X04. |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203 | Công nghệ kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X04, X06, X26, X56. |
| Công tác xã hội7760101 | Dịch vụ xã hội | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X74, X78. |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205 | Công nghệ kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X04, X06, X26, X56. |
| Chăn nuôi7620105 | Nông lâm - Thuỷ sản | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, B03, C02, D01, D10, X02, X03, X04. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.