Tra cứu điểm chuẩn

Nhóm ngành Tài nguyên - Môi trường

105 ngành có điểm chuẩn năm 2026, tính trên toàn quốc.

STTTên ngành, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônHọc phíTrường
1Quản lý đất đai785010324,75A00A01D01D0720 triệu/nămĐại học Kinh tế quốc dânHà Nội
2Quản lý tài nguyên và môi trường785010124,2A00A01D01D0720 triệu/nămĐại học Kinh tế quốc dânHà Nội
3Kiến trúc758010123,3V00V01V02Chưa cóĐại học Kiến trúc tại Trung tâm đào tạo cơ sở Cần ThơCần Thơ
4Khoa học môi trường744030123,1A00B00B08D07X10X14Chưa cóĐại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP HCMTP HCM
5Hóa học phân tích môi trường7440112A22,92A00B00C02D07X1122 triệu/nămĐại học Sư Phạm - Đại học Đà NẵngĐà Nẵng
6Kỹ thuật Ô tô (Chuyên ngành: Kỹ thuật ô tô; Công nghệ ô tô định hướng việc làm tại Nhật Bản)TLA12322,76A00A01C01D01D07X02X06X26Chưa cóĐại học Thủy Lợi ( Cơ sở 1 )Hà Nội
7Quản lý tài nguyên và môi trườngQHT2022,75B03C01C02C03C04D01X0130 triệu/nămĐại học Khoa học tự nhiên - Đại học Quốc Gia Hà NộiHà Nội
8Quản lý Tài nguyên và Môi trườngEV222,63A00Chưa cóĐại học Bách khoa Hà NộiHà Nội
9Môi trường, Sức khỏe và An toàn*QHT8222,52B03C01C02C04D01X01X0219 triệu/nămĐại học Khoa học tự nhiên - Đại học Quốc Gia Hà NộiHà Nội
10Kiến trúc758010175/100H01H06V02Chưa cóĐại học Tôn Đức ThắngTP HCM
11Khoa học môi trường744030122,44B00Chưa cóĐại học Sài GònTP HCM
12Quản lý tài nguyên và môi trường785010122,3A00B00B08D07X10X14Chưa cóĐại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP HCMTP HCM
13Quản lý đất đaiQHT1222,25A00A01A04A06A07B00B02C04D01D10D20X01X21X2530 triệu/nămĐại học Khoa học tự nhiên - Đại học Quốc Gia Hà NộiHà Nội
14Khoa học môi trườngQHT1322,23B03C01C02C04D01X01X0230 triệu/nămĐại học Khoa học tự nhiên - Đại học Quốc Gia Hà NộiHà Nội
15Tài nguyên và môi trường nước*QHT9222B03C01C02C04D01X0219 triệu/nămĐại học Khoa học tự nhiên - Đại học Quốc Gia Hà NộiHà Nội
16Khoa học môi trường744030121,55A00Chưa cóĐại học Nông Lâm TP HCMTP HCM
17Quản lý tài nguyên và môi trường785010121,5A00Chưa cóĐại học Nông Lâm TP HCMTP HCM
18Quản lý tài nguyên và môi trường785010121,43B03C02C04D01X0422 triệu/nămĐại học Sư Phạm - Đại học Đà NẵngĐà Nẵng
19Quản lý đất đai785010321,2C01Chưa cóĐại học Nông Lâm TP HCMTP HCM
20Quản lý tài nguyên và môi trường785010120,95A00B00B03C01C02C03C04D01D15X01X02X03X04Chưa cóĐại học Tài nguyên và Môi trường Hà NộiHà Nội

Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.