
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPDĐồng Tháp
- Điểm chuẩn 2026
- 15 – 25,65
- Số ngành tuyển sinh
- 50
- Phương thức có dữ liệu
- Điểm thi THPT
Lĩnh vực đào tạo
Đề án tuyển sinh 2026
5 phương thức58 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả thực tế của chính mùa tuyển sinh này.
1.1 Đối tượng Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 1.2 Quy chế Thí sinh có nguyện vọng xét tuyển vào các ngành Giáo dục Mầm non (cao đẳng hoặc đại học), Giáo dục Thể chất, Huấn luyện thể thao, Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật của Trường Đại học Đồng Tháp năm 2026, ngoài việc tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hoặc kỳ thi V-SAT năm 2026, bắt buộc phải đăng ký và tham dự kỳ thi năng khiếu do Trường Đại học Đồng Tháp tổ chức đối với các ngành có môn Năng khiếu trong tổ hợp xét tuyển, để lấy điểm xét tuyển. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ
Ngành Tổ hợp Nhóm chương trình Giáo dục Mầm non (CĐ)51140201 X70, X74, X01, M00, M05 — Công nghệ Giáo dục7140103 X26, A00, C01, X03, X27, D01 — Giáo dục Mầm non7140201 X70, X74, X01, M05, M00 — Giáo dục Tiểu học7140202 C03, C01, C04, B03, D01 — Giáo dục Công dân7140204 C00, X70, D01, X01, X74, D14 — Giáo dục Chính trị7140205 C00, X70, X01, X74 — Giáo dục Thể chất7140206 T06, T00, T03, T01, T15, T02 — Sư phạm Toán học7140209 A00, A01, A02, C02, D01, C01 — Sư phạm Tin học7140210 X06, A00, X02, A01, C01, D01 — Sư phạm Vật lý7140211 X06, A02, A00, X07, A01, C01 — Sư phạm Hóa học7140212 X10, A00, B00, D07, X11, C02 — Sư phạm Sinh học7140213 X14, B00, X16, A02, D08, B03 — Sư phạm Ngữ văn7140217 C00, C03, X70, X74, C04, D14, D15 — Sư phạm Lịch sử7140218 A07, C00, C03, D09, X70, D14 — Sư phạm Địa lý7140219 A07, C00, X74, C04, D10, D15 — Sư phạm Âm nhạc7140221 N00, N01 — Sư phạm Mỹ thuật7140222 H00, H07 — Sư phạm Tiếng Anh7140231 D14, D01, D15, D13 — Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234 D14, D01, D15, D45, D04, D65 — Sư phạm Công nghệ7140246 X07, A00, X08, X27, A02, X03, X28, X04, A01 — Sư phạm khoa học tự nhiên7140247 A00, B00, A02, D07, A01, B08 — Sư phạm Lịch sử và Địa lý7140249 C00, X70, D15, X74, D14, C03, C04 — Ngôn ngữ Anh7220201 D14, D01, D15, D13 — Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 C00, C03, C04, D01, D14, D15 — Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện)7229042 C00, C03, X70, X74, C04, D14 — Quản lý kinh tế7310110 X01, A00, D10, D01, A01 — Tâm lý học giáo dục7310403 C00, X70, C04, C03, X74, D01 — Địa lý học (Địa lý du lịch)7310501 A07, C00, X74, C04, D10, D15 — Việt Nam học7310630 C00, X70, C04, C03, X74, D01 — Truyền thông đa phương tiện7320104 C00, X70, C03, X74, C04, X78 — Quản trị kinh doanh7340101 X01, A00, D10, D01, A01 — Kinh doanh quốc tế7340120 X01, D01, A00, A01, D10 — Tài chính – Ngân hàng7340201 X01, A00, D10, D01, A01 — Kế toán7340301 X01, A00, D01, D10, A01 — Quản lý công7340403 C03, X01, A00, A01, D01 — Luật7380101 C00, C03, C04, X01, D01 — Sinh học7420101 X14, B00, X16, A02, D08, B03 — Công nghệ sinh học7420201 B00, B03, A02, C02, A00, D08 — Vật lý học (mới tuyển 2026)7440102 X06, A02, A00, X07, A01, C01 — Khoa học môi trường7440301 B03, C02, B00, D08, A00, D07 — Khoa học máy tính7480101 C01, D01, X02, A00, A01, A02 — Công nghệ thông tin7480201 C01, X02, A00, D01, A02, A01 — An ninh mạng (mới tuyển năm 2026)7480208 C01, D01, X02, A00, A01, A02 — Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205 X06, C01, A00, X07, A01 — Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 C01, A00, D01, C02, A01, X27 — Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026)7519002 X07, A00, X08, X27, A02, X03, X28, X04, A01 — Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026)7520215 C01, D01, X02, A00, A01, A02 — Công nghệ thực phẩm7540101 B00, A00, B03, C02, D08, D07 — Kỹ thuật xây dựng7580201 X03, C01, D01, C02, A00, A01 — Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026)7580205 X03, C01, D01, C02, A00, A01 — Khoa học đất7620103 B03, C02, B00, A00, B08, D07 — Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản)7620109 B03, A00, C02, B00, D08, D07 — Nuôi trồng thủy sản7620301 B03, A00, C02, B00, D08, D07 — Thú y7640101 B00, A00, B03, C02, B08 — Công tác xã hội7760101 C00, X70, X74, D14, X01 — Huấn luyện thể thao7810302 T03, T06, T15, T00, T01, T02 — Quản lý tài nguyên và môi trường7850101 B03, A00, C02, D07, D08, B00 — Quản lý đất đai7850103 C01, B00, C02, A01, A00, D07 —
Điểm chuẩn từng ngành năm 2026
Hiển thị 50 / 50 ngành.
Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Sư phạm Toán học7140209 | Sư phạm | 25,65 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, C01, C02, D01. |
| Sư phạm Lịch sử7140218 | Sư phạm | 25,65 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A07, C00, C03, D09, D14, X70. |
| Sư phạm Âm nhạc7140221 | Sư phạm | 25,48 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: N00, N01. |
| Sư phạm Địa lý7140219 | Sư phạm | 25,42 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A07, C00, C04, D10, D15, X74. |
| Sư phạm Hóa học7140212 | Sư phạm | 25,33 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, C02, D07, X10, X11. |
| Sư phạm Ngữ văn7140217 | Sư phạm | 25,22 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D14, D15, X70, X74. |
| Sư phạm Vật lý7140211 | Sư phạm | 25,1 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, C01, X06, X07. |
| Giáo dục Chính trị7140205 | Sư phạm | 24,8 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, X01, X70, X74. |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249 | Sư phạm | 24,79 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D14, D15, X70, X74. |
| Giáo dục Công dân7140204 | Sư phạm | 24,66 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, D01, D14, X01, X70, X74. |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231 | Sư phạm | 24,51 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D13, D14, D15. |
| Giáo dục Thể chất7140206 | Sư phạm | 23,8 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: T00, T01, T02, T03, T06. |
| Giáo dục Tiểu học7140202 | Sư phạm | 23,73 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: B03, C01, C03, C04, D01. |
| Sư phạm Sinh học7140213 | Sư phạm | 23,57 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A02, B00, B03, D08, X14, X16. |
| Giáo dục Mầm non7140201 | Sư phạm | 23,55 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: M00, M05, X01, X70, X74. |
| Giáo dục Mầm non51140201 | — | 23,48 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: M00, M05, X01, X70, X74. |
| Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234 | Sư phạm | 23,47 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D04, D14, D15, D45, D65. |
| Địa lý học7310501 | Khoa học xã hội | 23,1 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A07, C00, C04, D10, D15, X74. |
| Truyền thông đa phương tiện7320104 | Báo chí - Truyền thông | 23 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, X70, X74, X78. |
| Sư phạm khoa học tự nhiên7140247 | Sư phạm | 22,98 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, B00, B08, D07. |
| Công tác xã hội7760101 | Dịch vụ xã hội | 22,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, D14, X01, X70, X74. |
| Sư phạm Mỹ thuật7140222 | Sư phạm | 22,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: H00, H07. |
| Golf7810302 | Du lịch - Dịch vụ | 22,41 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: T00, T01, T02, T03, T06. |
| Việt Nam học7310630 | Khoa học xã hội | 22,17 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D01, X70, X74. |
| Sư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)7140210 | Sư phạm | 22,07 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, X02, X06. |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | Nhân văn | 22,01 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D01, D14, D15. |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | Nhân văn | 21,95 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D13, D14, D15. |
| Ngành Luật7380101 | Pháp luật | 21,7 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D01, X01. |
| Quản lý văn hoá7229042 | Nhân văn | 21,7 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D14, X70, X74. |
| Sư phạm công nghệ7140246 | Sư phạm | 21,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, X03, X04, X07, X08, X27, X28. |
| Công nghệ thực phẩm7540101 | Sản xuất và chế biến | 20,9 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, B03, C02, D07, D08. |
| Quản lý công7340403 | Kinh doanh - Quản lý | 20,76 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C03, D01, X01. |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | Công nghệ kỹ thuật | 20,55 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, X27. |
| Thú y7640101 | Thú y | 20,2 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, B03, B08, C02. |
| Kế toán7340301 | Kinh doanh - Quản lý | 19,88 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D10, X01. |
| Công nghệ thông tin7480201 | Máy tính - CNTT | 19,35 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, C01, D01, X02. |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205 | Công nghệ kỹ thuật | 19,3 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, X06, X07. |
| Công nghệ Giáo dục7140103 | Sư phạm | 19,05 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, C01, D01, X03, X26, X27. |
| Công nghệ sinh học7420201 | Khoa học sự sống | 18,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A02, B00, B03, C02, D08. |
| Tài chính – Ngân hàng7340201 | Kinh doanh - Quản lý | 18,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D10, X01. |
| Quản trị Kinh doanh7340101 | Kinh doanh - Quản lý | 17,7 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D10, X01. |
| Quản lý đất đai7850103 | Môi trường | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, C01, C02, D07. |
| Ngành Kinh doanh quốc tế7340120 | Kinh doanh - Quản lý | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D10, X01. |
| Khoa học môi trường7440301 | Khoa học tự nhiên | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, B03, C02, D07, D08. |
| ĐH Nuôi trồng thủy sản7620301 | Nông lâm - Thuỷ sản | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, B03, C02, D07, D08. |
| Khoa học máy tính7480101 | Máy tính - CNTT | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, C01, D01, X02. |
| Khoa học đất7620103 | Nông lâm - Thuỷ sản | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, B03, B08, C02, D07. |
| Kỹ thuật xây dựng7580201 | Kiến trúc và xây dựng | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, X03. |
| Nông học7620109 | Nông lâm - Thuỷ sản | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, B03, C02, D07, D08. |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101 | Môi trường | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, B03, C02, D07, D08. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.